Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề KT cuối kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Xuân
Ngày gửi: 19h:23' 12-01-2024
Dung lượng: 30.3 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Trường: TH Hưng Phú B

........................................................

NHẬN XÉT - KÝ TÊN

NĂM HỌC: 2023-2024

....................................................

Môn: Lịch sử - Địa lí (40 phút)

....................................................

Lớp: 4..........
Họ và tên: .....................................

Điểm

Ngày kiểm tra: ……………..

....................................................
....................................................

* Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: (M1.). Nhà

nước đầu tiên ra đời có tên là gì? (0,5đ)

A. Âu Lạc

B. Văn Lang

C. Đại Ngu

D. Đại Cồ Việt

Câu 2: (M1) Thời

nhà Lý, nhà vua nào đặt tên kinh đô là Thăng Long? (0,5đ)

A. Lý Thái Tổ

B. Lý Hiển Tông

C. Lý Nhân Tông

D. Lý Thánh Tông

Câu 3. Đâu là địa danh của tỉnh Sóc Trăng. (0,5 điểm)

A. Rừng tràm Mỹ Phước.
B. Làng hoa Sa Đéc.
C. Đài tưởng niệm liệt sĩ xã Thạnh Xuân.
D. Rừng U minh Hạ.
Câu 4. Ý nghĩa của chợ phiên vùng cao. (0,5 điểm)

A. Mua bán trao đổi hàng hoá.

B. Gặp gỡ bạn bè, giao duyên.

C. Giao lưu văn hoá.

D. Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 5. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của hệ thống sông nào bồi đắp?

(0,5 điểm)

A. Sông Đà và sông Thái Bình.

B. Sông Hồng và sông Đà.

C. Sông Hồng và sông Đồng Nai.
Bình.

D. Sông Hồng và sông Thái

Câu 6. Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có điều kiện gì để phát triển du lịch? (0,5

điểm)

A. Một số khu vực núi có cảnh quan đẹp.
B. Có hình thức mua bán trên sông độc đáo.
C. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
D. Sông ngòi mang nhiều phù sa.

1

Câu 7. Đâu là hình ảnh quen thuộc của làng quê vùng Đồng bằng Bắc Bộ?

(0,5 điểm)

A. Cổng làng, cây đa, chợ nổi, giếng nước, chùa, đình làng.
B. Cổng làng, cây đa, luỹ tre, giếng nước, chùa, đình làng.
C. Cổng làng, cây đa, luỹ tre, giếng nước, ruộng bậc thang.
D. Cổng làng, cây đa, chợ nổi, giếng nước, ruộng muối.
Câu 8. Nêu tác phẩm nghệ thuật tiêu biểu cho tài năng sáng tạo của người
Việt cổ? (0,5 điểm)
A. Bức tranh nàng Mona Lisa.
B. Trống đồng Đông Sơn.
C. Tượng lực sĩ ném đĩa.
D. Cung điện mùa Đông.
Câu 9. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống cho phù hợp. (1.5 điểm)
(mình trần ; váy ; đóng khố ; áo yếm ; nhà sàn ; thuyền ; áo bà ba)
Cư dân Việt cổ sử dụng gạo nếp, gạo tẻ để làm thức ăn chính. Nam thường
………….. ; …………..; nữ mặc…………..và ………….. Họ ở ………….. và biết
đóng ………….. di chuyển trên sông.
Câu 10. Nối cột A với cột B để hoàn thành các vùng tiếp giáp với đồng bằng
Bắc Bộ. (1.5 điểm)
A

B

1. Phía bắc và phía tây

a. vịnh Bắc Bộ.

2. Phía nam

b. Duyên hải miền Trung,

3. Phía đông

c. Trung du và miền núi Bắc Bộ,

Câu 11. Vì sao Lý Thái Tổ chọn vùng đất Đại La làm kinh đô? (1 điểm)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 12. Nêu tác động của thiên nhiên đối với đời sống và sản xuất ở Vùng
Duyên hải miền Trung. (2 điểm)
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
2

ĐÁP ÁN
CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

ĐÁP ÁN

B

A

A

D

D

A

B

B

ĐIỂM

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

* Câu 9: (1,5 diểm). HS điền đúng 2 từ 0,5 điểm; điền đúng 3, 4 từ 1 điểm;
điền đúng 5, 6 từ 1,5 điểm. Điền đúng 1 từ không cho điểm.
- Thứ thự các từ cần điền là: đóng khố, mình trần, váy, áo yếm, thuyền
, nhà sàn
* Câu 10: (1,5 điểm)
1.c;

2.b;

3.a;

* Câu 11: (1 điểm)
 Trả lời:
- Đây là vùng đất ở trung tâm đất nước, đất rộng lại bằng phẳng, màu mỡ
- Dân cư không khổ vì ngập lụt, muôn vật phong phú tốt tươi, muốn cho
con cháu đời sau được sống ấm no
* Câu 12: (2 điểm)
 Thuận lợi: Đa dạng hoạt động sản xuất: Trồng trọt, chăn nuôi, lâm
nghiệp, thuỷ sản, công nghiệp, du lịch,… Phát triển kinh tế biển (đánh bắt
và nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, giao thông vận tải biển, du lịch biển,…)
 Khó khăn: Nhiều thiên tai: bão, áp thấp nhiệt đới, lũ lụt,…

3

MA TRẬN ĐỀ MÔN LỊCH SỬ- ĐỊA LÍ

Mạch kiến thức

1. TRUNG DU VÀ MIỀN
NÚI BẮC BỘ

2. ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ

3. DUYÊN HẢI MIỀN
TRUNG

Tổng

Số
câu;
câu số
và số
điểm

Mức 1

Mức 2

TN

TL

TN

Số câu

4

1

Câu

1, 2,
3, 4

11

Số
điểm

2

1

Số câu

4

2

Câu

5, 6,
7, 8

9,
10

Số
điểm

2

3

TL

Mức 3
TN

TL

Tổng
Số
câu

Số
điểm

5

3
6

5

Số câu

1

Câu

12

Số
điểm

2

Số câu

8

1

2

0

0

1

Số
điểm

4

1

3

0

0

2

1

2
12
10

Ra đề theo tiêu chuẩn:
- Mức 1: 50%
- Mức 2: 30%
- Mức 3: 20%

4
 
Gửi ý kiến