de kiem tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Thanh Hai
Ngày gửi: 08h:00' 07-04-2010
Dung lượng: 288.2 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Thanh Hai
Ngày gửi: 08h:00' 07-04-2010
Dung lượng: 288.2 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
+ b - THIếT Kế sàn tầng điển hình (t3)
I/ Tính toán và thiết kế bản sàn tầng 3 :
1/Phân loại ô bản:
* Dựa vào kích thước các cạnh của bản sàn trên mặt bằng kết cấu ta phân các ô sàn ra làm 2 loại:
+ Các ô sàn có tỷ số các cạnh l2/l1 < 2 sàn làm việc theo 2 phương (thuộc loại bản kê 4 cạnh)
+ Các ô sàn có tỷ số các cạnh l2/l1 2 sàn làm việc theo 1 phương (thuộc loại bản dầm)
BảNG phân loại các ô bản
Tên ô bản
Số
lượng
Công
năng
L1
(m)
L2
(m)
L2/ L1
Loại bản
Ptc
(Kg/m)
n
Ptt
(Kg/m)
Ô1
1
Hành lang
3,9
4,2
1,08
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô2
11
Hành lang
2,4
4,2
1,75
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô3
11
Phòng ở sv
4,2
6,0
1,43
Bản kê
0,2
1,2
0,24
Ô4
11
Sàn vệ sinh
3,0
4,2
1,40
Bản kê
0,2
1,2
0,24
Ô5
1
Hành lang
2,4
3,9
1,63
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô6
1
Cầu thang
1,8
4,2
2,30
Bản dầm
0,3
1,2
0,36
2. Xác định tải trọng tính toán các ô bản :
q =g + p (KG/m2)
Tĩnh tải (g)
Bảng tính toán tải trọng tác dụng lên sàn
(Bảng này dựa trên kiến trúc và các yêu cầu cấu tạo sàn)
Tên ô bản
Loại vật liệu
( Các lớp cấu tạo)
Trọng lượng riêng (Kg/m3)
Chiềudày (m)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng tính toán
(Kg/m2)
(1,2,3,
5,6)
(Phòng ở
,hành lang cầu thang)
- Gạch CERAMIC 300x300
- Vữa XM lót mác 50,dày 2cm
- Sàn BTCT mác 250, dày 10cm
- Vữa XM trát trần, dày 1,5 cm
2000
1800
2500
1800
0,01
0,02
0,1
0,015
1,1
1,3
1,1
1,3
22
46,8
275
35,1
Tổng cộng
379
(4)
Sàn
vệ
sinh
- Gạch chống trơn 200x200x10
- Vữa XM lót mác 50,dày 2cm
- Sàn BTCT mác 250, dày 10cm
- Vữa XM trát trần, dày 1,5 cm
- Các thiết bị vệ sinh
- Tường xây trên sàn
2000
1800
2500
1800
1800
0,01
0,02
0,1
0,015
0,11
1,1
1,3
1,1
1,3
1,2
1,1
22
47
275
35,1
60
218
Tổng cộng
657
* Hoạt tải (P):
Tên ô bản
Ptc (KG/ m2)
Hệ số vượt tải (n)
Ptt (KG/ m2)
(3)
I/ Tính toán và thiết kế bản sàn tầng 3 :
1/Phân loại ô bản:
* Dựa vào kích thước các cạnh của bản sàn trên mặt bằng kết cấu ta phân các ô sàn ra làm 2 loại:
+ Các ô sàn có tỷ số các cạnh l2/l1 < 2 sàn làm việc theo 2 phương (thuộc loại bản kê 4 cạnh)
+ Các ô sàn có tỷ số các cạnh l2/l1 2 sàn làm việc theo 1 phương (thuộc loại bản dầm)
BảNG phân loại các ô bản
Tên ô bản
Số
lượng
Công
năng
L1
(m)
L2
(m)
L2/ L1
Loại bản
Ptc
(Kg/m)
n
Ptt
(Kg/m)
Ô1
1
Hành lang
3,9
4,2
1,08
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô2
11
Hành lang
2,4
4,2
1,75
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô3
11
Phòng ở sv
4,2
6,0
1,43
Bản kê
0,2
1,2
0,24
Ô4
11
Sàn vệ sinh
3,0
4,2
1,40
Bản kê
0,2
1,2
0,24
Ô5
1
Hành lang
2,4
3,9
1,63
Bản kê
0,3
1,2
0,36
Ô6
1
Cầu thang
1,8
4,2
2,30
Bản dầm
0,3
1,2
0,36
2. Xác định tải trọng tính toán các ô bản :
q =g + p (KG/m2)
Tĩnh tải (g)
Bảng tính toán tải trọng tác dụng lên sàn
(Bảng này dựa trên kiến trúc và các yêu cầu cấu tạo sàn)
Tên ô bản
Loại vật liệu
( Các lớp cấu tạo)
Trọng lượng riêng (Kg/m3)
Chiềudày (m)
Hệ số
vượt tải
Tải trọng tính toán
(Kg/m2)
(1,2,3,
5,6)
(Phòng ở
,hành lang cầu thang)
- Gạch CERAMIC 300x300
- Vữa XM lót mác 50,dày 2cm
- Sàn BTCT mác 250, dày 10cm
- Vữa XM trát trần, dày 1,5 cm
2000
1800
2500
1800
0,01
0,02
0,1
0,015
1,1
1,3
1,1
1,3
22
46,8
275
35,1
Tổng cộng
379
(4)
Sàn
vệ
sinh
- Gạch chống trơn 200x200x10
- Vữa XM lót mác 50,dày 2cm
- Sàn BTCT mác 250, dày 10cm
- Vữa XM trát trần, dày 1,5 cm
- Các thiết bị vệ sinh
- Tường xây trên sàn
2000
1800
2500
1800
1800
0,01
0,02
0,1
0,015
0,11
1,1
1,3
1,1
1,3
1,2
1,1
22
47
275
35,1
60
218
Tổng cộng
657
* Hoạt tải (P):
Tên ô bản
Ptc (KG/ m2)
Hệ số vượt tải (n)
Ptt (KG/ m2)
(3)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất