Đề Hóa 10 KT HK II số 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 324
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:58' 16-04-2011
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
------------------------(((-----------------------
Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
SBD:............................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3 B. KMnO4 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3
Câu 2: Axit HClO có tên gọi là
A. Axit clohiđric B. Axit hipoclorơ C. Axit flohiđric D. Axit clorit
Câu 3: Clo có các số oxi hóa là
A. -1; 0; +1; +2, +5, +7 B. -1; 0; +1; +2; +3, +5
C. -1; 0; +2; +6; +5; +7 D. -1; 0; +1; +3; +5; +7
Câu 4: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là
A. Dung dịch BaCl2 B. Hồ tinh bột
C. Quỳ tím D. Dung dịch AgNO3
Câu 5: Cho phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) ( 2NH3(k) (H<0
Yếu tố làm cho cân bằng chuyển dịch về phía bên trái (phản ứng nghịch) là
A. giảm nồng độ NH3 B. tăng áp suất
C. tăng nhiệt độ D. tăng nồng độ N2
Câu 6: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo PTHH sau:
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử cacbon bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 3:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 2:1
Câu 7: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 8: Cho phương trình phản ứng:
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử B. H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử
C. H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa D. Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
Câu 9: Cho m (g) Al phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí sunfurơ (đktc). Giá trị m là (Al=27, H=1, S=32, O=16)
A. 2,7g B. 6.7g C. 5,4g D. 4,5g
Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
A. Mg B. Ag C. Cu D. Fe
Câu 11: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 ( 2HCl + H2SO4
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A. Chất oxi hóa B. Môi trường
C. Vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D. Chất khử
Câu 12: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. Quỳ tím B. BaCl2 C. Ag D. AgNO3
Câu 13: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4 B. H2S C. K2SO4 D. SO2
Câu 14: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
A. 1,2 M B. 3,4 M C. 2,1 M D. 4,2 M
Câu 15: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) ( PCl3(k) + Cl2(k) (H>0
Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là
A. thêm chất xúc tác B. tăng nhiệt độ C. thêm Cl2 vào D. giảm áp suất
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np1
Câu 17: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN KHTN
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
------------------------(((-----------------------
Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
SBD:............................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
A. CaCO3 B. KMnO4 C. (NH4)2SO4 D. NaHCO3
Câu 2: Axit HClO có tên gọi là
A. Axit clohiđric B. Axit hipoclorơ C. Axit flohiđric D. Axit clorit
Câu 3: Clo có các số oxi hóa là
A. -1; 0; +1; +2, +5, +7 B. -1; 0; +1; +2; +3, +5
C. -1; 0; +2; +6; +5; +7 D. -1; 0; +1; +3; +5; +7
Câu 4: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử là
A. Dung dịch BaCl2 B. Hồ tinh bột
C. Quỳ tím D. Dung dịch AgNO3
Câu 5: Cho phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng: N2(k) + 3H2(k) ( 2NH3(k) (H<0
Yếu tố làm cho cân bằng chuyển dịch về phía bên trái (phản ứng nghịch) là
A. giảm nồng độ NH3 B. tăng áp suất
C. tăng nhiệt độ D. tăng nồng độ N2
Câu 6: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo PTHH sau:
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử cacbon bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 3:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 2:1
Câu 7: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 8: Cho phương trình phản ứng:
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A. H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử B. H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử
C. H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa D. Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
Câu 9: Cho m (g) Al phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng vừa đủ kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí sunfurơ (đktc). Giá trị m là (Al=27, H=1, S=32, O=16)
A. 2,7g B. 6.7g C. 5,4g D. 4,5g
Câu 10: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?
A. Mg B. Ag C. Cu D. Fe
Câu 11: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 ( 2HCl + H2SO4
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A. Chất oxi hóa B. Môi trường
C. Vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D. Chất khử
Câu 12: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. Quỳ tím B. BaCl2 C. Ag D. AgNO3
Câu 13: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. H2SO4 B. H2S C. K2SO4 D. SO2
Câu 14: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
A. 1,2 M B. 3,4 M C. 2,1 M D. 4,2 M
Câu 15: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) ( PCl3(k) + Cl2(k) (H>0
Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là
A. thêm chất xúc tác B. tăng nhiệt độ C. thêm Cl2 vào D. giảm áp suất
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np3 B. ns2np4 C. ns2np5 D. ns2np1
Câu 17: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
 








Các ý kiến mới nhất