Đề Hóa 10 KT HK II số 13

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 320
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 69.5 KB
Số lượt tải: 320
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II
HỌ TÊN: …………………………… NĂM HOC: 2010-2011
LỚP: : …………………………… MÔN: HÓA. KHỐI : 10
SỐ BÁO DANH: ……………………. Thời giam làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ THI: 003
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12,6 gam B. 25,2 gam C. 37,8 gam D. 50,4 gam
Câu 2: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
H2 (k) + Cl2 (k) ⇋ 2HCl (k) ;
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nồng độ khí Cl2 B. Nồng độ khí H2 C. Áp suất D. Nhiệt độ
Câu 3: Cho 10g dung dịch HCl tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 14,35g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dd HCl phản ứng là
A. 35% B. 36,5% C. 50% D. 15%
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. O3 và H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
B. O3 chỉ có tính oxi hoá.
C. H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D. O3 và H2O2 đều có thể hiện tính oxi hoá .
Câu 5: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nồng độ B. Nhiệt độ C. Xúc tác D. Áp suất
Câu 6: Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4. Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. AgNO3, quỳ tím B. Phenolphtalein, quỳ tím
C. BaCl2, AgNO3 D. BaCl2, Phenolphtalein
Câu 7: Cho các dung dịch sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A. KOH B. AgNO3 C. Quỳ tím D. BaCl2
Câu 8: Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không làm chuyển dịch cân bằng hoá học:
A. nồng độ B. áp suất C. chất xúc tác D. nhiệt độ
Câu 9: Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng
A. H2S là chất khử, H2O là chất Oxi hóa B. H2S là chất Oxi hóa , Cl2 là chất khử
C. Cl2 là chất Oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, Cl2 là chất Oxi hóa
Câu 10: Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự
A. Br < I < F < Cl B. Br < I < Cl < F C. I < Cl < Br < F D. I < Br < Cl < F
Câu 11: Khi sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được là:
A. NaHS B. Na2S v à NaHS C. Na2S D. Na2S và NaOH
Câu 12: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,04 mol/l. Sau 20s, chất đó phản ứng hết 0,03 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng xảy ra trong thời gian đó là:
A. 0,01mol/l.s B. 0,02 mol/l.s C. 0,03mol/l.s D. 0,0015mol/l.s
Câu 13: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây
A. Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
B. Dùng SO3 cho vào nước
C. Rót từ từ axit vào nước.
D. Rót từ từ nước vào axit.
Câu 14: Cho a (g) hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 4,48lít khí (đktc).Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thoát ra 8,96lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm kim loại Cu và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 50%. và 50 % B. 36,36 % và 63,64%.
C. 40% và 60%. D
HỌ TÊN: …………………………… NĂM HOC: 2010-2011
LỚP: : …………………………… MÔN: HÓA. KHỐI : 10
SỐ BÁO DANH: ……………………. Thời giam làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ THI: 003
I. PHẦN CHUNG:
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 400 ml dung dịch NaOH 1 M. Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là:
A. 12,6 gam B. 25,2 gam C. 37,8 gam D. 50,4 gam
Câu 2: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng:
H2 (k) + Cl2 (k) ⇋ 2HCl (k) ;
Cân bằng sẽ chuyển dịch về bên trái, khi tăng:
A. Nồng độ khí Cl2 B. Nồng độ khí H2 C. Áp suất D. Nhiệt độ
Câu 3: Cho 10g dung dịch HCl tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 14,35g kết tủa. Nồng độ phần trăm của dd HCl phản ứng là
A. 35% B. 36,5% C. 50% D. 15%
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng :
A. O3 và H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
B. O3 chỉ có tính oxi hoá.
C. H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
D. O3 và H2O2 đều có thể hiện tính oxi hoá .
Câu 5: Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã dược nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nồng độ B. Nhiệt độ C. Xúc tác D. Áp suất
Câu 6: Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4. Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?
A. AgNO3, quỳ tím B. Phenolphtalein, quỳ tím
C. BaCl2, AgNO3 D. BaCl2, Phenolphtalein
Câu 7: Cho các dung dịch sau: NaNO3; HCl; Na2SO4; Ba(OH)2. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:
A. KOH B. AgNO3 C. Quỳ tím D. BaCl2
Câu 8: Yếu tố nào sau đây khi thay đổi không làm chuyển dịch cân bằng hoá học:
A. nồng độ B. áp suất C. chất xúc tác D. nhiệt độ
Câu 9: Cho phản ứng hóa học:
H2S + 4Cl2 + 4H2O ( H2SO4 + 8HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng
A. H2S là chất khử, H2O là chất Oxi hóa B. H2S là chất Oxi hóa , Cl2 là chất khử
C. Cl2 là chất Oxi hóa, H2O là chất khử D. H2S là chất khử, Cl2 là chất Oxi hóa
Câu 10: Tính oxi hóa của các halogen tăng dần theo thứ tự
A. Br < I < F < Cl B. Br < I < Cl < F C. I < Cl < Br < F D. I < Br < Cl < F
Câu 11: Khi sục 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được là:
A. NaHS B. Na2S v à NaHS C. Na2S D. Na2S và NaOH
Câu 12: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ của một chất là 0,04 mol/l. Sau 20s, chất đó phản ứng hết 0,03 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng xảy ra trong thời gian đó là:
A. 0,01mol/l.s B. 0,02 mol/l.s C. 0,03mol/l.s D. 0,0015mol/l.s
Câu 13: Muốn pha loãng H2SO4 đậm đặc nên làm theo cách nào dưới đây
A. Rót axit và nước đồng thời vào bình thuỷ tinh.
B. Dùng SO3 cho vào nước
C. Rót từ từ axit vào nước.
D. Rót từ từ nước vào axit.
Câu 14: Cho a (g) hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 4,48lít khí (đktc).Cũng lượng hỗn hợp trên cho tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng thì thoát ra 8,96lít khí SO2 (đktc). Thành phần phần trăm kim loại Cu và Fe có trong hỗn hợp là:
A. 50%. và 50 % B. 36,36 % và 63,64%.
C. 40% và 60%. D
 








Các ý kiến mới nhất