Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kiểm tra HK II lớp 10 (CB)- kèm đáp án

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Duy Ba
Ngày gửi: 16h:31' 07-05-2011
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Sở GD-ĐT Quảng Ninh ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Trường PTTH Nguyễn Du MÔN HOÁ 10
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Đề 01

I.Trắc Nghiệm( 3 điểm) :

Câu 1: Clo có các số oxi hóa là
A. -1; 0; +1; +2, +5, +7 B. -1; 0; +1; +2; +3, +5
C. -1; 0; +2; +6; +5; +7 D. -1; 0; +1; +3; +5; +7
Câu 2: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là
A. Dung dịch HCl B. Quỳ tím C. Hồ tinh bột D. Dung dịch AgNO3
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 4: Cho phương trình phản ứng: H2S + 4Cl2 +4 H2O →8 HCl + H2SO4
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử B. H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử
C. H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa D. Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. Quỳ tím B. BaCl2 C. Ag D. AgNO3
Câu 6: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4 B. H2S C. K2SO4 D. SO2
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np1
Câu 8: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A. điện phân dung dịch NaOH. B. điện phân nước.
C. nhiệt phân dung dịch KMnO4 D. nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
Câu 9: Sục từ từ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là (S=32, O=16, Na=23, O=16, H=1)
A. NaHSO3 B. hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
C. Na2SO3 D. Na2SO4
Câu 10: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo chiều giảm dần là
A. Cl>Br>F>I B. Br>Cl>I>F C. I>Br>Cl>F D. F>Cl>Br>I
Câu 11: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A. Cho từ từ axit vào nước B. Cho nhanh nước vào axit.
C. Cho nhanh axit vào nước D. Cho từ từ nướcvào axit
Câu 12:Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây
A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HF.
C. H2SO4, HF, HNO3 D. HCl, H2SO4, HNO3

II. Tự Luận :(7 điểm)

Câu 1 :(2 điểm)
Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau bằng cách viết những phương trình hóa học và ghi điều kiện phản ứng nếu có?
H2SO4

↑
H2S → SO2 → SO3


S
Câu 2:( 2 điểm)
Phân biệt các muối NaF , NaCl , NaBr , NaI bằng dung dịch AgNO3 ,viết các phương trình phản ứng .
Có 3 bình , mỗi bình đựng một chất khí là H2S , SO2, O2 . Hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt chất khí đựng trong mỗi bình với điều kiện không dùng thêm thuốc thử.
Câu 3: ( 3 điểm)
Nung nóng 3,72g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 1,344 lít khí (đktc) bay ra.
Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra
Xác định khối lượng mỗi kim
 
Gửi ý kiến