Tìm kiếm Giáo án
de cuong toan 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nhanh
Ngày gửi: 12h:50' 05-12-2015
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: nguyễn nhanh
Ngày gửi: 12h:50' 05-12-2015
Dung lượng: 418.0 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOAN LỚP 11
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ; c/ ;
d/ ; e/ ; f/ .
Bài 2: Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/ với ; b/ với .
Bài 3: Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ;
Bài 4: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Bài 5: Giải phương trình :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ .
Bài 6: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
e/ ; f/ ;
g/ ; h/ .
i/ ; j/ ;
k/ ; l/ .
Bài 7: Giải các phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/.
Bài 8: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
e/ ; f/ .
Bài 9: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/.
Bài 10: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
e/ ; f/ .
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a) 2cosx - = 0 b) tanx – 3 = 0 c) 3cot2x + = 0 d) sin3x – 1 = 0
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 b) cos2x + sinx + 1 = 0
c) 2cos2x + cosx – 2 = 0 d) cos2x – 5sinx + 6 = 0
e) cos2x + 3cosx + 4 = 0 f) 4cos2x - 4cosx + 3 = 0
Bài 13: Giải các phương trình:
2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 b) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0
c) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3 d) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0
Bài 14: Giải các phương trình lượng giác sau :
a. b.
c. d.
e. 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1
Bài 15: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a) b)
c)
Bài 16: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a) chia hết cho 6. b) chia hết cho 3.
Bài 17: Tìm số hạng đầu, công sai, số hạng thứ 15 và tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng vô hạn (un), biết:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 18: a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng.
Bài 19:
a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293.
b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các bình phương của chúng bằng 66.
Bài 20: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a) b)
Bài 21: Một lớp có 30 học sinh, gồm 8 học sinh giỏi, 15 học sinh khá và 7 học sinh trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3 em để dự đại hội. Tính xác suất để
a/ 3 học sinh được chọn đều là học sinh giỏi b/ có ít nhất một học sinh giỏi ;c/ không có học sinh trung bình.
Bài 22: Một tổ học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên
Bài 1: Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ; c/ ;
d/ ; e/ ; f/ .
Bài 2: Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
a/ với ; b/ với .
Bài 3: Giải các phương trình sau :
a/ ; b/ ;
Bài 4: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
Bài 5: Giải phương trình :
a/ ; b/ ; c/ ; d/ .
Bài 6: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
e/ ; f/ ;
g/ ; h/ .
i/ ; j/ ;
k/ ; l/ .
Bài 7: Giải các phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/.
Bài 8: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ ;
e/ ; f/ .
Bài 9: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/.
Bài 10: Giải phương trình :
a/ ; b/ ;
c/ ; d/ .
e/ ; f/ .
Bài 11: Giải các phương trình sau:
a) 2cosx - = 0 b) tanx – 3 = 0 c) 3cot2x + = 0 d) sin3x – 1 = 0
Bài 12: Giải các phương trình sau:
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 b) cos2x + sinx + 1 = 0
c) 2cos2x + cosx – 2 = 0 d) cos2x – 5sinx + 6 = 0
e) cos2x + 3cosx + 4 = 0 f) 4cos2x - 4cosx + 3 = 0
Bài 13: Giải các phương trình:
2sin2x - cos2x - 4sinx + 2 = 0 b) 9cos2x - 5sin2x - 5cosx + 4 = 0
c) 5sinx(sinx - 1) - cos2x = 3 d) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0
Bài 14: Giải các phương trình lượng giác sau :
a. b.
c. d.
e. 2sin2x + 3sinx.cosx - 3cos2x = 1
Bài 15: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a) b)
c)
Bài 16: Chứng minh rằng với mọi n ( N*, ta có:
a) chia hết cho 6. b) chia hết cho 3.
Bài 17: Tìm số hạng đầu, công sai, số hạng thứ 15 và tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng vô hạn (un), biết:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 18: a) Giữa các số 7 và 35 hãy đặt thêm 6 số nữa để được một cấp số cộng.
b) Giữa các số 4 và 67 hãy đặt thêm 20 số nữa để được một cấp số cộng.
Bài 19:
a) Tìm 3 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng là 27 và tổng các bình phương của chúng là 293.
b) Tìm 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng, biết tổng của chúng bằng 22 và tổng các bình phương của chúng bằng 66.
Bài 20: Tìm x để 3 số a, b, c lập thành một cấp số cộng, với:
a) b)
Bài 21: Một lớp có 30 học sinh, gồm 8 học sinh giỏi, 15 học sinh khá và 7 học sinh trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3 em để dự đại hội. Tính xác suất để
a/ 3 học sinh được chọn đều là học sinh giỏi b/ có ít nhất một học sinh giỏi ;c/ không có học sinh trung bình.
Bài 22: Một tổ học sinh gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên
 









Các ý kiến mới nhất