Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hân
Ngày gửi: 21h:19' 18-12-2022
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích: 0 người
BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 1

I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
A. 51

B. 49

C. 48

D. 52

C. 7

D. 8

Câu 2. Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5

B. 6

Câu 3. Một ô tô có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20

B. 32

C. 40

D. 28

Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
B. Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó.
C. Số nào nhân với 0 cũng bằng 0.
D. Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó.
Câu 5. Dụng cụ nào sau đây để kiểm tra góc vuông:

A

B

C

Câu 6. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?

D

0

B. 500 C

A. 0 C

0

C. 2 C

0

D. 26 C

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Tính
a) 460 mm + 120 mm = .....................................................................................................
b) 240 g : 6 = ......................................................................................................................
c) 120 ml x 3 = ...................................................................................................................
Bài 2. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 116 x 6

b) 963 : 3

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 9 x (75 – 63)

b) (16 + 20) : 4

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 4. (2 điểm) Mỗi bao gạo nặng 30kg, mỗi bao ngô nặng 40kg. Hỏi 2 bao gạo và
1 bao ngô nặng bao nhiêu ki–lô–gam?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Cho hình vuông ABCD nằm trong đường tròn tâm O như hình
vẽ. Biết AC dài 10cm. Tính độ dài bán kính của hình tròn.
Bài giải
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
………………………………………………………
Bài 6. (1 điểm) Tìm số có 2 chữ số đều là số lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và
thương của chúng là 3.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 2
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép chia 63 : 3 là:
A. 24

B. 21

C. 189

C. 66

Câu 2. Anh Nam làm những chiếc đèn lồng có dạng khối lập phương. Mỗi mặt
dán một tờ giấy màu. Một chiếc đèn lồng như vậy cần dùng số tờ giấy màu là:

A. 3

B. 5

C. 6

D. 8

Câu 3. Hình vẽ nào dưới đây chia miếng bánh thành 5 phần bằng nhau?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 4: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng: 500 ml + 400 ml
Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:

1l

A. >

B. <

C. =

D. +

Câu 5. Nối
Chọn số cân phù hợp với mỗi con vật
1

2

A. 20kg

3

4

C. 200kg

B. 3kg

D. 200g

Câu 6. Hình dưới đây có mấy hình tam giác?
A

H

B

C

D

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 342 x 2

b) 146 : 3

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết:
a) X : 7 = 63 + 46

b) X – 192 = 90 + 709

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 348 + 84 : 6

b) 32 + 8 – 18

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 4. (2 điểm) Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi tham quan viện bảo tàng. Xe
thứ nhất chở 16 người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi hai xe
chở được tất cả bao nhiêu người?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Bài 5. (1 điểm) Hình bên có:

- .................. hình tam giác.

Bài 6. (1 điểm) Hình bên dưới là quãng đường mà Lan đi từ nhà tới ông bà ngoại,
sau đó tới nhà Hùng mượn sách và cuối cùng tới nhà Hoa chơi. Hãy tính quãng
đường mà Lan đã đi từ nhà đến nhà Hoa.

Lan

Hoa

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 3
Câu 1. Số liền trước số 450 là:
A. 449

B. 451

C. 500

D. 405

Câu 2. Bác Tú đã làm việc được 8 giờ, mỗi giờ bác làm được 6 sản phẩm. Hỏi
bác Tú làm được tất cả bao nhiêu sản phẩm?
A. 64 sản phẩm

B. 14 sản phẩm

C. 48 sản phẩm

D. 49 sản phẩm

Câu 3. Điền số thích hợp vào ô trống

Số thích hợp điền vào dấu ? là:
A. 650 g

B. 235 g

C. 885 g

D. 415 g

Câu 4: Các số cần điền vào ô trống lần lượt từ phải sang trái là:
Gấp67 lần

A. 42; 15

Giảm 3 lần

B. 42; 14

C. 40; 12

Câu 5. Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào đã khoanh vào

D. 40; 14
1
4 số chấm tròn?

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 6. Hình dưới đây có mấy hình tứ giác?

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Tìm X
a) 324 : X = 2

b) 9 x X = 513

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 2. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) (300 + 70) + 400

b) 998 – (302 + 685)

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 3. (2 điểm) Dựa vào tóm tắt sau em hãy giải bài toán:
280kg

Con trâu:
70kg

?kg

Con bò:

Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Bài 4. (1 điểm) Hình bên có:
- .................. hình tam giác.
- .................. hình tứ giác.

Bài 5. (1 điểm) Tính nhanh các giá trị biểu thức dưới đây
a) 576 + 678 + 780 – 476 – 578 – 680

b) (126 + 32) × (18 – 16 – 2)

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 4
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính: 204 x 3 là:
A. 610

B. 611

C. 612

D. 613

Câu 2. Đoạn thẳng AB dài 100 cm. M là trung điểm của đoạn AB, còn N là
trung điểm của đoạn AM. Đoạn thẳng MN có độ dài là:

A
A. 50 cm

N

M

B. 40 cm

C. 25 cm

Câu 3. Hình nào dưới đây biểu diễn

A

B
D. 20 cm

1 số con gà:
3

B

Câu 4. Khối rubik trong hình bên dưới có dạng:

C

D

A. Hình vuông

B. Khối lập phương

C. Hình chữ nhật

D. Khối hộp chữ nhật

Câu 5. Tìm x biết: 2002 : x = 7
A. x = 286

B. x = 285

C. x = 137

Câu 6. Quan sát hình bên và cho biết, nhiệt kế đo được:
0

B. 200 C

0

D. 220 C

A. 21 C
C. 30 C

D. x = 146

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 109 + 293

b) 592 – 176

c) 172 x 3

d) 609 : 5

................................

................................

...............................

...............................

................................

................................

...............................

...............................

................................

................................

...............................

...............................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết:
a) X : 8 = 48 : 4

b) 234 – X = 422 : 2

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 3. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 42 x (142 – 140)

b) (100 + 11) x 8

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 4. (2 điểm) Lớp 3A có 34 học sinh. Lớp 3B có ít hơn lớp 3A 10 học sinh.
Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Bài 5. (1 điểm) Tìm số có hai chữ số có tích các chữ số là 18 và hiệu giữa chữ
số hàng chục và hàng đơn vị là 7.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 5
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Đáp án nào dưới đây nêu đúng tên các bán kính có trong hình tròn:

A. OA, OB, OM

B. AB

C. OM

D. AM, BM

Câu 2. Một chai nước lavie có dung tích 500ml. Một bình nước lavie có dung
tích gấp 7 lần dung tích của chai nước lavie. Dung tích của bình nước là:

A. 2500ml

B. 3500ml

C. 3 lít

D. 400ml

Câu 3. Chọn đáp án đúng: 2m + 9mm =..................mm
A. 29

B. 209

C. 2009

D. 2900

Câu 4. Năm nay bố 45 tuổi, biết tuổi bố giảm đi 5 lần thì được tuổi con và tuổi bố
giảm đi 5 thì bằng tuổi mẹ. Vậy năm nay:
A. Con 9 tuổi, mẹ 42 tuổi
C. Con 10 tuổi, mẹ 50 tuổi

B. Con 10 tuổi, mẹ 40 tuổi
D. Con 9 tuổi, mẹ 40 tuổi

Câu 5. Tìm X biết: X : 9 + 64 = 170
A. x = 954

B. x = 965

C. x = 945

Câu 6. Bạn Hải cho rằng: “Hình A không phải là hình tam giác”.
Bạn Đức cho rằng: “Hình B là hình tam giác”.
Hỏi bạn nào nói đúng, bạn nào nói sai?

Hình A
A. Bạn Hải nói đúng, bạn Đức nói sai.
B. Bạn Hải nói sai, bạn Đức nói đúng.
C. Cả hai bạn đều nói đúng.
D. Cả hai bạn đều nói sai.

Hình B

D. x = 523

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 672 + 214

b) 907 – 105

c) 127 x 7

d) 432 : 4

................................

................................

...............................

...............................

................................

................................

...............................

...............................

................................

................................

...............................

...............................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết:
a) X : 6 = 102

b) 742 – X = 194

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 3. (1 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 425 – 34 – (102 + 97)

b) 184 + 136 x 3 – 168

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

.................................................................

Bài 4. (2 điểm) Năm nay anh Tuấn 16 tuổi. Tuổi Lan
bằng mẹ gấp 5 lần tuổi Lan. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải

1
2

tuổi anh Tuấn. Tuổi

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Tìm một số biết rằng lấy số đó nhân với 8 rồi cộng với 39 thì
được số bé nhất có ba chữ số giống nhau. Tìm số đó.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 6
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Tuấn có 30 cái kẹo, Tú có 2 cái kẹo. Nếu Tuấn cho Tú 2 cái kẹo thì lúc
đó số kẹo của Tuấn gấp mấy lần số kẹo của Tú:
A. 7 lần

B. 6 lần

C. 8 lần

D. 9 lần

Câu 2. Trong hình vẽ bên dưới có bao nhiêu đường kính?

B
A

I
O

E

C

D
A. 5

B. 4

C. 3

D. 2

C. 64

D. 48

Câu 3. Cho X : 8 + 58 = 64. Giá trị của X là:
A. 45

B. 46

Câu 4:

1
5 số con tôm của hình bên dưới là:

A. 3 con

B. 4 con

C. 5 con

D. 6 con

Câu 5. Một hộp bánh chứa được nhiều nhất 4 cái bánh. Nếu có 75 cái bánh thì
cần ít nhất bao nhiêu cái hộp như thế?

A. 19 hộp

B. 18 hộp

C. 20 hộp

D. 21 hộp

Câu 6. Quan sát hình bên dưới và cho biết hình màu vàng là:

A. Hình vuông

B. Hình chữ nhật

C. Hình hộp chữ nhật

D. Hình khối lập phương

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 309 + 427

b) 597 – 348

c) 154 x 4

d) 490 : 5

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết
a) 652 : X = 4

b) X x 6 = 714 – 24

................................................................

................................................................

...............................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
b) 142 x 3 + 56

b) 4 x 102 – 56

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 4. (2 điểm) Một người bán trứng mang 90 quả ra chợ bán. Lần đầu bán 20
quả, lần sau bán 45 quả. Hỏi sau 2 lần bán, người đó còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Số:
Hình bên có...............góc vuông

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 7
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính (81 + 15) : 8 + 4 là:
A. 27

B. 16

C. 43

D. 54

Câu 2. Đồ vật nào dưới đây có góc vuông:

Đồng hồ

Bóng rổ

Bóng bầu dục

A. Đồng hồ

B. Bóng rổ

C. Bóng bầu dục

D. Cả 3 đồ vật đều có góc vuông

Câu 3. Ba con chó của gia đình Hoa có cân nặng như bức tranh. Các con chó
cân nặng như nhau. Vậy mỗi con chó cân nặng là:

35
kg 25 kg

A. 7 kg

B. 15 kg

C. 10 kg

D. 20 kg

Câu 4. Đoạn thẳng AB dài 56mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là
17mm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu mi–li–mét ?
A. 73mm

B. 129mm

C. 112mm

D. 95mm

Câu 5. Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

A

4 cm

B

4 cm
C
A. 4 cm

B. 10 cm

4 cm
C. 12 cm

D
D. 16 cm

Câu 6. Con kiến bò từ đỉnh A qua các đỉnh B, C của chiếc
hộp dạng hình lập phương (như bức tranh) để đến chỗ
dưa ở đỉnh D. Quãng đường con kiến bò dài là:
A. 5 cm

B. 15 cm

C. 20 cm

D. 10 cm

D miếng
C

B

A

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 162 + 370

b) 728 – 245

c) 213 x 3

d) 82 : 4

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết
a) 472 – X = 50 : 5

b) 49 : X = 7

................................................................

................................................................

...............................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 45 + 135 x 4

b) 111 x (6 – 6)

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 4. (2 điểm) Cửa hàng có 78kg gạo, buổi sáng cửa hàng bán được 15kg gạo. Số
gạo còn lại được chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki–lô–gam gạo?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Hình bên
có: a)...........hình tam giác.
b)...............hình chữ nhật.

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 8
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Cho phép chia 93 : 6. Số dư của phép chia là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 0

Câu 2. Bạn Mai làm hộp quà có dạng khối hộp chữ nhật. Bạn dùng các nan
tre làm cạnh và mỗi mặt dán một tờ giấy màu khác nhau. Hỏi bạn Mai làm 1
hộp quà như thế thì cần bao nhiêu nan tre và bao nhiêu tờ giấy màu khác
nhau?
A. 20 nan tre, 8 tờ giấy màu
B. 12 nan tre, 8 tờ giấy màu
C. 12 nan tre, 6 tờ giấy màu
D. 36 nan tre, 15 tờ giấy màu

Câu 3. Kết quả của phép tính 136mm : 2 là:
A. 56mm

B. 56

C. 68

D. 68mm

Câu 4. Trên một đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g, 200g, 100g. Trên đĩa kia
người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam?
A. 500g

B. 800g

C. 600g

D. 700g

Câu 5.

1
6 chú ong là:............chú ong. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 6

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 6. Hình vẽ sau có............hình tứ giác. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 3

B. 4

C. 5

D. 5

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 642 + 287

b) 740 – 723

c) 152 x 4

d) 75 : 3

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết
a) 28 : X = 4

b) X : 6 = 200 : 5

................................................................

................................................................

...............................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức sau:
a) 45 x 4 + 120

b) (954 – 554) : 8

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

....................................................................

Bài 4. (2 điểm) Lớp 3A có 54 học sinh. Cô giáo cử

1
9 số học sinh của lớp đi thi học

sinh giỏi. Hỏi lớp còn bao nhiêu bạn không đi thi học sinh giỏi?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Tìm số có ba chữ số biết lấy số đó nhân với 3 rồi cộng với 8 ta
được kết quả là 491.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 9
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Kết quả của phép tính 125 + 345 : 5 là:
A. 194

B. 195

C. 94

D. 95

Câu 2. Một quả tạ nặng 35kg, một thanh sắt nặng 5kg. Hỏi quả tạ nặng gấp mấy
lần thanh sắt?
A. 5 lần

B. 7 lần

C. 9 lần

D. 3 lần

Câu 3. Hình nào dưới đây có dạng khối hộp chữ nhật?

A

B

C

D

Câu 4. Hình vẽ sau có:........hình tứ giác. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 5. 231 : X = 51 – 48. Giá trị của X là:

A. 639

B. 693

C. 77

D. 58

Câu 6. Nhà Hoa có 5 chuồng gà, mỗi chuồng có 9 con gà. Hôm nay nhà Hoa bán
1
đi 9 số gà. Hỏi nhà Hoa đã bán đi bao nhiêu con gà?

A. 5 con gà

B. 9 con gà

C. 45 con gà

D. 406 con gà

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 315 + 315

b) 740 – 281

c) 113 x 8

d) 314 : 6

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết:
a) X : 32 = 5 + 3

b) X : 7 = 24 (dư 2)

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

................................................................

Bài 3. (1 điểm) Tính
a) 63m – 14m : 7

b) 28g x 2 x 3

................................................................

................................................................

................................................................
................................................................

................................................................
................................................................

Bài 4. (2 điểm) Trong đợt kế hoạch nhỏ, lớp 3A thu được 21kg giấy vụn, lớp 3B
thu được số giấy vụn gấp 3 lần số giấy vụn của lớp 3A. Hỏi cả hai lớp thu được
bao nhiêu ki–lô–gam giấy vụn?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 5. (1 điểm) Hình bên có tất cả bao nhiêu hình vuông?
...........................................................................................
...........................................................................................
...........................................................................................

BỘ ĐỀ ÔN THI CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 3
Đề số 10
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. 74 : X = 8 (dư 2). Giá trị của X là:
A. 7

B. 8

C. 9

D. 10

Câu 2. Bạn Minh có 72 viên bi, Minh cho Hùng
số bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu
1
9

viên bi?
A. 8 viên bi

B. 9 viên bi

C. 7 viên bi

D. 6 viên bi

Câu 3. Số dư lớn nhất có thể có khi chia cho 9 là:
A. 5

B. 9

C. 7

D. 8

Câu 4. Bác Hùng trồng cà rốt trên mảnh vườn của mình, mỗi luống bác trồng 6
củ cà rốt. Hỏi 6 luống như thế có tất cả bao nhiêu củ cà rốt?

A. 30 củ

B. 36 củ

C. 48 củ

D. 54 củ

Câu 5. Nhà của Sâu, Kiến và Ốc Sên nằm trên ba điểm A, B, C (như bức
tranh). Đoạn thẳng AC dài 16cm và B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Vậy
khoảng cách từ nhà Kiến đến nhà Sâu là:

A

A. 6 cm

C

B

B. 7 cm

C. 8 cm

D. 9 cm

Câu 6. Hình dưới đây có bao nhiêu khối lập phương

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 665 + 245

b) 600 – 387

c) 248 x 3

d) 780 : 4

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

................................

Bài 2. (1 điểm) Tìm X biết:
a) X x 9 + 273 = 363

b) X : ...
 
Gửi ý kiến