Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề kiểm tra cuối kì

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Long
Ngày gửi: 21h:52' 24-12-2024
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ TOÁN 7
Đề số 1
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB). Số đối của số hữu tỉ

là:

B.

A.

C.

D.

Câu 2 (TH). Cho các phân số sau:

. Những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

A.

C.

B.

Câu 3 (TH). ). Cho đường thẳng
vị bằng nhau thì:
A.

cắt

Câu 4 (NB). ). Cho
A.

B.

D.

cắt hai đường thẳng

vuông góc với

là phân giác của

C.

và và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng
trùng với

. Biết

B.

D.

. Số đo của
C.

là:
D.

Câu 5 (NB). ). Đường trung trực của một đoạn thẳng là:
A. Đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng B. Đường thẳng cắt đoạn thẳng đó
đó.
C. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung D. Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó.
điểm của đoạn thẳng đó.
Câu 6 (TH). Cho

cân tại

A.

B.

biết

. Số đo góc
C.

D.

Câu 7 (NB). Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống
A.

B.

là:
C.

D.

Câu 8 (NB). Cách viết nào sau đây là đúng:
A.

B.

C.

D.

Câu 9 (TH). Kết quả của biểu thức

bằng:

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 10 (NB). Dãy dữ liệu nào sau đây là dãy số liệu:
A. Cân nặng (đơn vị kiloogam) của các bạn trong lớp.
B. Tên của các bạn trong lớp.
C. Kết quả đánh giá của người hâm mộ về công tác trọng tài tại Segame 22 với các mức: Rất tốt, Tốt, Trung bình,
Yếu, Kém.
D. Tên các tỉnh tiếp giáp với tỉnh Thái Bình.
Câu 11 (NB). Hà đun nước và đo nhiệt độ của nước tại một số thời điểm sau khi bắt đầu đun được kết quả như
sau:
Số phút sau
khi bắt đầu
đun
Nhiệt độ
Giá trị nào không hợp lý trong dữ liệu về nhiệt độ của nước mà Hà thu được?
A.

B.

C.

D.

Câu 12 (TH). Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng.
Lượng cam tiêu thụ được chiếm:

các loại quả bán ra

A.
20%

B.

C.

D.

27%
Cam
Quýt
Táo
Bưởi

18%

36%

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (NB): 1điểm. Trong đợt lũ lụt của đồng bào miền Trung, các bạn lớp 7A đã quyên góp tiền. Bạn Bình lớp
trưởng đã ghi lại số tiền thu được của mỗi bạn.
a) Bạn sẽ thu thập số liệu bằng cách nào?
b) Hãy cho biết dữ liệu bạn Bình thu thập được thuộc loại nào?
Câu 2 (TH-VD): 1điểm Tính giá trị biểu thức:

a)
Câu 3 (1-TH&1-VD): 1điểm

a) Thực hiện phép tính
b) Tìm x biết:
Câu 4 (1-TH&2-VD): 3 điểm
Cho
cân tại
Gọi
là trung điểm của cạnh

. Trên tia đối của tia

lấy điểm

sao cho

.
a) Chứng minh

.

b) Chứng minh
c) Gọi

.

lần lượt là trung điểm của

Câu 5 (VDC):1điểm Một ô tô chạy hết quãng
hai chạy được

quãng đường còn lại và thêm

của ô tô trên quãng đường

. Chứng minh ba điểm
trong

thẳng hàng

giờ. Giờ đầu chạy được

km. Giờ thứ ba chạy nốt

quãng đường

. Giờ thứ

km cuối. Tính vận tốc trung bình

.
Đề số 2

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB). Cho

. Số đối của

A.

C.

B.

Câu 2(TH). Cách biểu diễn số

là:
D.

trên trục số nào dưới đâyđúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 3 (TH). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI. Một đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b. Khi
đó
nếu trong các góc tạo thành có:
A. Một cặp góc trong cùng phía phụ nhau.
B. Một cặp góc so le trong bằng nhau.
C. Một cặp góc đồng vị bằng nhau.
D. Một cặp góc trong cùng phía bù nhau.
Câu 4 (NB). Tia

là tia phân giác của

.Số đo của

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 5 (NB).Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng

là đường trung trực của đoạn thẳng

A.

B.

C.

D.

Câu 6 (TH).Cho tam giác

cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?

A.
B.
Câu 7 (NB). Thứ tự nào sau đây đúng?
A.

.

B.

C.
. C.

Câu 8 (NB). Giá trị của x trong đẳng thức
A.

D.

hoặc

. D.
= 1,3 là:

B.

C.

D.



Câu 9 (TH).Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 10 (NB).Với hình trên em hãy cho biết thời điểm nào khách hàng vào cửa hàng vắng nhất?
A.

B.

Sốlượtkhách
60
50
40

C.

D.

50

45

40

35

30

20

20
10
0

9h

11h

13h

15h

17h

Câu 11 (NB).Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của trẻ?

?

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự
phát triển của trẻ
9%

Vận động
Di truyền
Dinh dưỡng
Giấc ngủ và môi
trường
Yếu tố khác

20%

16%

23%
32%

A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường
Câu 12 (TH). Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng
biểu diễn nào?

A.
B.

Biểu đồ tranh.
Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ đoạn thẳng.
D.Biểu đồ hình quạt tròn

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ)Cho biểu đồ sau:

Thể loại phim yêu thích
14%
36%
25%

Phim hài
Phim phiêu lưu
Phim hình sự
Phim hoạt hình

25%

Câu 2 (1đ) Thực hiện phép tính:
a)
Câu 3 (1đ) Tìm x biết:

b)

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại
phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh
khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hình sự có bao nhiêu bạn yêu
thích?

7 1
|x− |=
10 5
b)

a)
Câu 4 (3đ) Cho tam giác
đường thẳng

,

. Gọi

, cắt đường thẳng

tại

là trung điểm của

. Từ

kẻ đường thẳng song song với

. Chứng minh rằng:

a.
b.
c.

.

Câu 5 (0,5đ) Ông Quang gửi ngân hàng
triệu, lãi suất
/năm. Hỏi sau
tháng số tiền cả gốc và lãi thu
được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp
theo).

Đề số 3
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Câu 1: (NB) Số đối của số hữu tỉ
A.



B.

C.

Câu 2: (TH) Cho các phân số sau:
A.

. Những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ

B.

C.

Câu 3: (TH) Cho hình vẽ. Biết

Câu 4: (NB) Cho
A.

. Biết



Câu 6: (TH) Cho
A.

C.

D.

là tia phân giác của

Câu 7:(NB) Gọi

cắt

D.
tại điểm

C.
, biết

?

. Khẳng định nào sau đây là đúng?

C.

B.

B.

. Tính số đo góc
B.

B.

cân tại

D.

A.

Câu 5: (NB) Đường trung trực của đoạn thẳng
A.

D.

. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D.

Khẳng định nào dưới đây là sai?
C.

lần lượt là hai điểm biểu diễn số

D.


Khẳng định nào sau đây là đúng

A.

B.

C.

D.

Câu 8: (NB) Giá trị tuyệt đối của
A.

bằng

B.

Câu 9: (TH) Làm tròn số

C.
với độ chính xác

D.
ta được số

A.
B.
C.
Câu 10: (NB) Dãy dữ liệu nào sau đây là dãy số liệu:
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.
Câu 1.

D.

1Chọn câu trả lời đúng:
Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn sự thay đổi của một đối tượng theo thời gian thì:

A. Trục thẳng đứng biểu diễn thời gian;. B. Trục ngang biểu diễn đại lượng quan tâm;.
C. Trục thẳng đứng biểu diễn tên của biểu đồ;.D. Các đoạn thẳng nối nhau tạo thành một đường gấp khúc.
Câu 12: (TH) Cho biểu dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả một cửa hàng nhập vào trong một ngày

Các loại quả nhập trong ngày
18%
20%

Xoài
Nhãn
Vải thiều
Các loại quả khác

Lượng nhập vào các loại cây ăn quả khác chiếm:
A.

B.

C.

D.

28%

Phần II: Tự luận (7 điểm):3
Câu 1 (NB): 1 điểm. Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Bạn Ngọc lớp trưởng lớp 9C
đã ghi lại số điểm tốt của mỗi bạn.
c) Bạn Ngọc sẽ thu thập số liệu bằng cách nào?
d) Dữ liệu bạn Ngọc thu thập được thuộc loại dữ liệu nào?
Câu 2 (TH-VD): 1 điểm Tính giá trị biểu thức:

a)
Câu 3 (1-TH&1-VD): 1 điểm
a) Thực hiện phép tính
b) Tìm x biết:
Câu 4 (1-TH&2-VD): 3 điểm

b)

Cho

vuông tại

Kẻ tia phân giác

a) Chứng minh

kẻ

.

b) Chứng minh
c) Gọi

. Từ

.

là giao điểm của



. Chứng minh

.

Đề só 4
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB). Số đối của số

là số nào trong các số sau?

A.

B.

C.

D.

Câu 2(TH). Cho trụcsốsau:
-2 A -1

O

1

2

Hãy cho biết điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào trong các số hữu tỉ sau?

A.
B.
C.
D.
Câu 3 (TH). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Câu 4 (NB). Tia

là tia phân giác của góc

A.

B.

C.

Câu5(NB).Cho
đoạnthẳng
kếtluậnnàosauđâylàđúng?
A.

.

Câu 6 (TH).Cho
A.

cântại

A.

.

B.

hoặc

Câu 9(TH).So sánh

đườngtrungtrựccủađoạnthẳng

.

C.

.

D.

.

.

D.

vuông.

. Ta có
.

B.

cântại

.

C.

cântại


B.

.

Câu 8 (NB). Giá trị của x trong đẳng thức
A.

là:

D.
cóđộdài cm,



Câu 7(NB). Giá trị của

. Số đo của

B.

D. Hai

C.

.

D.

là:
C.

, dấu thích hợp điền vào dấu

D.


.

cắt

tại ,

A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 10 (NB).Biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn lượng mưa trung bình các tháng năm
Minh. Hãy cho biết những tháng nào có lượng mưa trên

.
tại Thành phố Hồ Chí

mm?
A.Tháng
B. Tháng

Lượng mưa trung bình các tháng năm
2019 tại TP.HCM (mm)
400
309

300
100
0

295

213

200
14
1

4
2

9
3

271

260

D. Tháng

119

51
4

C. Tháng

342

47
5

6

7

8

9

10

11

12

Câu 11 (NB). Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm môn thể thao yêu thích các bạn lớp 7A:
Tỉ lệ phần trăm của số bạn yêu thích môn cờ vua là bao nhiêu?
A.

;.

B.

;.

C.

;.

D.

.

Câu 12 (TH). Cho biểu đồ hình quạt tròn cho biết các hoạt động của học sinh khối 7 tại trường THCS trong thời
gian rảnh rỗi. Hoạt động nào được nhiều học sinh lựa chọn nhiều nhất:
A. Nghe nhạc .
B. Chơi thể thao.
C. Đọc sách.
D. Xem tivi
Phần II: Tự luận (7 điểm):3
Câu 1 (1,5đ)Cho biểu đồ sau:

Tỉ lệ % loại nước ngọt yêu thích
của 50 học sinh lớp 7A3
14%

14%
50%

22%

Câu 2 (1đ) Thựchiệnphéptính:

Coca cola
Pepsi
Sting
7 up

a)Trong biểu đồ trên, có mấy loại nước ngọt
được thống kê.
b)Loại nước ngọt nào được các bạn học sinh
khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c)Loại nước Sting có bao nhiêu bạn yêu thích?

a)
Câu 3 (1đ) Tìm x biết:

b)

a)

b)

Câu 4 (3đ) Cho tam giác

nhọn

lấy điểm

.

sao cho

a) (NB) Chứng minh:

. Vẽ

là phân giác của góc

(

). Trên cạnh

.

b) (TH) Chứng minh: Tam giác
c) (VD) Chứng minh:

cân tại

.

là đường trung trực của đoạn thẳng

.

Câu 5 (0,5đ) Ông Quang gửi ngân hàng
triệu, lãi suất
/năm. Hỏi sau
tháng số tiền cả gốc và lãi thu
được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp
theo)
Đề số 5
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB). Số đối của số
A.

B.

là số nào trong các số sau?
C.

Câu 2(TH). Cách biểu diễn số

D.
trên trục số nào dưới đây đúng?

A.

B.

C.
D.
Câu 3 (TH). Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. Nếu a ⊥ b ; b ⊥ c thì a ⊥ c .
B. Nếu a//b; b//c thì a ⊥ c .
C. Nếu a//b; b//c thì a//c.
D. Nếu a ⊥ b; b//c thì a//c.
Câu 4 (NB). Tia

là tia phân giác của góc

A.

B.

Câu5(NB).Cho đoạn thẳng
đây là đúng?
A.

.

cân tại

D.

có độ dài cm, đường trung trực của đoạn thẳng


.

là:

C.

B.

Câu 6 (TH).Cho
A.

. Số đo của

.

C.

.

cắt

tại , kết luận nào sau

D.

.

D.

vuông.

. Ta có
B.

cân tại

.

C.

cân tại

.

Câu 7(NB). Giá trị của
A.



.

B.

.

Câu 8 (NB). Giá trị của x trong đẳng thức
A.

hoặc

C.

, dấu thích hợp điền vào dấu

.

B.

.

D.

.

là:

B.

Câu 9(TH).So sánh
A.

C.

.

C.

D.

.

D.

.

Câu 10 (NB). Cho biểu đồ (Hình 1):
Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A.Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B.Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn.

Câu 11 (NB). Cho biểu đồ biểu diễn số huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại
SeaGame 30(Hình 2). Hãy cho biết số huy chương vàng của đoàn thể thao Việt Nam là bao nhiêu?
A. 92
B. 98
C. 85.
D. 105

Câu 12 (TH). Quan sát biểu đồ hình 2 trên và chọn khẳng định sai?
A.Huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan .
B. Biểu đồ biểu diễn số lượng huy chương của Đoàn thể thao Việt Nam và Đoàn thể thao Thái Lan tại Sea
Game 30.
C. Số lượng huy chương vàng của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan là 6.
D. Tổng số huy chương của Việt Nam nhiều hơn của Thái Lan.
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ) Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A.
a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn
thể thao và số học sinh nam yêu thích các môn thể
thao?

Câu 2 (1đ) Thực hiện phé ptính:
a)
Câu 3 (1đ) Tìm x biết:

b)
a)

b)

Câu 4 (3đ) ) ) Cho
cân tại M
. Kẻ NH MP
, PK MN
. NH và PK cắt
nhau tại E.
a) Chứng minh
b) Chứng minh ENP cân.
c) Chứng minh MA là đường phân giác của góc NMP.
Câu 5 (1đ) Vào dịp Tết, cả nhà của bạn Tâm cùng nhau gói bánh chưng. Nguyên liệu chuẩn bị cho việc làm bánh
gốm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Mỗi cái bánh chưng sau khi gói nặng
. Gạo nếp chiếm
khối
lượng của bánh, lá dong chiếm
khối lượng của bánh, khối lượng đậu xanh trong mỗi chiếc bánh là
,
con lại là thịt lợn.
a) Tính khối lượng thịt lợn trong mỗi chiếc bánh chưng.
b) Mỗi người trong gia đình bạn Tâm được phân công mua một nguyên liệu làm bánh. Bạn Tâm được phân
công mua lá dong để gói bánh. Gia đình dự định gói
chiếc bánh chưng, mỗi chiếc bánh chưng cần chiếc lá
dong để gói bánh, ngoài chợ bán
chiếc lá dong giá
mua đủ lá dong gói
chiếc bánh chưng?

đồng. Hỏi bạn Tâm cần chuẩn bị bao nhiêu tiền để

Đề số 6
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB).

Số đối của số



A.
Câu 2 (NB).

B.
Điểm

C.

D.

.

C.

D.

.

biểu diễn số hữu tỉ nào?
A

-3

-2

A.
Câu 3 (NB).

0

-1

1

B.

Để hai đường thẳng



song song với nhau thì

c
x

d
A.
Câu 4 (NB).

bằng bao nhiêu?

1200

B.

C.

D.

.

Các tia phân giác trong hình dưới đây là:
A
E

B

3

2

D

C

A.



B.



C.



D.



Câu 5 (NB). Cho 4 hình vẽ dưới đây. Hình vẽ nào cho biết đường thẳng

là đường trung trực của đoạn thẳng

?

Hình 1
A. Hình 1

Hình 2
B. Hình 2

Câu 6 (TH). Cho tam giác

cân

A.

Hình 4
D. Hình 4

, khi đó:

B.

Câu 7 (NB). Cho hai số thực
A.

Hình 3
C. Hình 3

C.


D.

. Chọn khẳng định đúng?

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 8 (NB). Chọn khẳng định đúng:
A.

B.

Câu 9 (TH). Chọn khẳng định đúng (Làm tròn đến hàng phần trăm)
A.

B.

Câu 10

Tam giác ABC có AB = AC có

A. Tam giác vuông

B. Tam giác đều

C.
=2

D.

.

có dạng đặc biệt nào?

C. Tam giác cân

D. Tam giác vuông cân

Câu 11
Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của mỗi tháng trong mùa mưa đều cao hơn
m. Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí Minh mưa nhiều nhất vào tháng nào?
A.Tháng 9
C. Tháng 12

Câu 12

Quan sát biểu đồ dưới đây rồi chọn khẳng định sai?

B. Tháng 7
D. Tháng 4.

A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán
nhất.
B. Thứ 4 bạn An làm được
bài tập toán.
C. Biểu biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An
làm trong một tuần.
D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong
tuần đó là

bài.

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (1,0 đ)Biểu đồ cột dưới đây cho biết mức độ yêu thích các môn thể thao của học sinh lớp 6A1.
a) Môn thể thao nào được các bạn yêu thích nhất?
b) Em hãy so sánh số học sinh nữ yêu thích các môn
thể thao và số học sinh nam yêu thích các môn thể
thao?

Câu 2 (1,0 đ)Thựchiệnphéptính
Câu 3 (1,0 đ) a)Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
b) Làm tròn số
Câu 4 (3,0 đ)

với độ chính xác

Cho tam giác



. Gọi

;

.

.
là trung điểm của

. Chứng minh rằng;

a)
b)

là tia phân giác của góc

c) Trên tia đối của tia

.

lấy điểm

sao cho

. Chứng minh rằng

Câu 5 (1,0 đ)
Ông Quang gửi ngân hàng
triệu, lãi suất
/năm. Hỏi sau
tháng số tiền cả gốc và
lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào vốn để tính lãi cho
các kì hạn tiếp theo )

I.

Đề số 7
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

Câu 1.(NB). Giá trị biểu thức
A.

.

là :
B.

Câu 2. (TH). Kết quả của phép tính:

.

C.
là:

.

D.

.

A.

.

B.

.

Câu 3. (NB). Cho hình vẽ, biết

Câu 4. (NB). Cho
A.

C.
. Số đo

.

D.

là.

A.

(hai góc đồng vị).

C.

(hai góc trong cùng phía)



B.

B.

.

(hai góc so le trong).

D.

. Số đo của phân giác góc

.

.

(hai góc đối đỉnh).

là:

C.

.

D.

.

Câu 5. (NB). Trong các hình vẽ sau hình nào vẽ đúng đường trung trực của đoạn thẳng?

A. Hình H1.

B. Hình H2.

Câu 6. (TH). Cho
.

Câu 7. (NB) Kết quả của
.

B.

.

C.

.

D.

.

là:
B.

Câu 8. (TH) Tìm
A.

D. Hình H4.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

A.

C. Hình H3.

.

C.

.

D.

.

, biết
.

B.

.

Câu 9. (TH) Kết quả của

C.

.

D.

.



A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 10. (NB). Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng
và thu được bảng dữ liệu sau:
Loại nước uống

Nước cam

Nước dứa

Nước chanh

Nước ổi

Số người chọn
Từ bảng thống kê trên, hãy cho biết loại nước nào được nhiều người ưa chuộng nhất
A. Nước cam

B. Nước dứa

C. Nước chanh

D. Nước ổi

Câu 11. (NB) Tỉ lệ tăng dân số Viêt Nam trong một số năm gần đây được cho bởi biểu đồ đoạn thẳng
sau. Em hãy cho biết tỉ lệ tăng



vào những năm nào?

A.



B.



C.



D.



Câu 12. (TH). Biểu đồ hình quạt bên cho thấy tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn học thể thao
của lớp 6C . Biết rằng lớp 6C có
học sinh, hỏi có bao nhiêu bạn tham gia môn Bơi?
A.
B.
C.
D.

.
.

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm):3
Câu 1. (NB): 1điểm Thực hiện phép tính
a)

b)

c)

Câu 2. (TH-VD):1điểm Quan sát hình vẽ. Cho biết

Câu 3.(1-TH&1-VD): 1điểm Tìm

biết:

Câu 4.(1-TH&2-VD): 3 điểm Cho
a) Chứng minh rằng:
b) Lấy điểm

trên cạnh

,

a)

. Tìm ?

b)



. Gọi

là trung điểm cạnh

.

.

sao cho

là trung điểm của

. Trên tia

lấy điểm

Chứng minh:
Đề số 8
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 (NB). Số đối của 2,3 và -0,5 lần lượt là :
A.



B.



C.



Câu 2 (TH). Điểm B trên trục số biểu diễn số hữu tỉ nào sau đây:

D.



sao cho

.

A.

;

B.

;

C.

;

D.

.

Câu 3 (TH).

a

2
3

b

2
3

C

Cho Hình vẽ có góc
để đường thẳng a
song song với đường thẳng b thì gócC 3 bằng

1
4

A.
C.

1

D

B.

4

D.

Câu 4 (NB). Đọc tên các tia phân giác trong hình vẽ sau.
A
E

A.

là các tia phân giác.

B.

là các tia phân giác.

C.

là các tia phân giác.

D.
B

là các tia phân giác.

C

D

Câu 5 (NB). Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong
A. Điểm cách đều ba cạnh của
C. Tâm đường tròn ngoại tiếp

B.

Câu 7 (NB). Cho
B.

Câu 8 (NB). Tính
A.

thì số đo góc ở đáy là: 

                

thì giá trị của

A.

C.

C.

        

D.

Câu 10 (NB).

     

là :
hoặc

D.

hoặc

có kết quả bằng:

B.

C.

D.

Câu 9 (TH). Chọn đáp án đúng.
A.

là:

B. Điểm cách đều ba đỉnh của
D. Đáp án B và C đúng

Câu 6 (TH).Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng
 A.

. Khi đó

B.

C.

.

Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly trà sữa bán ngày thứ

D.

A.

B.

.

C.

.

D.

Câu 11 (NB). Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của học sinh một trường THCS được cho
bởi bảng thống kê ở hình bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ được điều tra?

A.

nam

nữ

B.

nam

nữ

C.

nam

nữ

D.

nam

nữ

Câu 12(TH). Quan sát hình vẽ .Cho biết tỉ lệ % xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7

Xếp loại hạnh kiểm
20%

10%

25%

45%

A.

B.

Tốt

khá

Đạt

Chưa đạt

.

C.

.

Phần II: Tự luận (7 điểm)

D.

( ) ( ) ( )
3

2

1
1
1
9 − −3 − +2 − +1
3
3
3
b.
.

7 5

4
4 .
Câu 1 (1,0 điểm) . Thực hiện phép tính: a.

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm x, biết: a.
.
b.
Câu 3 (1,0 điểm). Bạn Anh đi học bằng xe đạp từ nhà đến trường mất
km. Hãy tính tốc độ đi học của bạn Anh, biết rằng quãng đường

|x−1,5|=

1
2.

phút. Nhà bạn Anh cách trường

, thời gian

và tốc độ

liên quan với

nhau bởi công thức
Câu 4
a)

(3,0 điểm) . 3A. Cho
b)



. Gọi

là phân giác của

là trung điểm của cạnh
c)

là trung trực của

Câu 5 (1,0 điểm). Hãy tính nhiệt độ tại của núi Phan Xi Păng cao
khoảng

và cứ lên cao

nhiệt độ sẽ giảm đi

. Chứng minh:

.

m, biết rằng nhiệt độ tại chân núi

Đề số 9
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 13

(NB). Số đối của



A.
B.
C.
Câu 14 (TH). Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng ?

D.

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

B. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

Câu 3 (TH).
Cho Hình 6, cần thêm điều kiện gì thì

x

?

A.

B.

C.

D.

B

A

D

60o

C

Câu 4 (NB). Cho hình vẽ. Chọn kết quả đúng.

Câu 5 (NB). Gọi

là phân giác của

.

B.

là phân giác của

.

C.

là phân giác của

.

D.

là phân giác của

.

là giao điểm ba đường trung trực trong

. Khi đó

là:

A. Điểm cách đều ba cạnh của

.

B. Điểm cách đều ba đỉnh của

C. Tâm đường tròn ngoại tiếp

.

D. Đáp án B và C đúng.

Câu 6 (TH). Một mái nhà hình
nhiêu độ?

A.

cân tại

, có góc đáy

. Góc đỉnh

.

của mái nhà có số đo là bao

A.

.

B.

.

Câu 7 (NB). Số đối của số hữu tỉ
A. 

.

D.

.

là:
B. 

C. 

Câu 8 (NB). Số lớn nhất trong các số:
A. 

C.

B. 

;
;

D. 

;

là:

C. 

;

Câu 9 (TH). ) Dùng máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học của
phân thứ hai)
A. 

B. 

D. 
(làm tròn kết quả đến chữ số thập

C. 

Câu 10(NB). Cho dãy dữ liệu: Bi xanh; Bi vàng;

viên;

D. 

viên. Khi đó các dữ liệu là số liệu là

A. Bi vàng

B. Bi xanh và Bi vàng

C. Bi xanh

D.

viên và

viên

Câu 11(NB). Nhiệt độ tại thủ đô Hà Nội vào một ngày mùa thu được cho bởi biểu đồ dưới đây. Nhiệt độ thấp nhất
trong ngày tại thời điểm là

A. giờ

B.

giờ

C.

giờ

D.

giờ

Câu 12(TH). Có

học sinh là cổ động viên của các đội bóng đá. Tỉ số phần trăm cổ động viên của từng đội

bóng đá được nêu trong biểu đồ hình quạt tròn dưới đây.
Số cổ động viên của đội Sóc Nâu là

Cổ động viên các đội bóng
16%
24%
Hươu vàng
Sóc nâu
Gấu đen
Thỏ trắng

14%

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

46%

Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1 Sản lượng các loại cây trồng của một xã trong năm 2020 được ghi lại như sau (tính bằng tấn)
Loại cây
Sản
(tấn)

Lúa

Ngô

Khoai

Rau, đậu

lượng

a) Trong các dữ liệu ở bảng trên, dữ liệu nào là dữ liệu số, dữ liệu nào không là dữ liệu số?
b) Loại cây trồng nào có sản lượng cao nhất? Thấp nhất?
Câu 2 Thực hiện phép tính
b)

a)

Câu 3 : a) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
b) Dân số nước ta tính đến ngày 13/7/2022 là
này với độ chính xác

. (0,5 điểm)

Câu 4 : Cho tam giác
điểm

sao cho

người (theo số liệu mới nhất của LHQ). Hãy làm tròn số

vuông tại

Vẽ tia phân giác

của

. Trên cạnh

.

a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Trên tia đối

lấy điểm

sao cho

. Chứng minh

.

lấy

Câu 5: Một chủ cửa hàng nhập về
cái áo với giá gốc
đồng/cái. Cửa hàng đã bán
cái áo với giá
cao hơn
so với giá gốc;
cái còn lại bán với giá thấp hơn
so với giá gốc. Hỏi sau khi bán
hết
cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Đề số 10
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào
bài làm.
Câu 1.(NB). Số đối của số của số

là:

A.
B.
C.
Câu 2. (TH). Quan sát trục số sau. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ

biểu diễn số hữu tỉ

B. Điểm

D. Điểm

biểu diễn số hữu tỉ



. Tính số đo

Câu 3. (TH). Cho hình vẽ biết

.

A.

c
a

1

A

B.
C.

b

1

B

D.

Câu 4. (NB). Các tia phân giác trong hình vẽ dưới đây là
A.

A

B.

E

C.
B

D

C

D.

Câu 5. (NB). Hình nào sau đây mô tả đường trung trực của đoạn thẳng?

D.

biểu diễn số hữu tỉ

C. Điểm

A.

C.

B.

Câu 6. (TH).



. Cho biết tam giác

D.

là tam giác gì?

A.

cân tại

.

B.

cân tại

C.

cân tại

.

D.

vuông cân tại

Câu 7 (NB). Sắp xếp các số:

B.

C.

D.

Câu 8 (NB). Ta tìm được bao nhiêu số
số

B.

thỏa mãn

số.

?
C. số.

D. số.

Câu 9 (TH). Giá trị của biểu thức
A.



B.

C.

D.

Câu 10 (NB). Điểm tổng kết kì I của bạn An và Bình lần lượt là
A. An và Bình

.

theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là

A.

A.

.

B.



C.

. Khi đó các dữ liệu là số liệu là
D.



Câu 11 (NB). Hà liệt kê năm sinh một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán 7, được dãy dữ liệu
như sau:
A.

B.

C.

D.

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình Hà là:
A.

.

Câu 12(TH). Cho biểu đồ

B.

.

C.

.

D.

.

Lượng cam tiêu thụ được chiếm:

Lượng trái cây bán được

A.

9%

22%

Cam
Quýt
Bưởi
Táo

B.
C.

44%

25%

D.

Phần II: Tự luận (7 điểm):3
Câu 1. (1 điểm) Chiều cao của bé sơ sinh sau

tháng được biểu diễn bằng biểu đồ sau:

70
61,3
60

63,9

58,4

54,7
49,9

50
40

1

2

a) Chiều cao của bé sau

3

4

5

tháng đầu là bao nhiêu cm?

b) Từ tháng 1 đến tháng 5, chiều cao của bé tăng thêm bao nhiêu cm?
Câu 2 (1 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
a)
Câu 3 (1 điểm)

b)

a) Tính
b) Hãy làm tròn số

với độ chính xác

Câu 4 (3 điểm) Cho
. Gọi
a)

là trung điểm của
;

b)
c)

cân tại

;
cân.

. Trên các cạnh
. Chứng minh:

,

lấy tương ứng hai điểm

,

sao cho

Câu 5 (1 điểm) Một chủ cửa hàng bỏ ra
thì

triệu đồng mua gạo để bán. Vì kho chứa gạo bị hỏng nên khi phát hiện

lượng gạo mua về đó đã bị giảm chất lượng, chủ cửa hàng đã bán số gạo còn lại với giá cao hơn

so với giá lúc mua vào và đã bán số gạo bị giảm chất lượng với giá thấp hơn
lúc mua vào. Hỏi chủ cửa hàng đã lãi hay lỗ bao nhiêu phần trăm ?

so với giá gạo
 
Gửi ý kiến