Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT 1T SINH 6 HK II(17-18)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hường
Ngày gửi: 19h:06' 29-03-2018
Dung lượng: 801.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Tam Thanh
Lớp 6…
Họ và tên:………………......
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Sinh học 6
Tuần 25 – Tiết 49
Điểm:
Lời phê của giáo viên
………………………...
………………………...
………………………...

ĐỀ
A: Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)
1. Đặc điểm nào sau thích nghi với cách phát tán nhờ động vật?
a. Quả có dạng cánh hoặc có chùm lông nhẹ
b. Quả có hương thơm, vị ngọt, vỏ cứng hoặc quả có nhiều gai
c. Là những quả khô nẻ.
d. Quả có vỏ cứng, nhẹ, có hương thơm, hạt tự rơi ra ngoài khi chín
2. Để phân biệt hạt một lá mầm với hạt hai lá mầm dựa vào đặc điểm chủ yếu sau:
a. Vỏ bao bọc bên ngoài b. Số rễ mầm của phôi
c. Số lá mầm của phôi d. Các bộ phận của hạt
3. Tảo có những dạng sống nào?
a. Tảo nước ngọt và tảo nước mặn
b. Tảo tiểu cầu, tảo lục, tảo xoắn, tảo vòng
c. Tảo đơn bào, tảo đơn bào sống tập đoàn, tảo đa bào
d. Rau mơ, rau riếp biển, rau câu,…
4. Trong các nhóm quả sau, nhóm quả nào toàn quả thịt?
a. Quả mít, quả sầu riêng, quả thìa là b. Quả cà chua, quả xoài, quả chò
c. Quả bông, quả cải, quả đu đủ d. Quả táo, quả mơ, quả chanh
5. Chất dinh dưỡng dự trữ của hạt ngô chứa ở:
a. Lá mầm b. Phôi nhũ
c. Chồi mầm d. Rễ mầm
6. Đặc điểm nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc:
a. Thân thấp, phân nhiều cành
b. Thân vươn cao, các cành tập trung ở ngọn
c. Lá có lớp lông hoặc lớp sáp phủ ngoài
d. Thân mọng nước, lá biến thành gai
7. Rêu sinh sản bằng:
a. Túi bào tử b. Bào tử
c. Hoa, quả, hạt d. Rễ, thân, lá
8. Để chống rét cho hạt đã gieo cần phải:
a. Bón phân cho hạt b. Tưới nước cho hạt
c. Làm giàn che hạt d. Phủ rơm, rạ cho hạt
Câu 2: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
Cột A
Cột B
Trả lời

1. Lá
a. Bảo vệ và góp phần phát tán hạt.
1 ( …......

2. Hoa
b. Bảo vệ phôi nảy mầm thành cây mới.
2 ( …….

3. Quả
c. Chế tạo chất hữu cơ, trao đổi khí và nước.
3 ( …….

4. Hạt
d. Sinh sản (thụ phấn, thụ tinh).
4 ( …….

Câu 3: Điền chú thích cho hình bên: (1 điểm)

a. .....................................................
b. ......................................................
c. ......................................................
d. ......................................................




PHẦN B: TỰ LUẬN: (6 điểm )
Câu 1: Nêu đặc điểm của hoa thụ phấn nhờ gió. (1,5 đ)
Câu 2: Nêu khái niệm thụ tinh.(1 đ)
Câu 3: Dựa vào hai hình dưới đây: So sánh về cơ quan sinh dưỡng của rêu và cây dương xỉ. (2đ)
Cây rêu
Cây dương xỉ
Hình cây rêu
Hình cây dương xỉ

..........................................
…………………………..
…………………………..
…………………………..
…………………………..
………………………….
………………………….
…………………………..
…………………………..
…………………………..
.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




Câu 4: Vì sao người ta phải thu hoạch đỗ xanh trước khi quả chín khô? Lấy ví dụ quả khô. (1.5 đ)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: (2 điểm)

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án

b

c

a

d

b

d

a

d


Câu 2: Ghép nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp: (1 điểm)
Cột A
Cột B
Trả lời

1. Lá
a. Bảo vệ và góp phần phát tán hạt.
1 ( c

2. Hoa
b. Bảo vệ phôi nảy mầm thành cây mới.
2 ( d

3. Quả
c. Chế tạo chất hữu cơ, trao đổi khí và nước.
 
Gửi ý kiến