Đề Hóa 10 KT HK II số 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 349
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II
MÔN : Hoá 10 NC
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 01
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cần đốt bao nhiêu mol FeS2 trong khí O2 dư để thu được 64 gam SO2?
A. 0,8 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol
Câu 2: Trong môi trường axit H2SO4, dung dịch nào làm làm mất màu KMnO4:
A. Fe2(SO4)3 B. CuCl2 C. FeSO4 D. NaOH
Câu 3: Dung dịch H2SO4 đặc làm khô được khí ẩm nào?
A. HBr. B. H2S. C. HI. D. O2.
Câu 4: Một chất khí bay ra khi cho axit sunfuric loãng tác dụng với:
A. Natri clorua. B. Bari clorua. C. Natri sunfit. D. Bạc.
Câu 5: Ion nào không bị oxi hóa bởi các chất hóa học?
A. Br- B. I- C. Cl- D. F-
Câu 6: Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí H2S:
A. P2O5 B. Cả 3 chất C. H2SO4 đặc D. CaO
Câu 7: Một hỗn hợp gồm O2 và O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối với hiđro là 20. Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:
A. 40%. B. 75%. C. 60%. D. 50%.
Câu 8: Cho SO2 vào dung dịch NaOH dư tạo ra sản phẩm là:
A. Na2SO4 B. NaHSO3 C. Na2SO3, NaHSO3. D. Na2SO3.
Câu 9: Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn : HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2, thuốc thử và thứ tự dùng nào sau đây là đúng?
A. CaCO3 - quỳ tím B. Quỳ tím – dung dịch AgNO3
C. Quỳ tím – CO2 D. Quỳ tím – dung dịch Na2CO3
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: X O2 SO2. Các chất X, Y lần lượt có thể là:
A. H2O, H2S. B. KMnO4, H2S. C. CaCO3, S. D. H2O2, H2SO4.
Câu 11: Chọn phát biểu sai về CaOCl2:
A. Là chất bột trắng, luôn bốc mùi clo. B. Là muối hốn tạp của HClO và HCl.
C. Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi. D. Là hỗn hợp của CaO và khí Cl2.
Câu 12: Cho 10 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,733 lit khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:
A. 40% B. 50 % C. 20% D. 35%
Câu 13: Nguyên liệu để điều chế H2S là:
A. FeS rắn và dung dịch HCl. B. Mg và dung dịch H2SO4 loãng.
C. SO2 và hơi nước. D. CuS rắn và dung dịch HCl.
Câu 14: Chọn phương trình phản ứng đúng:
A. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2. B. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
C. 2FeO + 6HCl → 2FeCl3 + H2 + 2H2O. D. Fe + Cl2 → FeCl2.
Câu 15: Cho dung dịch chứa m (g) NaOH vào dung dịch chứa m (g) HBr. Dung dịch sau phản ứng làm quì tím:
A. Hóa hồng. B. Hóa xanh. C. Hóa đỏ. D. Không đổi màu.
Câu 16: Cho sơ đồ : Mg + H2SO4 đặc, nóng MgSO4 + H2S + H2O
Tổng hệ số( các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất sau khi cân bằng phương trình phản ứng trên là:
A. 17 B. 15 C. 18 D. 14
Câu 17: Khí Cl2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây:
A. H2S, NaOH, HI. B. Ca(OH)2, NaBr, HCl.
C. H2S, Ca(OH)2, Fe, HCl. D. Ca(OH)2, Na, Cu, S, O2.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A. Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
B. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
C. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. Điện
 








Các ý kiến mới nhất