Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 - 2 (Rèn luyện rất tốt)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Hậu
Ngày gửi: 20h:31' 24-10-2008
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Hậu
Ngày gửi: 20h:31' 24-10-2008
Dung lượng: 179.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT - BÀI SỐ 1
MÔN: ĐẠI SỐ 10CB - Mã Đề: 485
Họ, tên thí sinh:.................................................... Lớp: .................
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho tập A = { 1 , 2, 3 }. Số tập con của tập A là:
A. 9 B. 8 C. 10 D. 11
Câu 3: Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 4: Chọn khẳng định đúng.
A. là hàm số lẻ B. là hàm số chẵn
C. là hàm số chẵn D. là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 5: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng.
A. hàm số nghịch biến trên . B. hàm số nghịch biến trên
C. hàm số nghịch biến trên D. hàm số đồng biến trên
Câu 6: Cho hàm số . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho các tập . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hàm số . Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số.
A. B. C. D.
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 10: Cho các tập . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho tập . Khi đó dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng:
A. B. C. D.
-----------------------------------------------
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1: (1,5đ ) Cho các tập hợp , , .
Tìm , ,
Câu 2: (1đ ) a) (0,5đ) Tìm tập xác định của hàm số
b) (0,5đ) Xác định m để hàm số xác định trên
Câu 3: (1đ ) Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
Câu 4: (3,5đ ) a) (3đ) Vẽ đồ thị hàm số .
b) (0,5đ) Xác định m để đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
MÔN: ĐẠI SỐ 10CB - Mã Đề: 485
Họ, tên thí sinh:.................................................... Lớp: .................
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có tọa độ đỉnh là:
A. B. C. D.
Câu 2: Cho tập A = { 1 , 2, 3 }. Số tập con của tập A là:
A. 9 B. 8 C. 10 D. 11
Câu 3: Cho hàm số . Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A. B. C. D.
Câu 4: Chọn khẳng định đúng.
A. là hàm số lẻ B. là hàm số chẵn
C. là hàm số chẵn D. là hàm số không chẵn, không lẻ
Câu 5: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng.
A. hàm số nghịch biến trên . B. hàm số nghịch biến trên
C. hàm số nghịch biến trên D. hàm số đồng biến trên
Câu 6: Cho hàm số . Hàm số luôn đồng biến trên khoảng:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho các tập . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 8: Cho hàm số . Điểm nào không thuộc đồ thị hàm số.
A. B. C. D.
Câu 9: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 10: Cho các tập . Khi đó bằng:
A. B. C. D.
Câu 11: Cho tập . Khi đó dưới dạng liệt kê các phần tử là:
A. B. C. D.
Câu 12: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng:
A. B. C. D.
-----------------------------------------------
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1: (1,5đ ) Cho các tập hợp , , .
Tìm , ,
Câu 2: (1đ ) a) (0,5đ) Tìm tập xác định của hàm số
b) (0,5đ) Xác định m để hàm số xác định trên
Câu 3: (1đ ) Xét tính chẵn lẻ của hàm số:
Câu 4: (3,5đ ) a) (3đ) Vẽ đồ thị hàm số .
b) (0,5đ) Xác định m để đồ thị hàm số không cắt trục hoành.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất