Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA HK II Toán 7 THEO CV 7991

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Quyên
Ngày gửi: 09h:23' 21-04-2026
Dung lượng: 663.9 KB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG:
LỚP:

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian làm bài: 90 phút

Phần I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) Học sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu
hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào
bài làm
Câu 1 (NB). Nếu
A.

thì ta có:
C.

B.

D.

Câu 2 (NB). Trong các cặp tỉ số sau, cặp tỉ số nào lập thành một tỉ lệ thức?
A.

và

.

B.

và

.

C.

và

.

D.

và

.

Câu 3 (NB). Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị chu vi của một hình chữ nhật có
chiều dài bằng 7(cm) và chiều rộng bằng x (cm)?
A.

B.

D.

C.

Câu 4 (NB). Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A.

.

B.

.

Câu 5 (NB). Cho đa thức
A.

C.

.

. Nghiệm của đa thức

B.

.

C.

.

Câu 6 (NB). Cho đa thức một biến
là sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến?
B.

C.

D.

Câu 7 (TH). Bậc của đa thức
B. Bậc

.

C. Bậc

.

C. 1

Câu 9 (VD): Cho
A.

là?
D.

.

là?

Câu 8 (TH). Giá trị của đa thức
A. -1
B. - 5
cho đa thức
B.

.

. Cách biểu diễn nào sau đây

A.

A. Bậc

D.

D. Bậc

.

tại x = -1 là
D. -3

. Thương của phép chia đa thức
là:
C.

D.

Câu 10 (NB). Trong một ống cắm bút có 1 bút vàng, 1 bút đỏ và 1 bút đen. Lần lượt
lấy ra 2 bút từ ống. Gọi A là biến cố: ''Lấy được bút đỏ ở lần thứ nhất''. Hãy nêu tập
hợp các kết quả làm cho biến cố A xảy ra?
A. X = {đỏ - vàng, đỏ - đen}
C. X = {đỏ - hồng, đỏ - đen}

B. X = {đỏ - xanh, đỏ - vàng}
D. X = {đỏ - vàng, đỏ - đỏ xanh}

Câu 11 (NB). Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp S = {1; 3; 5; 7; 9}. Biến cố nào
là biến cố chắc chắn?
A. Biến cố A: “Số được chọn là số lẻ”
C. Biến cố C: Số được chọn là số chẵn”

B. Biến cố B: “Số được chọn là số 1”
D. Biến cố D: “Số được chọn là số 3”.

Câu 12 (TH). Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc
là mặt ba chấm” có xác suất bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 13 (TH): Lớp
có
học sinh gồm 16 bạn nam và 17 bạn nữ, chọn ngẫu
nhiên một bạn nam và một bạn nữ để làm lớp trưởng và lớp phó học tập, trong các
biến cố sau đây biến cố nào là biến cố chắc chắn?
A. “Bạn nam làm lớp trưởng và bạn nữ làm lớp phó”.
B. “Bạn nam làm lớp phó và bạn nữ làm lớp trưởng”.
C. “Bạn nam hoặc bạn nữ sẽ làm lớp trưởng”.
D. “Không có bạn nam nào làm lớp trưởng cả”.
Câu 14 (NB). Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài
ba cạnh của một tam giác?
A.

B.

Câu 15 (NB). Đường vuông góc kẻ từ

C.

D.

xuống đường thẳng

A.
B.
C.
Câu 16 (NB). Cho
. Khi đó ta có:
A. Đỉnh M và đỉnh E là hai đỉnh tương ứng.

là:

D.
B.

C.
D.
Câu 17 (NB). Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 1.
D. Hình 4.
Câu 18 (TH). Một chiếc hộp đèn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước
như hình 4. Diện tích xung quanh của chiếc hộp là:
A.

.

C.

B.

.

. D.

Câu 19 (TH): Một thùng carton có kích thước dài
Tính thể tích của thùng carton là :

, rộng

và cao

.

A.
B.
C.
D.

Câu 20 (VD): Một con đường quốc lộ cách không xa hai điểm dân cư
và
(hình
vẽ). Hãy tìm bên đường đó một địa điểm
để xây dựng một trạm y tế sao cho trạm y
tế này cách đều hai điểm dân cư.
A.

nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng

B.

nằm trên đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng

.

C.

nằm trên đường thẳng song song với đoạn thẳng

.

D.

nằm trên đường tròn đi qua hai điểm

và

.

.

A

B

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ Câu 21 đến Câu
22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chỉ trả lời đúng hoặc sai và ghi chữ
"đúng" hoặc "sai" đó vào bài làm
Câu 21 (VD). Ba đội máy san đất có số lượng máy cày lần lượt là
( máy,
) làm ba khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc
trong ngày, đội thứ hai trong
ngày và đội thứ ba trong
ngày. Biết rằng đội thứ
nhất có nhiều hơn đội thứ ba máy. Khi đó

A.

.

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 22 (NB). Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB, M là điểm không nằm trên AB
sao cho MA = MB (tham khảo hình vẽ). Khi đó:
A.

M

.
B. MI là đường trung trực của đoạn AB.
C. MI vuông góc AB.
D. Tam giác MAB đều

A

B

I

Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). (TH) Cho các đa thức:

;

và
a) Tính

?

b) Tính
?
Bài 2 (1,0 đ) Cho
. Kẻ
a) (TH) Chứng minh
b) (VD) Chứng minh

vuông tại A có
vuông góc với
.

Bài 3 (VDC). (1,0 điểm) Ba thành phố

, kẻ đường phân giác

của

tại M.

trên một bản đồ là ba đỉnh của một

tam giác, trong đó
a) Nếu đặt ở máy phát sóng có bán kính hoạt động là
và thành phố nào nhận được tín hiệu? Vì sao?

thì trong hai thành phố

b) Cũng câu hỏi như trên với máy phát sóng có bán kính hoạt động là
-------------------- HẾT -------------------HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (5,0 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
C
B
A
B
A
C
B
C
C
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
A
A
C
D
B
B
D
C
A
A
Phần II. Trắc nghiệm câu đúng sai (2,0 điểm).
Câu
21A)
21B)
21C)
21Dd) 22A)
22B)
22C)
22D)

Đáp án Sai
Đúng
Sai
Đúng
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Cách cho điểm câu 9 và câu 10 có tất cả 8 ý trả lời:
HS chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; lựa chọn chính xác 02 ý
được 0,25 điểm; lựa chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm; lựa chọn chính xác cả 04 ý
được 1,0 điểm.
Phần III. Tự luận (3,0 điểm)
BÀI

ĐÁP ÁN

ĐIỂM

Cho các đa thức:

;
và

a) Tính

?

b) Tính

?

Bài 1
(1,0đ

0,25

0,5

Vậy
0,25
Bài 2
(1,0đ)

a) X ét ∆ DAB và ∆ DMB có:
(gt)
Cạnh

chung

Vậy

(cạnh huyền – góc nhọn)

b) Từ phần a ta có:
nhau ).
Vì

0,5

nên
;

vuông tại M nên

( Hai cạnh tương ứng bằng

(1)
;

(2)

0,5

Từ (1) và (2) suy ra

.

Xét tam giác ABC, theo bất đẳng thức tam giác ta có:
0,25
0,25
Bài 3

a) Nếu máy phát sóng ở

(1,0đ)

tín hiệu ( vì

có bán kính hoạt động bằng
), còn ở

thì ở

nhận được

0,25

không nhận được tín hiệu (vì
0,25

)
b) Nếu máy phát sóng ở
đều nhận được tín hiệu.

có bán kính hoạt động bằng

thì ở cả

và

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 7
TT

1

2

3

4
5

Chủ
đề/Chương

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Chủ đề 1: Số
thực

Tỉ lệ thức và dãy tỉ
số bằng nhau
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ

Chủ đề 2:
Biểu thức đại
số

Chủ đề 3:
Các hình
hình học cơ
bản

Chủ đề 4:
Các hình
khối trong
thực tiễn
Chủ đề 5:
Một số yếu
tố xác suất

Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam
giác cân. Quan hệ
giữa đường vuông
góc và đường xiên.
Các đường đồng quy
của tam giác
Giải bài toán có nội
dung hình học và
vận dụng giải quyết
vấn đề thực tiễn liên
quan đến hình học
Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
Lăng trụ đứng tam
giác, lăng trụ đứng
tứ giác
Làm quen với biến
cố ngẫu nhiên. Làm
quen với xác suất
của biến cố ngẫu
nhiên trong một số

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng

2
(C1,2)

1
(C3)
3
(C4,5,6)

Tự luậ
Biết

Hiểu

1
(C21)
2
(C7,8)

1
(B1)

1
(C9)

3
(C14,15,
16)

1
(C22)

1
(C20)
1
(C19)
1
(C17)

1
(C18)

2
(C10, 11)

2
(C12,
13)

1
(B2a)

ví dụ đơn giản
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

12

6
5,0
50%

2

1

2,0
20%

1

KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 7
TT

Chủ
đề/Chương

Nội dung/Đơn
vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi/ý hỏi ở các
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đún
Vận
Biết
Hiểu
Biết
H
dụng

-  Nhận biết:
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau

1

Chủ đề 1:
Số thực

Giải toán về đại
lượng tỉ lệ

2

Chủ đề 2:

Biểu thức đại
số

Biểu thức đại số

Đa thức một
biến

– Nhận biết được tỉ lệ
thức và các tính chất của
tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ
số bằng nhau.

2 TN
(C1,2)

Vận dụng:
– Giải được một số
bài toán đơn giản về
đại lượng tỉ lệ nghịch
(ví dụ: bài toán về thời
gian hoàn thành kế
hoạch và năng suất lao
động,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được biểu
thức số.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của
một biểu thức đại số.

Nhận biết:
– Nhận biết được định
nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa
thức một biến.

Thông hiểu:
– Xác định được bậc của
đa thức một biến.

Vận dụng:

2
3,0
30%

1 TN
(C3)
3TN
(C4,5,6)

2 TN
(C7,8)

1 TN
(C9)

3

Chủ đề 3:

Các hình
hình học cơ
bản

Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông
góc và đường
xiên. Các đường
đồng quy của
tam giác

– Tính được giá trị
của đa thức khi biết
giá trị của biến.
– Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập
hợp các đa thức một
biến; vận dụng được
những tính chất của
các phép tính đó trong
tính toán.
Nhận biết:
3 TN
– Nhận biết được liên (C14, 15,
hệ về độ dài của ba
16)
cạnh trong một tam
giác.
– Nhận biết được khái
niệm hai tam giác
bằng nhau.
– Nhận biết được khái
niệm: đường vuông
góc và đường xiên;
khoảng cách từ một
điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được
đường trung trực của
một đoạn thẳng và
tính chất cơ bản của
đường trung trực.
– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong
tam giác (đường trung
tuyến, đường cao,
đường phân giác,
đường trung trực); sự
đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được
quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
xiên dựa trên mối
quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác
(đối diện với góc lớn
hơn là cạnh lớn hơn
và ngược lại).

1 TN
(C22)

Giải bài toán có
nội dung hình
học và vận dụng
giải quyết vấn đề
thực tiễn liên
quan đến hình
học

Chủ đề 4:

Các hình
khối trong
thực tiễn

Hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương

Lăng trụ đứng
tam giác, lăng
trụ đứng tứ giác

– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập
luận và chứng minh
hình học trong những
trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và
chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ
các điều kiện ban đầu
liên quan đến tam
giác,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen
thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
Nhận biết
Mô tả được một số yếu
tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
góc, đường chéo) của
hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Thông hiểu
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương (ví dụ:
tính thể tích hoặc diện
tích xung quanh của một
số đồ vật quen thuộc có
dạng hình hộp chữ nhật,
hình lập phương,...).
Nhận biết
– Mô tả được hình lăng
trụ đứng tam giác, hình
lăng trụ đứng tứ giác (ví
dụ: hai mặt đáy là song
song; các mặt bên đều là
hình chữ nhật, ...).
Thông hiểu
– Tính được diện tích
xung quanh, thể tích của

1 TN
(C20)

1 TN
(C19)

1 TN
(C17)

1 TN
(C18)

Chủ đề 5:

Một số yếu
tố xác suất

Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

hình lăng trụ đứng tam
giác, hình lăng trụ đứng
tứ giác.
Nhận biết:
– Làm quen với các khái
niệm mở đầu về biến cố
ngẫu nhiên và xác suất
của biến cố ngẫu nhiên
trong các ví dụ đơn
giản.
Thông hiểu:
– Nhận biết được xác
suất của một biến cố
ngẫu nhiên trong một số
ví dụ đơn giản (ví dụ:
lấy bóng trong túi, tung
xúc xắc,...).

2 TN
(C10,
11)

2 TN
(C12,
13)

12

6
5
50%

2

1

2

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 7
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. (Học sinh
trả lời câu hỏi từ câu 1 tới câu 20. Mỗi câu chọn 1 phương án đúng nhất)
Câu 1: (NB) Từ đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là
12 6

A. 4 8

8 12

B. 4 6

4 8

C. 12 6

4 12

D. 8 6

Câu 2: (NB) Từ đẳng thức a.b = c.d với
thức?
A. 4
B. 2

lập được nhiều nhất là mấy tỉ lệ
C. 6

Câu 3: (TH) Với

. Kết luận nào sau đây là đúng?

A.

B.

C.

D.

D. 3

Câu 4: (TH) Cho
; a + b + c = 30 thì :
A. a = -8 ; b = -10 ; c = -12
B. a = 8 ; b = 12 ; c = 10
C. a = - 8 ; b = - 12 ; c = - 10
D. a = 8 ; b = 10 ; c = 12
Câu 5: (TH) Cho và
Hệ số tỉ lệ là

là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết khi

thì

.

A. -2

B. 50.
C. 2.
D. -50
Câu 6: (TH) Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Giang, Hoài , Thương
tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 12 . Số điểm 10 của bạn
Giang đạt được là
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 7: (NB) Có bao nhiêu đơn thức trong các biểu thức sau:

;

;

;

;

?
A. 3.

B. 4.

C. 1.

D. 5.

Câu 8: (NB) Đa thức nào là đa thức một biến?
A.

. B.

.

C.

.

D.

.

Câu 9: (NB) Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài
rộng

và chiều

là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: (TH) Bậc của đa thức
A. 1.

là

B. 2.

C.

.

D. 3

Câu 11: (TH) Hệ số tự do của đa thức
là
A. 4.
B. - 11.
C. 11.
D. 3.
Câu 12: (NB) Biến cố không thể có xác suất bằng bao nhiêu?

A. Bằng 1;

B. Bằng 0;

C. Bằng

;

D. Một số bất kì.

Câu 13: (NB) Một hộp bút màu có nhiều màu: màu cam, màu vàng, màu đỏ, màu
hồng, màu xanh. Hỏi nếu rút bất kỳ một cây bút màu thì có thể xảy ra mấy kết quả?
A. 3.

B. 4.

C. 2.

D. 5.

Câu 14: (NB) Cho hình vẽ, chọn câu đúng?
A. Đường vuông góc kẻ từ

đến

A

là

B. Đường vuông góc kẻ từ A đến MQ là

M

N

I

P

Q

C. Đường xiên kẻ từ

đến

là

D. Đường vuông góc kẻ từ đến
là
.
Câu 15: (NB) Hãy chọn khẳng định sai. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có:
A. 8 đỉnh;
B. 4 mặt bên;
C. 6 cạnh;
D. 6 mặt.
Câu 16: (NB) Trong các hình hộp dưới đây hình nào là hình lập phương?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Hình 2

Hình 1

Hình 3

Câu 17: (TH) Hình hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là
của hình hộp chữ nhật đó là:

Hình 4

;

;

. Thể tích

A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 18: (NB) Trong các hình sau, đâu là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 3.
B. Hình 2.
C. Hình 1.
D. Hình 4.

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Câu 19: (NB) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.  
B. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là các hình thang cân.
C. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình chữ nhật.
D. Các mặt đáy của hình lăng trụ đứng là các hình tam giác.
Câu 20: (TH) Cho hình lăng trụ đứng tam giác với hai đáy là hai tam giác và các kích
thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng tam giác đó bằng?

A. 7 200 cm2;

B. 6 900 cm2;

C. 6 250 cm2;

D. 7 900 cm2.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI. Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 và câu 2.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Bốn khối 6, 7, 8, 9 của trường lao động trồng cây đầu năm. Tổng số cây trồng
được là 72 cây. Mỗi lớp trồng được số cây theo tỉ lệ là 3: 4: 5: 6. Gọi số cây mỗi khối
trồng được lần lượt là

(cây).

a)
b) Mỗi lớp trồng được số cây theo tỉ lệ là 3: 4: 5: 6 nên ta có:
c) Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
d) Số cây mỗi khối 9,8,7,6 trồng được lần lượt là: 12 cây, 16 cây, 20 cây, 24 cây.

Câu 2. Cho

có

a) Góc đối diện với cạnh

. Khi đó ta có:
là

b)
c)
d) Chu vi

nhỏ hơn 10cm.
PHẦN III. TỰ LUẬN
Câu 1. ( 1 điểm ): Cho
a, Xác định bậc, hạng tử tự do, hạng tử cao nhất của đa thức.
b, Tìm B(x) biết

Câu 2. ( 1,5 điểm ):

Cho
cân tại M
NH và PK cắt nhau tại E.

. Kẻ NH

MP

, PK MN

.

a) Chứng minh
b) Chứng minh ENP cân.
Câu 3. (0,5 điểm ): Cho đa thức A (x) =
nghiệm.

. Chứng minh đa thức không có

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ II
TT

Chủ
đề/Chương

1

Chủ đề 1:
Tỉ lệ thức
và đại
lượng tỉ lệ

2

Chủ đề 2:
Biểu thức
đại số và
đa thức
một biến

Chủ đề 3:
Biến cố

3

4

Chủ đề 3
Tam giác
bằng nhau
và các yếu
tố liên
quan
Chủ đề 4:
Một số
hình khối
trong thực

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tỉ lệ thức và tính
chất của dãy tỉ số
bằng nhau.
Giải toán về đại
lượng tỉ lệ.
Biểu thức đại số
Đa thức một biến
Làm quen với
biến cố ngẫu
nhiên. Làm quen
với xác suất của
biến cố ngẫu
nhiên trong một
số ví dụ đơn giản
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Quan hệ giữa
đường vuông góc
và đường xiên.
Các đường đồng
quy của tam giác
Hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Hình lăng trụ

Mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết
Hiểu
Biết
Hiểu
dụng
dụng
2
0,5

1
0,25
2
0,5

Tự lu
Biết

2
0,5
2
0,5

¼
0,25

2/4
0,5

¼
0,25

2
0,5

1/2
0,5

2
0,5

1
0,25

¼
0,25

2
0,5

1
0,25

2

1

2/4
0,5

¼
0,25

Hiểu

đứng tam giác, tứ
giác.
tiễn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

0,5

0,25
5
50%

2
20%

3
30%

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN 7 – CUỐI HỌC KÌ II
Số câu hỏi/ý hỏi ở các
Nội
Trắc nghiệm khách quan
dung/Đơ
Chủ
TT
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Đú
đề/Chương n vị kiến
Vận
Biết
Hiểu
Biết
H
thức
dụng
Tỉ lệ thức - Biết: Nhận biết được
và
tính tỉ lệ thức và các tính
chất của chất của tỉ lệ thức.
dãy tỉ số Nhận biết được dãy tỉ
bằng
số bằng nhau.
2
2
nhau.
- Hiểu: Hiểu được tính
chất của tỉ lệ thức trong
giải toán. Hiểu được
Chủ đề 1:
tính chất của dãy tỉ số
Tỉ lệ thức
1
bằng nhau trong giải
và đại
lượng tỉ lệ
toán
Giải toán - Biết: Lập biểu thức mối
về
đại liên hệ giữa các đại lượng.
lượng tỉ - Hiểu: Mối quan hệ giữa
các đại lượng tỉ lệ.
¼
lệ.
2
-Vận dụng: Giải được

2

Chủ đề 2: Biểu thức
Biểu thức đại số
đại số và đa
thức một
Đa thức
biến

một biến

0,25

một số bài toán đơn
giản về đại lượng tỉ lệ
thuận, nghịch
Nhận biết:

– Nhận biết được biểu
thức số.
Nhận biết:
– Nhận biết được định
nghĩa đa thức một
biến.
– Nhận biết được cách
biểu diễn đa thức một
biến;
– Nhận biết được khái
niệm nghiệm của đa
thức một biến.

1
2

2

3

Làm
quen với
biến cố
ngẫu
nhiên.
Làm
Chủ đề 3:
quen với
Một số yếu
xác suất
tố xác suất
của biến
cố ngẫu
nhiên
trong một
số ví dụ
đơn giản
Chủ đề 4.
Tam giác.
Tam giác
Tam giác
bằng nhau
bằng
và các yếu
nhau.
tố liên
Tam giác
quan
cân.
Quan hệ
giữa
đường
vuông

Thông hiểu:
– Xác định được bậc,
hệ số của đa thức một
biến.
Vận dụng:
– Tính được giá trị của
đa thức khi biết giá trị
của biến.
– Thực hiện được các
phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập
hợp các đa thức một
biến; vận dụng được
những tính chất của
các phép tính đó trong
tính toán. Tìm nghiệm
của đa thức.

Nhận biết:
– Làm quen với các
khái niệm mở đầu về
biến cố ngẫu nhiên và
xác suất của biến cố
ngẫu nhiên trong các ví
dụ đơn giản.

Nhận biết:
– Nhận biết được khái
niệm: đường vuông
góc và đường xiên;
khoảng cách từ một
điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được: các
đường đặc biệt trong
tam giác (đường trung

2

1

¼
0,25

góc và
đường
xiên. Các
đường
đồng quy
của tam
giác

4

tuyến, đường cao,
đường phân giác, đường
trung trực); sự đồng quy
của các đường đặc biệt
đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được các
trường hợp bằng nhau
của hai tam giác, của
hai tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác
cân và giải thích được
tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh
bên bằng nhau; hai góc
đáy bằng nhau).
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập
luận và chứng minh
hình học trong những
trường hợp đơn giản
(ví dụ: lập luận và
chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau từ
các điều kiện ban đầu
liên quan đến tam
giác,...).
– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn
(đơn
giản,
quen
thuộc) liên quan đến
ứng dụng của hình học
như: đo, vẽ, tạo dựng
các hình đã học.
Chủ đề 5: Hình hộp Nhận biết
Một số
chữ nhật Mô tả được một số yếu
hình khối
và hình tố cơ bản (đỉnh, cạnh,
trong thực
lập
góc, đường chéo) của
tiễn
phương. hình hộp chữ nhật và
hình lập phương.
Thông hiểu

2

1

– Giải quyết được một
số vấn đề thực tiễn gắn
với việc tính thể tích,
diện tích xung quanh
của hình hộp chữ nhật,
hình lập phương (ví
dụ: tính thể tích hoặc
diện tích xung quanh
của một số đồ vật quen
thuộc có dạng hình hộp
chữ nhật, hình lập
phương,...).
Hình lăng Nhận biết
trụ đứng – Mô tả được hình lăng
tam giác, trụ đứng tam giác, hình
tứ giác.
lăng trụ đứng tứ giác
(ví dụ: hai mặt đáy là
song song; các mặt bên
đều là hình chữ
nhật, ...).
Thông hiểu
– Tính được diện tích
xung quanh, thể tích
của hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng trụ
đứng tứ giác.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %

2

1

5
50%
 
Gửi ý kiến