Đề KT Hóa 10 + đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Tiến
Ngày gửi: 22h:28' 01-05-2013
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Lương Xuân Tiến
Ngày gửi: 22h:28' 01-05-2013
Dung lượng: 439.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
Đề Kiểm Tra Môn Hóa HKII
1) Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, FeS. Có bao nhiêu chất trong các chất trên khi tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra SO2:
a) 3 chất. b) 4 chất. c) 2 chất; d) 1 chất
2) Cho 9,2 g hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 5,6 (l) (đktc) H2 thoát ra. Khối lượng muối sunfat thu được là
a) 33,2 g b) 33,7 g c) 29,7 g d) 57,7 g
3) Cho phản ứng H2O2+2KI-->I2+2KOH. Vai trò các chất trong phản ứng này là
a) KI vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử b) KI là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử c) KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hóa d) H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
4) Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng ?
a) Không xảy ra được sự quang hợp của cây b) Tia tử ngoại gây hại cho con người sẽ chiếu trực tiếp xuống mặt đất c) Lổ thủng tầng ozon sẽ gây thất thoát nhiệt trên toàn thế giới d) Lổ thủng trên ozon sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài
5) đẩ phân biệt bốn dung dịch mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốt thử theo thứ tự nào sau đây là đúng
a) CaCO3; quỳ tím b) quỳ tím, AgNO3 c) quỳ tím, CO2 d) Quỳ tím, dung dịch Na2CO3
6) Xác định câu không chính xác
a) Số oxi hóa của Cl trong HClO là +7 b) Nguyên tử halogen dể nhận 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm c) Phân tử halogen gồm 2 nguyên tử d) Trừ Flo, các halogen khác có số oxi hóa trong hợp chất:-1, +1, +3, +5, +7
7) Lấy lượng dư dung dịch KCl 1M tác dụng với 1 dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là:
a) 36,975 g b) 35,875 g c) 40,875 g d) 35,975 g
8) Kim loại R (hóa trị II) tạo với clo một hợp chất dạng muối (X), trong đó Clo chiếm 34,135% theo khối lượng,hợp chất muối X là:
a) CaCl2 b) BaCl2 c) MgCl2 d) FeCl2
9) tính chất nào sau đây không phải của khí clo
a) Tan hoàn toàn trong nước b) có mùi hắc, rất độc c) tác dụng với NaOH tạo nước Javel d) Có màu vàng lục nhạt
10) Trong các câu sau câu nào đúng
a) dung dịch H2SO4 loãng làm mất màu nước Brom b) dung dịch H2SO4 loãng làm quỳ tím hóa xanh c) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo muối Fe2(SO4)3 d) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo muối FeSO4
11) Cho 8,5 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Na và K tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m (g) muối khan. Giá trị của m là:
a) 22,9 g b) 37,3 g c) 18,1 g d) 22,0 g
12) dẫn khí clo vào dung dịch NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 2,34 g NaCl. số mol NaI có trong dung dịch ban đầu là:
a) 0,01 b) 0,04 c) 0,03 d) 0,02
13) Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp
a) Cho Na2SO3+ddH2SO4 b) Đốt cháy H2S c) Nhiệt phân CaSO3 d) Đốt cháy lưu huỳnh
14) Chì dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết các lọ đựng riêng SO2 và CO2
a) Ba(OH)2 b) Dd Brom c) dd Ca(OH)2 d) dd NaOH
15) Cho 13,05 g MnO2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl dư và đun nhẹ. hãy xác định thể tích khí clo thu được (Đktc)
1) Cho các chất Na2SO3, CaSO3, Na2S, FeS. Có bao nhiêu chất trong các chất trên khi tác dụng với dung dịch HCl dư tạo ra SO2:
a) 3 chất. b) 4 chất. c) 2 chất; d) 1 chất
2) Cho 9,2 g hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 5,6 (l) (đktc) H2 thoát ra. Khối lượng muối sunfat thu được là
a) 33,2 g b) 33,7 g c) 29,7 g d) 57,7 g
3) Cho phản ứng H2O2+2KI-->I2+2KOH. Vai trò các chất trong phản ứng này là
a) KI vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử b) KI là chất oxi hóa, H2O2 là chất khử c) KI là chất khử, H2O2 là chất oxi hóa d) H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
4) Nguy hại nào có thể xảy ra khi tầng ozon bị thủng ?
a) Không xảy ra được sự quang hợp của cây b) Tia tử ngoại gây hại cho con người sẽ chiếu trực tiếp xuống mặt đất c) Lổ thủng tầng ozon sẽ gây thất thoát nhiệt trên toàn thế giới d) Lổ thủng trên ozon sẽ làm không khí trên thế giới thoát ra bên ngoài
5) đẩ phân biệt bốn dung dịch mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốt thử theo thứ tự nào sau đây là đúng
a) CaCO3; quỳ tím b) quỳ tím, AgNO3 c) quỳ tím, CO2 d) Quỳ tím, dung dịch Na2CO3
6) Xác định câu không chính xác
a) Số oxi hóa của Cl trong HClO là +7 b) Nguyên tử halogen dể nhận 1e để đạt cấu hình bền của khí hiếm c) Phân tử halogen gồm 2 nguyên tử d) Trừ Flo, các halogen khác có số oxi hóa trong hợp chất:-1, +1, +3, +5, +7
7) Lấy lượng dư dung dịch KCl 1M tác dụng với 1 dung dịch có hòa tan 42,5 g AgNO3. Khối lượng kết tủa thu được là:
a) 36,975 g b) 35,875 g c) 40,875 g d) 35,975 g
8) Kim loại R (hóa trị II) tạo với clo một hợp chất dạng muối (X), trong đó Clo chiếm 34,135% theo khối lượng,hợp chất muối X là:
a) CaCl2 b) BaCl2 c) MgCl2 d) FeCl2
9) tính chất nào sau đây không phải của khí clo
a) Tan hoàn toàn trong nước b) có mùi hắc, rất độc c) tác dụng với NaOH tạo nước Javel d) Có màu vàng lục nhạt
10) Trong các câu sau câu nào đúng
a) dung dịch H2SO4 loãng làm mất màu nước Brom b) dung dịch H2SO4 loãng làm quỳ tím hóa xanh c) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo muối Fe2(SO4)3 d) dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo muối FeSO4
11) Cho 8,5 g hỗn hợp gồm 2 kim loại Na và K tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m (g) muối khan. Giá trị của m là:
a) 22,9 g b) 37,3 g c) 18,1 g d) 22,0 g
12) dẫn khí clo vào dung dịch NaI đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 2,34 g NaCl. số mol NaI có trong dung dịch ban đầu là:
a) 0,01 b) 0,04 c) 0,03 d) 0,02
13) Cách nào sau đây được dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp
a) Cho Na2SO3+ddH2SO4 b) Đốt cháy H2S c) Nhiệt phân CaSO3 d) Đốt cháy lưu huỳnh
14) Chì dùng 1 thuốc thử nào sau đây để nhận biết các lọ đựng riêng SO2 và CO2
a) Ba(OH)2 b) Dd Brom c) dd Ca(OH)2 d) dd NaOH
15) Cho 13,05 g MnO2 vào ống nghiệm chứa dung dịch HCl dư và đun nhẹ. hãy xác định thể tích khí clo thu được (Đktc)
 









Các ý kiến mới nhất