Đề KT HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Tuyến
Ngày gửi: 10h:23' 12-12-2019
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Tuyến
Ngày gửi: 10h:23' 12-12-2019
Dung lượng: 450.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS An Hòa 1 KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2018-2019
Tên: ...................................... Môn: TOÁN 8
Lớp: .....................................
SBD: ............... Phòng.......... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám thị 1 ................................. Giám thị 2 ..................................... Số phách
.................................. ......................................
(...............................................................................................................................................
Số tờ:
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám khảo
Số phách
Giám khảo 1: ..........................................
.................................................................
Giám khảo 2: ..........................................
.................................................................
ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM: (4Đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Kết quả của phép tính: là
A. B.
C. D.
Câu 2. Rút gọn biểu thức: ta được
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm x, biết: , ta được
A. B. C. D.
Câu 4. Tìm biết: , ta được
A. B.
C. D.
Câu 5. Phân tích đa thức: thành nhân tử, ta được kết quả
A. B. C. D.
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức là
A. B.
C. D.
Câu 7. Mẫu thức chung của hai phân thức: và là
A. B. C. D.
Câu 8. Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Học sinh không được viết vào ô này
(
Câu 9. Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Câu 10. Giá trị của biểu thức: tại là
A. B. C. D.
Câu 11. Tứ giác có . Số đo của là
A. B. C. D.
Câu 12. Tìm ở hình vẽ bên dưới, trong đó ta được
A. B. C. D.
Câu 13. Kết luận nào sau đây là Sai?
A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có các đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
Câu 14. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 12cm và 20cm. Cạnh của hình thoi bằng
A. B. C. D.
Câu 15. Một hình vuông có chu vi bằng . Đường chéo của hình vuông đó là
A. B. C. D.
Câu 16. Diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là và là
A. B. C. D.
B. TỰ LUẬN: (6Đ)
Bài 1. (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b)
Bài 2. (1,0đ) a) Tìm , biết:
b) Làm phép chia:
Học sinh không được viết vào ô này
(
Bài 3.(1,0đ) Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 4. (3,0đ) Cho tam giác vuông tại , đường cao . Từ kẻ ,
lần lượt vuông góc với và .
a) Chứng minh
b) Trên tia xác định điểm sao cho Chứng minh tứ giác là hình
bình hành.
c) Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Chứng minh
//
BÀI LÀM
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 8
NĂM HỌC 2018 - 2019
A. TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng cho 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Năm học: 2018-2019
Tên: ...................................... Môn: TOÁN 8
Lớp: .....................................
SBD: ............... Phòng.......... Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Giám thị 1 ................................. Giám thị 2 ..................................... Số phách
.................................. ......................................
(...............................................................................................................................................
Số tờ:
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Chữ ký giám khảo
Số phách
Giám khảo 1: ..........................................
.................................................................
Giám khảo 2: ..........................................
.................................................................
ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM: (4Đ)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1. Kết quả của phép tính: là
A. B.
C. D.
Câu 2. Rút gọn biểu thức: ta được
A. B. C. D.
Câu 3. Tìm x, biết: , ta được
A. B. C. D.
Câu 4. Tìm biết: , ta được
A. B.
C. D.
Câu 5. Phân tích đa thức: thành nhân tử, ta được kết quả
A. B. C. D.
Câu 6. Kết quả phân tích đa thức là
A. B.
C. D.
Câu 7. Mẫu thức chung của hai phân thức: và là
A. B. C. D.
Câu 8. Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Học sinh không được viết vào ô này
(
Câu 9. Kết quả của phép tính: là
A. B. C. D.
Câu 10. Giá trị của biểu thức: tại là
A. B. C. D.
Câu 11. Tứ giác có . Số đo của là
A. B. C. D.
Câu 12. Tìm ở hình vẽ bên dưới, trong đó ta được
A. B. C. D.
Câu 13. Kết luận nào sau đây là Sai?
A. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
B. Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
D. Tứ giác có các đường chéo bằng nhau là hình bình hành.
Câu 14. Hai đường chéo của một hình thoi bằng 12cm và 20cm. Cạnh của hình thoi bằng
A. B. C. D.
Câu 15. Một hình vuông có chu vi bằng . Đường chéo của hình vuông đó là
A. B. C. D.
Câu 16. Diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là và là
A. B. C. D.
B. TỰ LUẬN: (6Đ)
Bài 1. (1,0đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) b)
Bài 2. (1,0đ) a) Tìm , biết:
b) Làm phép chia:
Học sinh không được viết vào ô này
(
Bài 3.(1,0đ) Thực hiện phép tính:
a) b)
Bài 4. (3,0đ) Cho tam giác vuông tại , đường cao . Từ kẻ ,
lần lượt vuông góc với và .
a) Chứng minh
b) Trên tia xác định điểm sao cho Chứng minh tứ giác là hình
bình hành.
c) Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Chứng minh
//
BÀI LÀM
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I – TOÁN 8
NĂM HỌC 2018 - 2019
A. TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu đúng cho 0,25đ
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
 









Các ý kiến mới nhất