ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐỊNH KÌ TIẾNG VIỆT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giaotrinhpdf.com
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:32' 31-01-2024
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn: giaotrinhpdf.com
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Châu
Ngày gửi: 14h:32' 31-01-2024
Dung lượng: 14.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
C K .0000069394
TH Ú Y N IN H - N G U Y Ê N THỊ K IM THOA
OKI
CẸÌS
H à NỘI
N H À XUẤT BẢN Đ Ạ I H Q C Q U Ố C G IA H À NỘI
TRẦN THỊ THÚY NINH - NG U YEN THỊ KIM THOA
ĐỂ K ỂM ISA ĐÁNH GIẢ THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐỊNH KÌ
TIẾNG VIỆT 1
NHÀ XUẤT BÁN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
LÒI NÓI ĐẨU
Năm học 2002 - 2003, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có hướng dẫn tạm thời đổi mới đánh
giá đối với học sinh lớp 1, năm học tiếp theo, có hướng dẫn tạm thời đổi mới đánh giá với học
sinh lớp 1 và lớp 2.
Năm học 2005 - 2006, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định sô' 30 về đánh giá học
sinh Tiểu học theo chương trình sách giáo khoa mới. Từ đó đến nay, giáo viên đã quen với
việc đổi mới đánh giá, phụ huynh học sinh cũng yên tâm hơn về việc học tập và thi cử của
con em mình. Quan trọng nhất là học sinh Tiểu học đâ được giảm nhiều sức ép trong quá
trình học tập và kiểm tra.
Việc kiểm tra thường xuyên và định ki nhằm giúp các em ôn tập để đạt được kết quả tốt
trong các kì thi.
Để thực hiện tốt công tác kiểm tra, đánh giá thưởng xuyên và định kì của các thầy, cô giáo
cũng như cung cấp thêm tư liệu học tập cho các em học sinh, chúng tôi tổ chức biên soạn bộ
sách “Để kiếm tra đánh giá thường xuyên và định kì Tiếng Việt" dành cho học sinh Tiểu học.
Đây không chỉ là tài liệu giúp các em học sinh củng cố được những kiến thức cơ bản của
bài học mà còn là những tài liệu hữu ích, giúp cho công tác kiểm tra, đánh giá thường xuyên
và định ki của giáo viên.
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu bộ sách!
Các tác giả
3
DÈ KIỂM TDA ĐỊNH KÌ GIŨA HỌC KÌ I
ĐÊ 1
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc vần :
- ia, iêu, ưa, oi, ưí, uôi, ươi, ay, iu, eo
Bài 2. (3 điểm) Đọc từ :
- leo trèo, lia lịa, túi lưới, khiêu vũ, lưa thưa, trỉa đỗ, gồ ghề, líu lo, giữa trưa.
Bài 3. (4 điểm) Đọc câu :
Nghỉ hè, chị bé Hai về quê chơi. Chị cho bé nhiều đồ chơi : máy bay, xe ô tô. Bé
/êu quý chị.
I. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng)
- ay, uôi, eo
Bài 2. (3 điểm) Viết từ (Mỗi từ viết 1 dòng)
- nhảy dây, leo trèo, trỉa đỗ
5
Bài 3. (4 điểm) Viết câu (Viết 1 dòng)
Chào mào có áo màu nâu.
6
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- oi, ai, ia, ưa, ui, ưí, ươi, ưu, ươu, iêu, iu, êu, au, âu,ay, ây, eo, ao, ôi, ơi.
Bài 2. (2 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- chuối, tiêu, hoa, tươi, phiếu, ghế, nghĩa, rượu, nguội, mèo, xấu, giã, giũ, trao,
khay, sếu, ru, chả, mưa, nôi.
Bài 3. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau
- tre già, vui vẻ, hươu sao, sáo diều, trái đào,
:
xưakia, líu lo, tàu bay, tiu nghỉu,
lưu giữ.
Bài 4. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Tôi vui vẻ giới thiệu với bà.
- Hội khỏe sao mà vui thế.
- Buổi trưa, Hải ngủ ngon quá.
- Mùa thu về, mọi người đều nhớ mùi hoa sữa Hà Nội.
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Lựa chọn s hoặc X điền vào chỗ chấm :
ẻ gỗ,
quả
ấu,
chim .......... ẻ,
đi
a.
Bài 2. (2 điểm) Lựa chọn g hoặc gh điền vào chỗ chấm :
.......... ế đ ẩ u ,........... i bài, lọ........... ốm, ...........a tàu hoả.
Bài 3. (2 điểm) Lựa chọn ng hoặc ngh điền vào chỗ chấm :
.......... ĩ ...........ợi, ...........è o ........... uội.
7
Bài 4. (2 điểm) Tập chép : ngày mai, tổ chức, hội khoẻ, thiếu nhi, thi đấu
Bài 5. (2 điểm) Nghe, đọc và v iế t: Chiều nay, cô giáo sẽ giảng bài mới
ĐÊ 3
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần dưới đây :
- a; ng; th; v; ia; ua; oi; ôi; ai; iêu.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- nghé ọ; thợ mỏ; tò bìa; cua bể.
- ngói mới; giữa trưa; thứ tư; nghỉ ngơi.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bé Nga là một học sinh giỏi của lớp 1A.
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
I. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (4 điểm) Viết vần: oi; ưa; ay; ươi (Mỗi vần 1 dòng)
9
Bài 2. (6 điểm) Viết các từ ngữ sau : ngà voi; xưa kia; bài mới; mây trôi, chào cờ,
vườn thú. (Mỗi từ 1 dòng - viết cỡ chữ 2 li)
10
ĐẺ 4
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- oi, ai, ia, ua, ưa, ui..
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- chuối, tiêu, hoa, phiếu, ghế, nghĩa, nguội, mèo, xấu, giã.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Hôm nay, trời nắng quá
- Buổi chiều, mẹ đi làm về muộn
- Mùa thu, tiếng lá rơi xào xạc
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (1.5 điểm) Lựa chọn ch hoặc írđiền vào chỗ chấm :
......... im sẻ ;
c o n ....... âu ;
C uộn........ ỉ ;
kiểm ....... a
Bài 2. (1.5 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần 1 dòng)
- uốn, ông, iêu, oan
11
Bài 3. (3 điểm) Viết từ (Mỗi từ viết 1 dòng)
Bức thư, quyển vở, học bài, rửa mặt
Bài 4. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Khi em bé khóc
Anh phải dỗ dành
Nếu em bé ngã
Anh nâng dịu dàng
1
u u w . — -.4 .—
---------
----
i i a
:
- i : . ; .
ị
-
r
■
— :
ỉ
Ị
7..........
12
Ị'
'
-f-
•
T
"
'~ ì "
"1 —
a
; *
^
ẫ
;
ĐÊ 5
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- phố, nghệ, gửi, lưới, quà, chuối.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- yêu cầu, leo trèo, ngủ say, cái chổi, xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bầu trời cao vdi vợi.
- Gió reo lao xao.
- Bé ngồi thổi sáo.
- Cả nhà đều vui.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các từ sau :
- kì diệu, nhảy dây, tuổi thơ, sáo sậu.
Bài 2. (2 điểm) Điền vần eo hay ao vào chỗ chấm :
- cái k.......... ,
ra
V .................... ,
trái đ
,
kh........... tay.
13
Bài 3. (6 điểm) Nghe đọc, viết :
a) kh, gh, uôi, an.
b) yêu cầu, tươi cười, nghé ọ, quả chuối.
c) Bé trai và bé gái đi chơi phố.
14
ĐÊ 6
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần sau :
- tr, s, ưa, êu, gh, ch, d, ng, iêu, ung, inh, ang.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- tranh ảnh, mái nhà, mặt trời, hoa lá, bầu trời, công việc.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu thơ sau :
Bò ra sông uống nước.
Thấy bóng mình ngỡ ai.
Bò cười chào anh bạn.
Lại gặp nhau ở đây.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. Nghe - viết :
a. (2 điểm) Viết các vần sau : uôn, ach, iêng, ơm (Mỗi vần 1 dòng)
15
b.
(3 điểm) Viết các từ ngữ sau: đàn bầu, bông sen, giơ tay, múa hát (Mỗi từ viết
1 dòng)
c. (2 điểm) Viết câu sau: Tết đến, nhà nào cũng có bánh chưng, cành đào.
Bài 2. (3 điểm) Điền iu hay ưu vào chỗ chấm :
b
16
điện
khẳng kh
âm m
sông
c ...........Long
ĐẾ 7
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần sau :
- i, o, â, ê, ơ, ch, ng, gh, qu, kh.
- ây, an, êch, ach, ung, iêng, ao, yên, ân, ăng.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Trường của em be bé
Nằm ỏ giữa rừng cây.
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển.
Bài 3. (3 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô vừa nối được :
Cuốn
tấp nập
Tiếng suối
trong xanh
Bầu trời
rét mướt
Chợ tết
róc rách
Mùa
sách Tiếng Việt
Mùa đông
thu
II.Kiểm tra v iế t: 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần 1 dòng)
- uôn, ach, ưng, iêt.
17
Bải 2. (3 điểm) Viết các từ ngữ dưới đây (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- xem phim, măng non, chai rượu, chiêng trống.
Bài 3. (5 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 2 dòng)
Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
18
ĐẾ 8
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. Đọc thành tiếng
a. (4 điểm) Đọc âm :
a
e
n
g
h
kh
s
ph
q
ơ
â
I
t
th
ê
ư
X
qu
b. (2 điểm) Đọc từ :
ngã tư
thợ nề
ngõ nhỏ
quả mơ
tre ngà
nhà ga
chữ số
dưa lê
đổ chơi
cười đùa
c. (1 điểm) Đọc câu (Mỗi học sinh đọc ngẫu nhiên 1 câu)
- Mùa mưa mẹ đi chợ mua cá.
- Chào mào có ảo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Bài 2. (3 điểm) Bài tập :
Nối:
ngày
nề
ngà
voi
thợ
chơi
vui
bưởi
quả
mùa
19
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (5 điểm) Viết các âm dưới đây (Mỗi âm 1 dòng)
a
e
p
ph
n
g
q
h
b
k
ơ
k
â
h
s
I
Bài 2. (3 điểm) Viết các từ dưới đây (Mỗi từ 1 dòng)
nhà ga, chữ số, dưa lê, đổ chơi, cười đùa
Bài 3. (2 điểm) Viết câu dưới đây (Viết 1 dòng)
Trời mưa mẹ đi chợ mua cá.
•
,
....
-- .................
• -—
-- - Í - :
:. • ;.... -t•T
Ị. --—
.-----1--...
•
'+ ' " —
" 'i
—|.-----h.—+— 'i
21
ĐÊ 9
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (5 điểm) Nối ô chữ với hình thích hợp :
Bài 2. (5 điểm) Điền vào chỗ chấm:
a) g hay gh :
tủ ....ổ
.i nhớ
b) ua hay ưa:
trời m....
cà ch.....
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết âm (Mỗi âm 1 dòng)
ê , V , c , b , m , r , th , kh , nh , gh
22
Bài 2. (4 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng)
ưi ; eo ; au ; ây ; uôi ; êu ; ua ; ơi ; iêu ; ươu
23
Bài 3. (4 điểm) Viết từ (Mỗi từ 1 dòng)
quả nho, cái rổ, ngôi sao, tuổi thơ, mây bay
diều sáo, lưỡi rìu, cái phễu, chịu khó, bầu rượu
24
ĐÊ 10
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (1 điểm) Đọc âm :
- s, V, u, ê, n, h, k, ch, th, gh, ph, kh
Bài 2. (2 điểm) Đọc vần :
- ia, ưa, ôi, ươi, eo, ui, ai, ây, ui, ao
Bài 3. (4 điểm) Đọc từ :
- nhà ngói, gồ ghề, tươi cười, ngửi mùi, rổ khế, chi phí, vẫy tay, đôi đũa, nải chuối,
kéo lưới, ngựa tía, giỗ tổ, béo bệu, đậu phụ, chịu khó
Bài 4. (3 điểm) Đọc câu :
- Chị Lụa và Nga ra bờ suối hái lá bưởi về gội đầu.
- Để nghỉ trưa ỏ đồi, tổ của Mai chịu khó làm lều trại.
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (4 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng):
- ay, iu, ơi, uôi
25
Bài 2. (6 điểm) Viết từ (Mỗi từ 1 dòng):
- tuổi thơ, ngày hội, lau nhà, cái kéo
26
DÈ KIỂM TEA ĐỊNH KÌ c u ổ l HỌC t í I
ĐÊ 1
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ơn, eo, iêm, uột, ang, uông, inh, uy, ao, ung.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- công viên, bệnh viện, trường học, thành phố, nông thôn.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Những bông cải nở hoa vàng rực rỡ.
-Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
- Những chú ve thi nhau ca hát suốt mùa hè.
- Mùa xuân, hoa ở khắp mọi nơi đều khoe sắc.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần viết 1 dòng)
-uông, ương, ếch, ênh.
27
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ dưới đây (Môi từ viết 1 dòng)
- chuột rút, xiếc thú, trăng tròn, hươu cao cổ.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng ô li)
- Mùa thu của em
- Rước đèn họp bạn
- Hội rằm tháng tám
-C h Hằng xuống xem.
28
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc : 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ong, oe, iêu, ươc, iêng.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cây vú sữa, hồ nước, sông Hương, trường lớp, răng tre.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.
- Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần sau (Mỗi vần viết 1 dòng)
- ui, âng, ươm, uôc.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ 1 dòng)
- Khen ngợi, thông minh, chót vót, quả gấc.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu 1 dòng)
Con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
đêm về đẻ trứng?
30
ĐẼ 3
I. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uôn, ai, iên, ich, ương.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- hàng rào, hiểu bài, đá bóng, quả chuông, phẳng lì.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Mùa hè, cả nhà Minh đi nghỉ mát ỏ Tuần Châu.
- Mùa thu, bầu trời như cao hơn.
- Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào ô trống :
- ai hay ay:
s.... ....sưa
- iêm hay yêm:
X............ áo
m
nhà
âu
t..
kh
..thỏ
nhường
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ 1 dòng)
- ông bà, cha mẹ, cô chú, anh chị, học tập, chăm ngoan.
31
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu 2 dòng)
Trâu ơi, ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta.
32
ĐẼ 4
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uông, ay, inh, iên, ươi.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây mai, đào phai, siêu sao, muông thú, vầng tràng.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Sau cơn mưa, bầu trời trỏ nên quang đãng.
- Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bãi cỏ.
- Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bối giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm :
- im hay um:
ch...........tương
xem ph...........
- uôt hay ươt:
tr
trắng m...........
băng
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau vào bảng (Mỗi từ viết 2 dòng)
- câu cá, bé Nga, mùa hè, bài hát.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu viết 2 dòng).
Anh em như thể chân tay.
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
34
ĐÊ 5
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- on, âu, iêu, iêt, iêng.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cây cau, vải thiều, dòng sông, nhà trường, rặng dừa.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Hoa hồng, hoa cúc trong vườn nhà em đều nở hoa rựcrỡ
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điển vào chỗ chấm :
- ui hay uy.
s...;.......nghĩ
n...........cao
đen th.........
- iên hay yên :
I... .......hoan
... .......xe
h............nhà.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau vào bảng (Mỗi từ 1 dòng)
- Con ngoan, trò giỏi, thầy cô, nhà trường, bạn bè, giấy khen.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu 1 dòng)
- Bay cao cao vút.
- Chim biến mất rồi.
- Chỉ còn tiếng hót.
36
DỂ 6
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ôn, au, iêc, ươc, ương.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây cau, cây thông, diều sáo, rau muống, vầng trăng
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết vần (Mỗi vần viết 1 dòng)
- oi, ưng, ươt, iêc.
37
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- chàng ngốc, thông minh, chênh chếch, quê hương.
- -
—
_!
EEŨ I
- -----X
....
1
”
--- --Ị- - -1.... i-----Ị...—
...
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (cỡ chữ nhỡ, mỗi câu 1 dòng)
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che
Quẽ hương là đêm trăng tỏ
Hoa cau rụng trắng ngoài thềm.
--------
--------
--------- 1.--------!--------------___
.........- *
-------- --------4— 4 -------... _ 4
—_— 1-------- -— _
---------
ị.
-----
•—
h
—
!
- - - -4
— i—
--
___
■
_ _
----
38
-
Ị
ị—ị
-
-4
t
1
----
:
r.. t
...
.
_
a'
_
ĐÊ 7
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Châu chấu, cây bàng, cái võng, bản mường, nâng niu, mùa hè.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy Hươu, Nai đã chờ ỏ đó lâu rồi.
- Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Bài 3. (4 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô chữ được nối đó :
trường học
trong xanh
bầu trời
đông vui
hương sen
thơm ngát
biển xanh
II.
Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm :
- ai hay ay.
X.............lúa
cành m.........
- oan hay an:
Phong I
Bé ng..........
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- bạn bè, học giỏi, giấy khen, bàn ghế, học sinh, bút mực.
39
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 2 dòng)
- Bé Lan học rất giỏi.
- Ngoài trời đang mưa rất to.
40
ĐỂ 8
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ơn, eo, iêm, uôt, uông
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Rau cải, buổi chiều, công viên, nương rẫy, nhà tầng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bố bạn Minh là thợ điện.
- Mùa thu, bầu trời như cao hơn. Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ
bay lượn.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm
- oa hay ao:
h............ hổng
g... ......... thét.
Bờ...........
I.......... kèn.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- sông Hương, rặng liễu, vải thiều, nhà trường.
41
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Con gì mào đỏ
Lông mượt nhưtd
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
42
ĐÊ 9
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uông, ay, inh, iên, ao.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây mai, đào phai, siêu sao, muông thú, vầng trăng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc các câu sau :
- Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng.
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết những vần sau (Mỗi vần 1 dòng)
- uôi, ương, êch, iêc.
;
!
•
:
i
.
. .
.... .. ■_.... : _ r
J
- ;
- T- -t-------h
z: ~ '_'i :r;u i — t 1 "• 1
-
.......
-í
]
-
—
+—
t - - 4—
ì
J
" Ị .. .. ]"—----Ỷ - - ị
;___ L -
-ì
1
- f “Í - - 4 :
ì ___ i -
Bài 2. (3 điểm) Viết những từ ngữ sau (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- chàng ngốc, chênh chếch, hươu sao.
43
Bài 3. (5 điểm) Viết những câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Ngày khai trường
Sáng đầu thu trong xanh
Em mặc quần áo mới
Đi đón ngày khai trường
Vui nhưlà đi hội.
44
ĐẼ 10
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (4 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô đã nối đó
Phố phường
mênh mông
Bầu trời
đông vui
Hoa cau
thơm ngát
Biển xanh
Bài 2. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cô giáo, bạn bè, cha mẹ, ông bà, cậu mợ, phố phưàng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Mùa xuân về, từng chồi non xanh mơn mởn mọc lên.
- Thấy mẹ vất vả, Minh giúp mẹ làm việc nhà.
- Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kê' hoạch nhỏ.
II.
Kiểm tra v iế t: 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Viết những vần sau (Mỗi vần 1 dòng)
- ương, iêu, ua, yên.
45
Bài 2. (4 điểm) Viết những từ ngữ sau (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- phẳng lặng, mái nhà, dòng sông, con kênh.
Bài 3. (4 điểm) Viết những câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Chuồn chuồn bay thấp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.
6
ĐÈ KIỂM TDA ĐỊNH KÌ GIŨA HỌC KÌ II
_#ì?
ĐỂ 1
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (7 điểm) Đọc thành tiếng bài : Hoa ngọc lan
HOA NGỌC LAN
ở ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan. Thân cây cao, to, vỏ bạc
trắng. Lá dày cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm.
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe ra
duyên dáng. Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà.
Vào mùa lan, sáng sáng, bà thường cài một búp lan lên mái tóc em.
Bài 2. (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cây hoa ngọc lan nhà bà em được trổng ở đâu ?
a. Trổng ở sau vườn
b. Trồng ở đầu hè
c. Trổng ỏ giữa sân
Câu 2. Nụ hoa lan màu gì ?
a. Màu bạc trắng
b. Màu xanh thẫm
c. Màu tráng ngần
Câu 3. Hương hoa lan thơm như thế nào ?
a. Hương lan thơm nồng nàn
47
b. Hương lan thơm ngan ngát
c. Hương lan thom sực nức
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Nhìn chép :
CÁI NHÃN VỞ
Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất
đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
Bài 2. (2 điểm) Bài tập :
1. Điền vần ăm hay áp ?
- Bé ch.......... học
- Sách vở ngăn n
2. (2 điểm) Điền chữ ng hay ngh :
- ......ôi nhà
48
- ............ e nhạc
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: 8 điểm
2. Trả lời câu hỏi : 2 điểm
Học sinh bốc thăm một trong 3 bài tập đọc và trả lời 2 câu hỏi sau :
Bài 1. Bài: Trường em (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 46)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm tr ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
Bài 2. Bài: Cái nhãn VỞ(SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 52)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm ng ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
Bài 3. Bài: Bàn tay mẹ (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 55)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm m ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
II.Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Tập chép chính tả bài văn sau: Quyển vở của em (SGK Tiếng
Việt 1, tập II, trang 76)
Đoan viết:
Quyển vở này mỏ ra
Bao nhiêu trang giấy trắng
Từng dòng kẻ ngay ngắn
Như chúng em xếp hàng
49
Bài 2. (2 điểm) Điển ngh hay ng vào chỗ chấm cho thích hợp :
bé............. ủ
ông
ỉ trưa
e nhạc
Bài 3. (2 điểm) Điền iêt hay uyêt vào chỗ chấm cho thích hợp :
bản đố V
50
Nam
trăng kh
t
kiệm
ĐÊ 3
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Đọc thành tiếng bài Trường em (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 46)
Bài 2. (4 điểm) Bài tập :
Trong bài, trường học được gọi là gì ? Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:
□
ngôi nhà thứ hai.
CH nơi em học được những điều tốt, điều hay.
□
nơi trẻ em sinh ra.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Tập chép chính tả bài Hoa ngọc lan (SGK Tiếng Việt 1, tập II,
trang 64)
Đoan viết:
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nỏ, cánh xòe ra
duyên dáng. Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khấp nhà.
(
.... r.... r
— ,
" r ....• --- r ---- r
-* —
:
- t ---- -• ••--í
. -
..
L. _,
51
TH Ú Y N IN H - N G U Y Ê N THỊ K IM THOA
OKI
CẸÌS
H à NỘI
N H À XUẤT BẢN Đ Ạ I H Q C Q U Ố C G IA H À NỘI
TRẦN THỊ THÚY NINH - NG U YEN THỊ KIM THOA
ĐỂ K ỂM ISA ĐÁNH GIẢ THƯỜNG XUYÊN VÀ ĐỊNH KÌ
TIẾNG VIỆT 1
NHÀ XUẤT BÁN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
LÒI NÓI ĐẨU
Năm học 2002 - 2003, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã có hướng dẫn tạm thời đổi mới đánh
giá đối với học sinh lớp 1, năm học tiếp theo, có hướng dẫn tạm thời đổi mới đánh giá với học
sinh lớp 1 và lớp 2.
Năm học 2005 - 2006, Bộ Giáo dục và Đào tạo có Quyết định sô' 30 về đánh giá học
sinh Tiểu học theo chương trình sách giáo khoa mới. Từ đó đến nay, giáo viên đã quen với
việc đổi mới đánh giá, phụ huynh học sinh cũng yên tâm hơn về việc học tập và thi cử của
con em mình. Quan trọng nhất là học sinh Tiểu học đâ được giảm nhiều sức ép trong quá
trình học tập và kiểm tra.
Việc kiểm tra thường xuyên và định ki nhằm giúp các em ôn tập để đạt được kết quả tốt
trong các kì thi.
Để thực hiện tốt công tác kiểm tra, đánh giá thưởng xuyên và định kì của các thầy, cô giáo
cũng như cung cấp thêm tư liệu học tập cho các em học sinh, chúng tôi tổ chức biên soạn bộ
sách “Để kiếm tra đánh giá thường xuyên và định kì Tiếng Việt" dành cho học sinh Tiểu học.
Đây không chỉ là tài liệu giúp các em học sinh củng cố được những kiến thức cơ bản của
bài học mà còn là những tài liệu hữu ích, giúp cho công tác kiểm tra, đánh giá thường xuyên
và định ki của giáo viên.
Chúng tôi xin trân trọng giới thiệu bộ sách!
Các tác giả
3
DÈ KIỂM TDA ĐỊNH KÌ GIŨA HỌC KÌ I
ĐÊ 1
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc vần :
- ia, iêu, ưa, oi, ưí, uôi, ươi, ay, iu, eo
Bài 2. (3 điểm) Đọc từ :
- leo trèo, lia lịa, túi lưới, khiêu vũ, lưa thưa, trỉa đỗ, gồ ghề, líu lo, giữa trưa.
Bài 3. (4 điểm) Đọc câu :
Nghỉ hè, chị bé Hai về quê chơi. Chị cho bé nhiều đồ chơi : máy bay, xe ô tô. Bé
/êu quý chị.
I. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng)
- ay, uôi, eo
Bài 2. (3 điểm) Viết từ (Mỗi từ viết 1 dòng)
- nhảy dây, leo trèo, trỉa đỗ
5
Bài 3. (4 điểm) Viết câu (Viết 1 dòng)
Chào mào có áo màu nâu.
6
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- oi, ai, ia, ưa, ui, ưí, ươi, ưu, ươu, iêu, iu, êu, au, âu,ay, ây, eo, ao, ôi, ơi.
Bài 2. (2 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- chuối, tiêu, hoa, tươi, phiếu, ghế, nghĩa, rượu, nguội, mèo, xấu, giã, giũ, trao,
khay, sếu, ru, chả, mưa, nôi.
Bài 3. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau
- tre già, vui vẻ, hươu sao, sáo diều, trái đào,
:
xưakia, líu lo, tàu bay, tiu nghỉu,
lưu giữ.
Bài 4. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Tôi vui vẻ giới thiệu với bà.
- Hội khỏe sao mà vui thế.
- Buổi trưa, Hải ngủ ngon quá.
- Mùa thu về, mọi người đều nhớ mùi hoa sữa Hà Nội.
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Lựa chọn s hoặc X điền vào chỗ chấm :
ẻ gỗ,
quả
ấu,
chim .......... ẻ,
đi
a.
Bài 2. (2 điểm) Lựa chọn g hoặc gh điền vào chỗ chấm :
.......... ế đ ẩ u ,........... i bài, lọ........... ốm, ...........a tàu hoả.
Bài 3. (2 điểm) Lựa chọn ng hoặc ngh điền vào chỗ chấm :
.......... ĩ ...........ợi, ...........è o ........... uội.
7
Bài 4. (2 điểm) Tập chép : ngày mai, tổ chức, hội khoẻ, thiếu nhi, thi đấu
Bài 5. (2 điểm) Nghe, đọc và v iế t: Chiều nay, cô giáo sẽ giảng bài mới
ĐÊ 3
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần dưới đây :
- a; ng; th; v; ia; ua; oi; ôi; ai; iêu.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- nghé ọ; thợ mỏ; tò bìa; cua bể.
- ngói mới; giữa trưa; thứ tư; nghỉ ngơi.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bé Nga là một học sinh giỏi của lớp 1A.
- Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
I. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (4 điểm) Viết vần: oi; ưa; ay; ươi (Mỗi vần 1 dòng)
9
Bài 2. (6 điểm) Viết các từ ngữ sau : ngà voi; xưa kia; bài mới; mây trôi, chào cờ,
vườn thú. (Mỗi từ 1 dòng - viết cỡ chữ 2 li)
10
ĐẺ 4
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- oi, ai, ia, ua, ưa, ui..
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- chuối, tiêu, hoa, phiếu, ghế, nghĩa, nguội, mèo, xấu, giã.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
- Hôm nay, trời nắng quá
- Buổi chiều, mẹ đi làm về muộn
- Mùa thu, tiếng lá rơi xào xạc
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (1.5 điểm) Lựa chọn ch hoặc írđiền vào chỗ chấm :
......... im sẻ ;
c o n ....... âu ;
C uộn........ ỉ ;
kiểm ....... a
Bài 2. (1.5 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần 1 dòng)
- uốn, ông, iêu, oan
11
Bài 3. (3 điểm) Viết từ (Mỗi từ viết 1 dòng)
Bức thư, quyển vở, học bài, rửa mặt
Bài 4. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Khi em bé khóc
Anh phải dỗ dành
Nếu em bé ngã
Anh nâng dịu dàng
1
u u w . — -.4 .—
---------
----
i i a
:
- i : . ; .
ị
-
r
■
— :
ỉ
Ị
7..........
12
Ị'
'
-f-
•
T
"
'~ ì "
"1 —
a
; *
^
ẫ
;
ĐÊ 5
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các tiếng sau :
- phố, nghệ, gửi, lưới, quà, chuối.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- yêu cầu, leo trèo, ngủ say, cái chổi, xưa kia, tuổi thơ.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bầu trời cao vdi vợi.
- Gió reo lao xao.
- Bé ngồi thổi sáo.
- Cả nhà đều vui.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các từ sau :
- kì diệu, nhảy dây, tuổi thơ, sáo sậu.
Bài 2. (2 điểm) Điền vần eo hay ao vào chỗ chấm :
- cái k.......... ,
ra
V .................... ,
trái đ
,
kh........... tay.
13
Bài 3. (6 điểm) Nghe đọc, viết :
a) kh, gh, uôi, an.
b) yêu cầu, tươi cười, nghé ọ, quả chuối.
c) Bé trai và bé gái đi chơi phố.
14
ĐÊ 6
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần sau :
- tr, s, ưa, êu, gh, ch, d, ng, iêu, ung, inh, ang.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- tranh ảnh, mái nhà, mặt trời, hoa lá, bầu trời, công việc.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu thơ sau :
Bò ra sông uống nước.
Thấy bóng mình ngỡ ai.
Bò cười chào anh bạn.
Lại gặp nhau ở đây.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. Nghe - viết :
a. (2 điểm) Viết các vần sau : uôn, ach, iêng, ơm (Mỗi vần 1 dòng)
15
b.
(3 điểm) Viết các từ ngữ sau: đàn bầu, bông sen, giơ tay, múa hát (Mỗi từ viết
1 dòng)
c. (2 điểm) Viết câu sau: Tết đến, nhà nào cũng có bánh chưng, cành đào.
Bài 2. (3 điểm) Điền iu hay ưu vào chỗ chấm :
b
16
điện
khẳng kh
âm m
sông
c ...........Long
ĐẾ 7
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (3 điểm) Đọc thành tiếng các âm, vần sau :
- i, o, â, ê, ơ, ch, ng, gh, qu, kh.
- ây, an, êch, ach, ung, iêng, ao, yên, ân, ăng.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Trường của em be bé
Nằm ỏ giữa rừng cây.
- Buổi sớm, nắng tràn trên mặt biển.
Bài 3. (3 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô vừa nối được :
Cuốn
tấp nập
Tiếng suối
trong xanh
Bầu trời
rét mướt
Chợ tết
róc rách
Mùa
sách Tiếng Việt
Mùa đông
thu
II.Kiểm tra v iế t: 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần 1 dòng)
- uôn, ach, ưng, iêt.
17
Bải 2. (3 điểm) Viết các từ ngữ dưới đây (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- xem phim, măng non, chai rượu, chiêng trống.
Bài 3. (5 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 2 dòng)
Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
18
ĐẾ 8
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. Đọc thành tiếng
a. (4 điểm) Đọc âm :
a
e
n
g
h
kh
s
ph
q
ơ
â
I
t
th
ê
ư
X
qu
b. (2 điểm) Đọc từ :
ngã tư
thợ nề
ngõ nhỏ
quả mơ
tre ngà
nhà ga
chữ số
dưa lê
đổ chơi
cười đùa
c. (1 điểm) Đọc câu (Mỗi học sinh đọc ngẫu nhiên 1 câu)
- Mùa mưa mẹ đi chợ mua cá.
- Chào mào có ảo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
Bài 2. (3 điểm) Bài tập :
Nối:
ngày
nề
ngà
voi
thợ
chơi
vui
bưởi
quả
mùa
19
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (5 điểm) Viết các âm dưới đây (Mỗi âm 1 dòng)
a
e
p
ph
n
g
q
h
b
k
ơ
k
â
h
s
I
Bài 2. (3 điểm) Viết các từ dưới đây (Mỗi từ 1 dòng)
nhà ga, chữ số, dưa lê, đổ chơi, cười đùa
Bài 3. (2 điểm) Viết câu dưới đây (Viết 1 dòng)
Trời mưa mẹ đi chợ mua cá.
•
,
....
-- .................
• -—
-- - Í - :
:. • ;.... -t•T
Ị. --—
.-----1--...
•
'+ ' " —
" 'i
—|.-----h.—+— 'i
21
ĐÊ 9
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (5 điểm) Nối ô chữ với hình thích hợp :
Bài 2. (5 điểm) Điền vào chỗ chấm:
a) g hay gh :
tủ ....ổ
.i nhớ
b) ua hay ưa:
trời m....
cà ch.....
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết âm (Mỗi âm 1 dòng)
ê , V , c , b , m , r , th , kh , nh , gh
22
Bài 2. (4 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng)
ưi ; eo ; au ; ây ; uôi ; êu ; ua ; ơi ; iêu ; ươu
23
Bài 3. (4 điểm) Viết từ (Mỗi từ 1 dòng)
quả nho, cái rổ, ngôi sao, tuổi thơ, mây bay
diều sáo, lưỡi rìu, cái phễu, chịu khó, bầu rượu
24
ĐÊ 10
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (1 điểm) Đọc âm :
- s, V, u, ê, n, h, k, ch, th, gh, ph, kh
Bài 2. (2 điểm) Đọc vần :
- ia, ưa, ôi, ươi, eo, ui, ai, ây, ui, ao
Bài 3. (4 điểm) Đọc từ :
- nhà ngói, gồ ghề, tươi cười, ngửi mùi, rổ khế, chi phí, vẫy tay, đôi đũa, nải chuối,
kéo lưới, ngựa tía, giỗ tổ, béo bệu, đậu phụ, chịu khó
Bài 4. (3 điểm) Đọc câu :
- Chị Lụa và Nga ra bờ suối hái lá bưởi về gội đầu.
- Để nghỉ trưa ỏ đồi, tổ của Mai chịu khó làm lều trại.
II. Kiểm tra viết : 10 diểm
Bài 1. (4 điểm) Viết vần (Mỗi vần 1 dòng):
- ay, iu, ơi, uôi
25
Bài 2. (6 điểm) Viết từ (Mỗi từ 1 dòng):
- tuổi thơ, ngày hội, lau nhà, cái kéo
26
DÈ KIỂM TEA ĐỊNH KÌ c u ổ l HỌC t í I
ĐÊ 1
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ơn, eo, iêm, uột, ang, uông, inh, uy, ao, ung.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- công viên, bệnh viện, trường học, thành phố, nông thôn.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Những bông cải nở hoa vàng rực rỡ.
-Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.
- Những chú ve thi nhau ca hát suốt mùa hè.
- Mùa xuân, hoa ở khắp mọi nơi đều khoe sắc.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần dưới đây (Mỗi vần viết 1 dòng)
-uông, ương, ếch, ênh.
27
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ dưới đây (Môi từ viết 1 dòng)
- chuột rút, xiếc thú, trăng tròn, hươu cao cổ.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng ô li)
- Mùa thu của em
- Rước đèn họp bạn
- Hội rằm tháng tám
-C h Hằng xuống xem.
28
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc : 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ong, oe, iêu, ươc, iêng.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cây vú sữa, hồ nước, sông Hương, trường lớp, răng tre.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi.
- Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết các vần sau (Mỗi vần viết 1 dòng)
- ui, âng, ươm, uôc.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ 1 dòng)
- Khen ngợi, thông minh, chót vót, quả gấc.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu 1 dòng)
Con gì có cánh
mà lại biết bơi
ngày xuống ao chơi
đêm về đẻ trứng?
30
ĐẼ 3
I. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uôn, ai, iên, ich, ương.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- hàng rào, hiểu bài, đá bóng, quả chuông, phẳng lì.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Mùa hè, cả nhà Minh đi nghỉ mát ỏ Tuần Châu.
- Mùa thu, bầu trời như cao hơn.
- Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào ô trống :
- ai hay ay:
s.... ....sưa
- iêm hay yêm:
X............ áo
m
nhà
âu
t..
kh
..thỏ
nhường
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ 1 dòng)
- ông bà, cha mẹ, cô chú, anh chị, học tập, chăm ngoan.
31
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu 2 dòng)
Trâu ơi, ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta.
32
ĐẼ 4
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uông, ay, inh, iên, ươi.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây mai, đào phai, siêu sao, muông thú, vầng tràng.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Sau cơn mưa, bầu trời trỏ nên quang đãng.
- Gà mẹ dẫn đàn gà con ra bãi cỏ.
- Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bối giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm :
- im hay um:
ch...........tương
xem ph...........
- uôt hay ươt:
tr
trắng m...........
băng
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau vào bảng (Mỗi từ viết 2 dòng)
- câu cá, bé Nga, mùa hè, bài hát.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu viết 2 dòng).
Anh em như thể chân tay.
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
34
ĐÊ 5
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- on, âu, iêu, iêt, iêng.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cây cau, vải thiều, dòng sông, nhà trường, rặng dừa.
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Hoa hồng, hoa cúc trong vườn nhà em đều nở hoa rựcrỡ
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điển vào chỗ chấm :
- ui hay uy.
s...;.......nghĩ
n...........cao
đen th.........
- iên hay yên :
I... .......hoan
... .......xe
h............nhà.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau vào bảng (Mỗi từ 1 dòng)
- Con ngoan, trò giỏi, thầy cô, nhà trường, bạn bè, giấy khen.
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau vào bảng (Mỗi câu 1 dòng)
- Bay cao cao vút.
- Chim biến mất rồi.
- Chỉ còn tiếng hót.
36
DỂ 6
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ôn, au, iêc, ươc, ương.
Bài 2. (3 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây cau, cây thông, diều sáo, rau muống, vầng trăng
Bài 3. (5 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ. Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun.
II. Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết vần (Mỗi vần viết 1 dòng)
- oi, ưng, ươt, iêc.
37
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- chàng ngốc, thông minh, chênh chếch, quê hương.
- -
—
_!
EEŨ I
- -----X
....
1
”
--- --Ị- - -1.... i-----Ị...—
...
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (cỡ chữ nhỡ, mỗi câu 1 dòng)
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che
Quẽ hương là đêm trăng tỏ
Hoa cau rụng trắng ngoài thềm.
--------
--------
--------- 1.--------!--------------___
.........- *
-------- --------4— 4 -------... _ 4
—_— 1-------- -— _
---------
ị.
-----
•—
h
—
!
- - - -4
— i—
--
___
■
_ _
----
38
-
Ị
ị—ị
-
-4
t
1
----
:
r.. t
...
.
_
a'
_
ĐÊ 7
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Châu chấu, cây bàng, cái võng, bản mường, nâng niu, mùa hè.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy Hươu, Nai đã chờ ỏ đó lâu rồi.
- Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
- Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
Bài 3. (4 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô chữ được nối đó :
trường học
trong xanh
bầu trời
đông vui
hương sen
thơm ngát
biển xanh
II.
Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm :
- ai hay ay.
X.............lúa
cành m.........
- oan hay an:
Phong I
Bé ng..........
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- bạn bè, học giỏi, giấy khen, bàn ghế, học sinh, bút mực.
39
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 2 dòng)
- Bé Lan học rất giỏi.
- Ngoài trời đang mưa rất to.
40
ĐỂ 8
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- ơn, eo, iêm, uôt, uông
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Rau cải, buổi chiều, công viên, nương rẫy, nhà tầng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Bố bạn Minh là thợ điện.
- Mùa thu, bầu trời như cao hơn. Trên giàn thiên lí, lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ
bay lượn.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ chấm
- oa hay ao:
h............ hổng
g... ......... thét.
Bờ...........
I.......... kèn.
Bài 2. (4 điểm) Viết các từ ngữ sau (Mỗi từ viết 1 dòng)
- sông Hương, rặng liễu, vải thiều, nhà trường.
41
Bài 3. (4 điểm) Viết các câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Con gì mào đỏ
Lông mượt nhưtd
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
42
ĐÊ 9
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Đọc thành tiếng các vần sau :
- uông, ay, inh, iên, ao.
Bài 2. (4 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- Cây mai, đào phai, siêu sao, muông thú, vầng trăng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc các câu sau :
- Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng.
- Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (2 điểm) Viết những vần sau (Mỗi vần 1 dòng)
- uôi, ương, êch, iêc.
;
!
•
:
i
.
. .
.... .. ■_.... : _ r
J
- ;
- T- -t-------h
z: ~ '_'i :r;u i — t 1 "• 1
-
.......
-í
]
-
—
+—
t - - 4—
ì
J
" Ị .. .. ]"—----Ỷ - - ị
;___ L -
-ì
1
- f “Í - - 4 :
ì ___ i -
Bài 2. (3 điểm) Viết những từ ngữ sau (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- chàng ngốc, chênh chếch, hươu sao.
43
Bài 3. (5 điểm) Viết những câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Ngày khai trường
Sáng đầu thu trong xanh
Em mặc quần áo mới
Đi đón ngày khai trường
Vui nhưlà đi hội.
44
ĐẼ 10
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (4 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp và đọc thành tiếng những ô đã nối đó
Phố phường
mênh mông
Bầu trời
đông vui
Hoa cau
thơm ngát
Biển xanh
Bài 2. (2 điểm) Đọc thành tiếng các từ ngữ sau :
- cô giáo, bạn bè, cha mẹ, ông bà, cậu mợ, phố phưàng.
Bài 3. (4 điểm) Đọc thành tiếng các câu sau :
- Mùa xuân về, từng chồi non xanh mơn mởn mọc lên.
- Thấy mẹ vất vả, Minh giúp mẹ làm việc nhà.
- Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kê' hoạch nhỏ.
II.
Kiểm tra v iế t: 10 diểm
Bài 1. (2 điểm) Viết những vần sau (Mỗi vần 1 dòng)
- ương, iêu, ua, yên.
45
Bài 2. (4 điểm) Viết những từ ngữ sau (Mỗi từ ngữ 1 dòng)
- phẳng lặng, mái nhà, dòng sông, con kênh.
Bài 3. (4 điểm) Viết những câu sau (Mỗi câu viết 1 dòng)
Chuồn chuồn bay thấp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh.
6
ĐÈ KIỂM TDA ĐỊNH KÌ GIŨA HỌC KÌ II
_#ì?
ĐỂ 1
I. Kiểm tra dọc : 10 điểm
Bài 1. (7 điểm) Đọc thành tiếng bài : Hoa ngọc lan
HOA NGỌC LAN
ở ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan. Thân cây cao, to, vỏ bạc
trắng. Lá dày cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm.
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe ra
duyên dáng. Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà.
Vào mùa lan, sáng sáng, bà thường cài một búp lan lên mái tóc em.
Bài 2. (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1. Cây hoa ngọc lan nhà bà em được trổng ở đâu ?
a. Trổng ở sau vườn
b. Trồng ở đầu hè
c. Trổng ỏ giữa sân
Câu 2. Nụ hoa lan màu gì ?
a. Màu bạc trắng
b. Màu xanh thẫm
c. Màu tráng ngần
Câu 3. Hương hoa lan thơm như thế nào ?
a. Hương lan thơm nồng nàn
47
b. Hương lan thơm ngan ngát
c. Hương lan thom sực nức
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Nhìn chép :
CÁI NHÃN VỞ
Bố cho Giang một quyển vở mới. Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất
đẹp. Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
Bài 2. (2 điểm) Bài tập :
1. Điền vần ăm hay áp ?
- Bé ch.......... học
- Sách vở ngăn n
2. (2 điểm) Điền chữ ng hay ngh :
- ......ôi nhà
48
- ............ e nhạc
ĐÊ 2
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc thành tiếng: 8 điểm
2. Trả lời câu hỏi : 2 điểm
Học sinh bốc thăm một trong 3 bài tập đọc và trả lời 2 câu hỏi sau :
Bài 1. Bài: Trường em (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 46)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm tr ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
Bài 2. Bài: Cái nhãn VỞ(SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 52)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm ng ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
Bài 3. Bài: Bàn tay mẹ (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 55)
- Tìm và đọc tiếng trong bài có âm m ?
- Tìm và đọc tiếng trong bài có dấu thanh ngã ?
II.Kiểm tra viết : 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Tập chép chính tả bài văn sau: Quyển vở của em (SGK Tiếng
Việt 1, tập II, trang 76)
Đoan viết:
Quyển vở này mỏ ra
Bao nhiêu trang giấy trắng
Từng dòng kẻ ngay ngắn
Như chúng em xếp hàng
49
Bài 2. (2 điểm) Điển ngh hay ng vào chỗ chấm cho thích hợp :
bé............. ủ
ông
ỉ trưa
e nhạc
Bài 3. (2 điểm) Điền iêt hay uyêt vào chỗ chấm cho thích hợp :
bản đố V
50
Nam
trăng kh
t
kiệm
ĐÊ 3
I. Kiểm tra đọc : 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Đọc thành tiếng bài Trường em (SGK Tiếng Việt 1, tập II, trang 46)
Bài 2. (4 điểm) Bài tập :
Trong bài, trường học được gọi là gì ? Ghi dấu X vào ô trống trước ý trả lời đúng:
□
ngôi nhà thứ hai.
CH nơi em học được những điều tốt, điều hay.
□
nơi trẻ em sinh ra.
II. Kiểm tra v iế t: 10 điểm
Bài 1. (6 điểm) Tập chép chính tả bài Hoa ngọc lan (SGK Tiếng Việt 1, tập II,
trang 64)
Đoan viết:
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nỏ, cánh xòe ra
duyên dáng. Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khấp nhà.
(
.... r.... r
— ,
" r ....• --- r ---- r
-* —
:
- t ---- -• ••--í
. -
..
L. _,
51
 








Các ý kiến mới nhất