Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Kiểm tra giữa kì toán 6 cánh diều

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Dũng
Ngày gửi: 08h:46' 10-11-2022
Dung lượng: 788.5 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 30/10/2022
Ngày giảng: 01/11/2022
TIẾT 25 + 26: KIỂM TRA GIỮA KỲ I

I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức Kiểm tra mức độ nhận thức của học sinh sau khi học xong nửa học kì I
năm học 2022-2023 để từ đó có phương pháp uốn nắn kịp thời ở cuối học kì I của năm
học. Cụ thể, kiểm tra về:
+ Đại số: Tập hợp các số tự nhiên và các phép tính, tính chất chia hết trong tập hợp số
tự nhiên
+ Hình học: Một số hình phẳng trong thực tiễn.
2. Năng lực: Giúp h/s hình thành và phát triển:
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học.
+ Năng lực giải quyết vấn đề toán học.
+ Năng lực mô hình hoá toán học.
+ Năng lực sử dụng công cụ học toán.
+ Năng lực giao tiếp toán học.
3. Phẩm chất:
+ Rèn luyện tính trung thực khi làm bài kiểm tra
II. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
1. Xác định thời điểm đánh giá: Thời điểm đánh giá là giữa học kỳ I Lớp 6
2. Xác định phương pháp, công cụ:
+ Phương pháp: Kiểm tra viết.
+ Công cụ: Câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra.
III. TỔ CHỨC GIỜ KIỂM TRA
1. Ổn định tổ chức.
2. Phát đề kiểm tra.

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 6

TT

Chư
ơng/
Chủ
đề

Nội
dung/đơn
vị kiến
thức

Mức độ đánh giá

Nhận biết
TNKQ

1

Chủ
đề

Số tự
nhiên và
Số tự tập hợp
nhiên các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các
số tự
nhiên

Tổng
%
điểm

TL

Thông hiểu
TNKQ

TL

Vận dụng
TNKQ

TL

Vận dụng
cao
TNKQ

TL

1,75

TNKQ:
C1:
(0,25)

TNKQ
:

TNKQ:

TL:

C
C4: 13a:
(0,25)
(0,7

C2:
(0,25)
TNKQ:

5)

C3:
(0,25)

( 5 tiết )
Các phép
tính với
số
tự
nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên

2,75

TL
:
TNKQ
C1
: C5
C 14 (0,25) 3b



:

(0
,5)

( 8 tiết )
TNKQ:

TL:

Tính chia C6;
hết trong ( 0,25)
tập hợp
các số tự
TNKQ:
nhiên. Số

C13
c
0,5

T
L:

T
L:

C1
5:

C1
7.





3,25

nguyên
tố.
( 10 tiết )

C7:
( 0,25)
TNKQ:
C8:
( 0,25)

2

Chủ
đề
Các
hình
phẳn
g
tron
g
thực
tiễn

Tam giác
đều, hình
vuông,
lục giác
đều
( 3 tiết)

TNKQ:
C9;
( 0,25)

C16
a:

TNKQ:

( 0,5
)

C10:
( 0,25)

Hình chữ
TNKQ
nhật,
:
hình thoi,
C11:
hình bình ( 0,25)
hành,

TL:
C16
b:

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2,5đ

1, 25 đ

TNK
Q:
C12:

( 0,25
(0,7 )
5)

( 4 tiết)
Tổng

1

TL

0,5đ

30%

0,25đ 3,75đ
40%

70%

0,25đ

1,75
đ

20%


10%

30%

100
100

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 6

TT

Chương/
Chủ đề

Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức

1

Mức độ đánh giá

Nhận biết
Số tự
nhiên

Nội dung 1. - Nhận biết được tập hợp các
số tự nhiên. Số phần tử thuộc
Số tự
nhiên và một tập hợp.
tập hợp
các số tự
nhiên.
Thứ tự
trong tập
hợp các số
tự nhiên

- Nhận biết được số liền trước
và số liền sau của số tự nhiên.

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biêt

Thông
hiểu

Vận
dụng

2

1

Thông hiểu
– Biểu diễn được số tự nhiên
trong hệ thập phân.
– Biểu diễn được các số tự 1
nhiên từ 1 đến 30 bằng cách
sử dụng các chữ số La Mã.

1

Nội dung 2. Nhận biết : Biết được thứ tự thực 1
Các phép hiện các phép tính
tính với số
tự nhiên.
Phép tính
luỹ thừa
với số mũ
tự nhiên

Thông hiểu: Hiểu được cách
tìm x trong bài toán tìm x.

1

Hiểu được giá trị của một luỹ
thừa với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia
trong tập hợp số tự nhiên.
– Vận dụng được các tính

1/3

VD
cao

chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với
phép cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân
và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Vận dụng được các tính
chất của phép tính (kể cả
phép tính luỹ thừa với số mũ
tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) gắn với thực hiện các
phép tính (ví dụ: tính tiền
mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã
có, ...).
Nội dung
3: Tính
chia hết
trong tập
hợp các số
tự nhiên.
Số nguyên
tố.

Nhận biết:
– Nhận biết được quan hệ 2
chia hết, khái niệm ước và
bội.
1,3
– Nhận biết được khái niệm
số nguyên tố, hợp số.
– Nhận biết được phép chia
có dư, định lí về phép chia có
dư.

Vận dụng
– Vận dụng được dấu hiệu
chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác
định một số đã cho có chia
hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.

1

1

– Thực hiện được việc phân
tích một số tự nhiên lớn hơn 1
thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường
hợp đơn giản.

Vận dụng cao
2

Các hình
phẳng
trong
thực tiễn

Tam giác
đều, hình
vuông, lục
giác đều

Nhận biết:
– Nhận dạng được tam giác 2,5
đều, hình vuông, lục giác đều.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số yếu tố
cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác đều (ví
dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc
bằng nhau); hình vuông (ví
dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi
góc là góc vuông, hai đường
chéo bằng nhau); lục giác đều
(ví dụ: sáu cạnh bằng nhau,
sáu góc bằng nhau, ba đường
chéo chính bằng nhau).

1

Vận dụng:
Vận dụng cao
Hình chữ
nhật, hình
thoi, hình
bình
hành,

Nhận biết
– Mô tả được một số yếu tố
cơ bản (cạnh, góc, đường
chéo) của hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành.

Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính

1

chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN

Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6

ĐỀ 1

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra có 17 câu, 2 trang

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}
B. A = {x ∈ N| x < 8}
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}

Câu 2: Cho tập hợp B = {2; 3; 6; 10; 15}. Số phần tử của tập hợp B là ?
A. 16
B. 12
C. 5
D. 8
Câu 3. Cặp số liền trước và liền sau của 100 lần lượt là 
A. 99 và 100
B. 101 và 99
C. 99 và 101

D. 100 và 101

Câu 4. Các số la mã XI; XIV; XVII được đọc lần lượt là 
A. 11; 19; 17
B. 11; 21; 17
C. 9; 17; 19

D. 11; 14; 17

Câu 5: Kết quả của phép tính 34 : 32 bằng
A. 36

B. 38

C. 34

D. 32

Câu 6. Số nào sau đây là ước của 24?
A. 0
B. 6

C. 10

D. 48

Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 5? 
A. 235
B. 168

C. 332

D. 241

Câu 8. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 12
B. 13

C. 15

D. 16

Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Biển báo 1

Biển báo 2

Biển báo 3

Biển báo 4

A. Biển báo 4.
B. Biển báo 3.
C. Biển báo 2.
Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:

A. Hình A

B. Hình C

C. Hình D

D. Biển báo 1.

D. Hình B

Câu 11: Trong các hình sau hình nào là hình bình hành

A. Hình A

B. Hình C

C. Hình D

D. Hình B

Câu 12: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 6 cm và 4cm. Thì diện tích
thoi là:
A. 12
B. 8
II. Tự luận: ( 7 điểm)

C. 6

hình

D. 4

Câu 13 ( 1,75 điểm):
a) Viết các số sau bằng số La Mã: 5; 9; 21.
b) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 25.135 + 65.25
c) Viết các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20
Câu 14. (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x - 17 = 5

b) 4x + 2 = 10

Câu 15. ( 1 điểm)
Lớp 6A có 25 học sinh. Cứ một ngày mỗi bạn tiết kiệm được 2 000 đồng. Hỏi sau
bao nhiêu ngày các bạn lớp 6A có thể mua một chiếc xe đạp tặng bạn nghèo của lớp.
Biết giá tiền một chiếc xe đạp là 900.000 đồng.
Câu 16. (1,25 điểm)
a) Vẽ tam giác đều có  độ dài cạnh bằng 4 cm.
b) Đặt tên cho tam giác đều vẽ ở trên ý a; Em hãy mô tả về cạnh, góc của tam
giác đều đó.
Câu 17. (1 điểm)
Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với
chiều dài là 8m và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có

cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng
kể).
PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG
HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN

Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6

ĐỀ 1

I.

Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hs khoanh đúng mỗi câu đúng được 0,25 điểm

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

C

C

D

D

B

A

B

D

D

B

A

II.

Tự luận: ( 7 điểm )
Câu

Đáp án
a) 5 = V
9 = IX

Thang
điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ

21 = XXI
13

b) 25.165 + 35.25
= 25.(165 + 35)

0,5đ

= 25.200

0,25đ

= 5 000

0,25đ

Các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn
20 là : 11; 13; 17; 19

0,5đ

a) x - 17 = 5

14

x = 5 + 17

0,5đ

x = 22

0,5đ

b, 4x + 2 = 10
4x = 10 - 2
4x = 8

0,25đ

x=8:4
x=2

15

0,25đ

Lớp 6A một ngày tiết kiệm được:
25. 2 000 = 50 000 (đồng)
Số ngày các bạn lớp 6A góp đủ tiền mua một
chiếc xe đạp:

0,5đ
0,5đ

900 000 : 50 000 = 18 (ngày)
a) Vẽ tam giác ABC đều + đúng số đo
0,5đ
b)
16

Ba đỉnh A, B, C

0,25đ

Ba cạnh bằng nhau:

0,25đ

Ba góc tại các đỉnh A, B, C bằng nhau

8m = 800 cm; 5m = 500 cm

0,25đ

0,25đ

Diện tích căn phòng
17

0,25đ

Diện tích một viên gạch là
Số

viên

gạch

cần

dùng

0,25đ


:

0,25đ

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN

Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6

ĐỀ 2

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề kiểm tra có 17 câu, 2 trang

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}
B. A = {x ∈ N| x < 8}
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}

D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}

Câu 2: Cho tập hợp B = {4; 6; 8; 15}. Số phần tử của tập hợp B là?
A. 15
B. 12
C. 4
D. 8
Câu 3. Cặp số liền trước và liền sau của 99 lần lượt là 
A. 98 và 100
B. 101 và 99
C. 99 và 100

D. 100 và 101

Câu 4. Các số la mã XII; XV; XVII được đọc lần lượt là 
A. 12; 19; 17
B. 12; 21; 17
C. 12; 17; 19

D. 12; 15; 17

Câu 5: Kết quả của phép tính 34 . 32 bằng
A. 36

B. 38

C. 32

D. 34

C. 10

D. 28

C. 332

D. 241

Câu 6. Số nào sau đây là bội của 4?
A. 0

B. 6

Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho 3? 
A. 235
B. 168

Câu 8. Số nào sau đây không phải số nguyên tố?
A. 12
B. 3
C. 19

D. 23

Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

Biển báo 1

Biển báo 2

Biển báo 3

Biển báo 4

A. Biển báo 1.

B. Biển báo 2.

C. Biển báo 3.

Câu 10. Mỗi góc của hình vuông đều bằng
A.
B.
C.

D. Biển báo 4.
D.

Câu 11: Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 12: Cho hình thoi, biết độ dài hai đường chéo là 4cm và 5cm. Thì diện tích
thoi là:
A. 4

B. 10

C. 6

hình

D. 2

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 ( 1,75 điểm):
a) Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 16; 23.
b) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể): 27.195 - 95.27
c) Viết các số nguyên tố nhỏ hơn 10
Câu 14. (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x - 15 = 5
b) 5x + 2 = 12
Câu 15. ( 1 điểm) Lớp 6A có 30 học sinh. Cứ một ngày mỗi bạn tiết kiệm được 2 000
đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày các bạn lớp 6A có thể mua một chiếc xe đạp tặng bạn
nghèo của lớp. Biết giá tiền một chiếc xe đạp là 900.000 đồng.
Câu 16. (1,25 điểm)
a) Vẽ tam giác đều có  độ dài cạnh bằng 5 cm.
b) Đặt tên cho tam giác đều vẽ ở trên ý a; Em hãy mô tả về cạnh, góc của tam
giác đều đó.
Câu 17. (1 điểm)
Hai bạn An và Khang đi mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo để đến lớp liên hoan. An
đưa cho cô bán hàng 4 tờ mỗi tờ 50 000 đồng và được trả lại 72 000đồng. Khang nói:
"Cô tính sai rồi". Bạn hãy cho biết Khang nói đúng hay sai ? Giải thích tại sao ?

PHÒNG GD&ĐT BẢO THẮNG

HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS SỐ 3 THÁI NIÊN

Năm học 2022 - 2023
Môn: Toán 6

ĐỀ 2

I.

Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Hs khoanh đúng mỗi câu đúng được 0,25 điểm

CÂU

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

C

A

D

A

D

B

A

A

C

A

B

II.

Tự luận: ( 7 điểm )

Câu

Đáp án

Thang
điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ

b) 27.195 - 95.27
13

= 27(195 - 95)

0,25đ

= 27.100
= 2700

0,25đ

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2; 3; 5;7

0, 5đ

a) x - 15 = 5

14

15

x = 5 + 15

0,5đ

x = 20

0,5đ

b, 5x + 2 = 12
5x = 12 - 2

0,25đ

5x = 10

0,25đ

x = 10 : 5

0,25đ

x=2

0,25đ

Lớp 6A một ngày tiết kiệm được:

30.2 000 = 60000 (đồng)
Số ngày các bạn lớp 6A góp đủ tiền mua một chiếc xe 0,5đ
đạp:
0,5đ
900000 : 60000 = 15 (ngày)
a) Vẽ tam giác đều có  độ dài cạnh bằng 5cm
0,5đ

16

17

b)
Ba đỉnh A, B, C

0,25đ

Ba cạnh bằng nhau:

0,25đ

Ba góc tại các đỉnh A, B, C bằng nhau

0,25đ

Vì số 18 và số 12 đều chia hết cho 3, nên tổng số tiền
mua 18 gói bánh và 12 gói kẹo phải là số chia hết cho
3.
Vì An đưa cho cô bán hàng 4 tờ 50 000đồng và được
trả lại 72 000đồng, nên số tiền mua 18 gói bánh và 12
gói kẹo là:
4 x 50 000 – 72 000 = 128 000 (đồng)
Vì số 128 000 không chia hết cho 3, nên bạn Khang
nói "Cô tính sai rồi" là đúng.

0,25đ

IV. Tổng kết
- GV nhận xét giờ kiểm tra
- Về nhà chuẩn bị bài: Ước chung và ước chung lớn nhất
V. Phân tích kết quả kiểm tra
1. Kết quả kiểm tra
Lớp 6A1: Giỏi: ....... ; Khá: ....... ; Trung bình: .... .. ; Yếu: .... ; Kém: .......

0,5đ
0,25đ

Lớp 6A2: Giỏi: ....... ; Khá: ....... ; Trung bình: .... .. ; Yếu: .... ; Kém: .......
2. Phân tích kết quả
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.........................................................................................................
3. Phương án bổ sung kiến thức cho những học sinh chưa đạt chuẩn
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.........................................................................................................

Kí duyệt BGH

Kí duyệt TCM

Người ra đề

Ngô Đức Thành

Đoàn Đức Tiến

Nguyễn Văn Dũng
 
Gửi ý kiến