Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

de cuong toan 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nhanh
Ngày gửi: 12h:50' 05-12-2015
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOAN LỚP 11
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a/  ; b/  ; c/ ;
d/  ; e/  ; f/ .
Bài 2: Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/  với  ; b/  với .
Bài 3: Giải các phương trình sau :
a/  ; b/  ;
Bài 4: Giải phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/ .
Bài 5: Giải phương trình :
a/  ; b/  ; c/  ; d/ .
Bài 6: Giải phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/  ;
e/ ; f/  ;
g/  ; h/ .
i/  ; j/  ;
k/  ; l/ .
Bài 7: Giải các phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/.
Bài 8: Giải phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/  ;
e/ ; f/ .
Bài 9: Giải phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/.
Bài 10: Giải phương trình :
a/  ; b/  ;
c/  ; d/ .
e/  ; f/ .
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a) 2cosx -  = 0 b) tanx – 3 = 0 c) 3cot2x +  = 0 d) sin3x – 1 = 0
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 b) cos2x + sinx + 1 = 0
c) 2cos2x + cosx – 2 = 0 d) cos2x – 5sinx + 6 = 0
e) cos2x + 3cosx + 4 = 0 f) 4cos2x - 4cosx + 3 = 0
Bài 13: Giải các phương trình:
2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 b) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0
c) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3 d) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0
Bài 14: Giải các phương trình lượng giác sau :
a.  b. 
c.  d. 
e. 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1
Bài 15: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a)  b) 
c) 
Bài 16: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a)  chia hết cho 6. b)  chia hết cho 3.
Bài 17: Tìm số hạng đầu, công sai, số hạng thứ 15 và tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng vô hạn (un), biết:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 18: a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng.
Bài 19:
a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293.
b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các bình phương của chúng bằng 66.
Bài 20: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a)  b) 
Bài 21: Một lớp có 30 học sinh, gồm 8 học sinh giỏi, 15 học sinh khá và 7 học sinh trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3 em để dự đại hội. Tính xác suất để
a/ 3 học sinh được chọn đều là học sinh giỏi b/ có ít nhất một học sinh giỏi ;c/ không có học sinh trung bình.
Bài 22: Một tổ học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên
 
Gửi ý kiến