Tìm kiếm Giáo án
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HK II - HÓA 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trương Ngọc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 17-04-2015
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 410
Nguồn: ST
Người gửi: Trương Ngọc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 17-04-2015
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 410
ÔN TẬP HỌC KÌ II - Lớp 10- Năm học 2014-2015
A. Lý thuyết
1. Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau:
a.NaCl NaCl ( HCl ( FeCl2 ( Fe (OH)2 ( FeO ( FeCl2 ( FeBr3 ( Br2
KMnO4 FeCl3 ( FeCl2 CaOCl2 ( Cl2 ( FeCl3 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( I2
HCl HCl( AgCl( Cl2 Nước Gia - ven HBrO3
KClO3 I2 ( KI ( FeCl2 ( KCl ( KClO3
OF2
b. F2 CaF2 ( HF ( SiF4
O2
c. H2S ( S ( FeS ( H2S ( SO2 ( S ( SO2 ( H2SO4 ( CuSO4 ( Na2SO4 ( BaSO4.
Na2SO3 ( SO2 ( NaHSO3 ( Na2SO3 ( BaSO3 ( SO2
d. S ( H2S ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CO2
H2SO4 ( Fe2(SO4)3
e.
g. FeS2 ( SO2 ⇄ H2SO4 ( HCl ⇄ Cl2 ⇄ KClO3
h. H2SO4 ( S ( H2S ( SO2 ( NaHSO3 ( SO2 ( S ( SO2 ( H2SO4 ( BaSO4
k. Cu ( CuSO4 ( CuS ( SO2 ( K2SO4( KCl ( HCl ( ZnCl2 ( ZnS ( H2S ( H2SO4 ( H2S.
2. Viết phương trình hoá học chứng minh:
+ Tính oxi hóa của Cl2 > Br2 > I2 + Tính oxi hóa của O3 > O2
+ H2S, SO2 đều có tính khử và tính khử của H2S mạnh hơn SO2
3. Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho:
a. Cl2 lần lượt tác dụng với dd KBr, dd NaOH, dd FeBr2, Cu, dd KOH (1000C), dd Ca(OH)2, Ca(OH)2 (vôi tôi)
b. Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: CaO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, NaOH, Cu(OH)2, Zn, Fe, Al, M (kim loại hoá trị n đứng trước H), NaHCO3, FeS.
c. S lần lượt tác dụng với Na, Mg, Al, H2, O2, dung dịch H2SO4 đặc nóng, KClO3 (rắn) và cho biết vai trò của S trong các phản ứng này.
d. SO2 lần lượt tác dụng với dd KOH dư, dd Br2, ddH2S, dd AgNO3,
e. H2S lần lượt tác dụng với oxi dư, oxi thiếu, khí clo, nước clo, dd H2SO4 đặc, dd AgNO3, dung dịch FeCl3.
g. H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với C, Fe, S, FeO, HI, HBr, CuO, Fe2O3.
4. a. Nêu phương pháp hóa học phân biệt:
- Các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
+ HCl, H2SO4, NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl.
+ Na2S, Na2SO4, BaCl2, K2SO3.
+ HCl, HI, HNO3, H2SO4, NaOH, Na2SO4.
- Các chất khí:
+ O2, O3, H2S, Cl2.
+ HCl, SO2, CO2, H2S.
+ Cl2, O2, H2S, SO2.
b. Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau đựng trong các bình mất nhãn:
+ NaCl, MgSO4, K2SO3, BaCl2.
+ Na2S, Na2SO4, Pb(NO3)2, KNO3.
+ HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4.
+ Na2SO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KCl.
+ HCl, H2SO4, Na2SO3, K2S, BaCl2.
+ Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl.
+ HCl, BaCl2, NaOH, Na2CO3, H2SO4 (chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4).
5. a. Nêu hiện tượng và giải thích khi:
+ Để một vật bằng bạc trong không khí có chứa H2S.
+ Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm có một ít đường ăn.
b. Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo.
c. Tại sao không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF.
d. Có thể điều chế HBr và HI bằng cách cho H2SO4 đặc tác dụng với NaBr và NaI không? Giải thích.
e. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng khí SO2 lần lượt sục qua dung dịch:
+ Nước brom + Thuốc tím. + Ba(OH)2
Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
f. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho dòng khí H2S, lần lượt sục qua dung dịch brom và dung dịch SO2
B. Bài tập
Hòa tan hoàn toàn 23,2g hỗn
A. Lý thuyết
1. Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau:
a.NaCl NaCl ( HCl ( FeCl2 ( Fe (OH)2 ( FeO ( FeCl2 ( FeBr3 ( Br2
KMnO4 FeCl3 ( FeCl2 CaOCl2 ( Cl2 ( FeCl3 ( AgCl ( Cl2 ( Br2 ( I2
HCl HCl( AgCl( Cl2 Nước Gia - ven HBrO3
KClO3 I2 ( KI ( FeCl2 ( KCl ( KClO3
OF2
b. F2 CaF2 ( HF ( SiF4
O2
c. H2S ( S ( FeS ( H2S ( SO2 ( S ( SO2 ( H2SO4 ( CuSO4 ( Na2SO4 ( BaSO4.
Na2SO3 ( SO2 ( NaHSO3 ( Na2SO3 ( BaSO3 ( SO2
d. S ( H2S ( SO2 ( SO3 ( H2SO4 ( CO2
H2SO4 ( Fe2(SO4)3
e.
g. FeS2 ( SO2 ⇄ H2SO4 ( HCl ⇄ Cl2 ⇄ KClO3
h. H2SO4 ( S ( H2S ( SO2 ( NaHSO3 ( SO2 ( S ( SO2 ( H2SO4 ( BaSO4
k. Cu ( CuSO4 ( CuS ( SO2 ( K2SO4( KCl ( HCl ( ZnCl2 ( ZnS ( H2S ( H2SO4 ( H2S.
2. Viết phương trình hoá học chứng minh:
+ Tính oxi hóa của Cl2 > Br2 > I2 + Tính oxi hóa của O3 > O2
+ H2S, SO2 đều có tính khử và tính khử của H2S mạnh hơn SO2
3. Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho:
a. Cl2 lần lượt tác dụng với dd KBr, dd NaOH, dd FeBr2, Cu, dd KOH (1000C), dd Ca(OH)2, Ca(OH)2 (vôi tôi)
b. Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: CaO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, NaOH, Cu(OH)2, Zn, Fe, Al, M (kim loại hoá trị n đứng trước H), NaHCO3, FeS.
c. S lần lượt tác dụng với Na, Mg, Al, H2, O2, dung dịch H2SO4 đặc nóng, KClO3 (rắn) và cho biết vai trò của S trong các phản ứng này.
d. SO2 lần lượt tác dụng với dd KOH dư, dd Br2, ddH2S, dd AgNO3,
e. H2S lần lượt tác dụng với oxi dư, oxi thiếu, khí clo, nước clo, dd H2SO4 đặc, dd AgNO3, dung dịch FeCl3.
g. H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với C, Fe, S, FeO, HI, HBr, CuO, Fe2O3.
4. a. Nêu phương pháp hóa học phân biệt:
- Các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
+ HCl, H2SO4, NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl.
+ Na2S, Na2SO4, BaCl2, K2SO3.
+ HCl, HI, HNO3, H2SO4, NaOH, Na2SO4.
- Các chất khí:
+ O2, O3, H2S, Cl2.
+ HCl, SO2, CO2, H2S.
+ Cl2, O2, H2S, SO2.
b. Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau đựng trong các bình mất nhãn:
+ NaCl, MgSO4, K2SO3, BaCl2.
+ Na2S, Na2SO4, Pb(NO3)2, KNO3.
+ HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4.
+ Na2SO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KCl.
+ HCl, H2SO4, Na2SO3, K2S, BaCl2.
+ Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl.
+ HCl, BaCl2, NaOH, Na2CO3, H2SO4 (chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4).
5. a. Nêu hiện tượng và giải thích khi:
+ Để một vật bằng bạc trong không khí có chứa H2S.
+ Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm có một ít đường ăn.
b. Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo.
c. Tại sao không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF.
d. Có thể điều chế HBr và HI bằng cách cho H2SO4 đặc tác dụng với NaBr và NaI không? Giải thích.
e. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng khí SO2 lần lượt sục qua dung dịch:
+ Nước brom + Thuốc tím. + Ba(OH)2
Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
f. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học của phản ứng khi cho dòng khí H2S, lần lượt sục qua dung dịch brom và dung dịch SO2
B. Bài tập
Hòa tan hoàn toàn 23,2g hỗn








không có đáp án sao ạ ???