Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE CUONG ON TAP HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thanh Hằng
Ngày gửi: 00h:15' 02-04-2016
Dung lượng: 45.0 KB
Số lượt tải: 2282
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ANH HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015 – 2016
PAST SIMPLE TENSE OF “TO BE” (Thìquákhứđơncủađộngtừ “To be”)
Affirmative form
(Thểkhẳngđịnh)

Subject + was / were
Negative form
(Thểphủđịnh)

Subject + was/ were
Interrogative form (Thểnghivấn)
Was/ were + subject…?
Wh - question (CâuhỏiWh-)
Wh-word + was/ were + subject…?

PAST SIMPLE TENSE OF ORDINERY VERBS (Thìquákhứđơncủađộngtừthường)
Affirmative form
(thểkhẳngđịnh)

Subject + verb-ED/ verb2

Negative form
(Thểphủđịnh)

Subject did not + verb (inf.)

Interrogative form (Thểnghivấn)
Did + subject + verb (inf.)…?
Wh- question (CâuhỏiWh-)
Wh- word + did + subject + verb (inf.)...

CÁCH PHÁT ÂM ĐUÔI –ED
Có 3 cáchphátâmđuôi –edsau 1 độngtừcóquytắc chia ở quákhứ.
. /id/: saucácđộngtừtậncùngbằngt và d. Ex: wanted, ended, needed, visited…
. /t/: saucácđộngtừtậncùngbằng: f, k, p, ss, ce, ch, sh, gh, phEx: stopped, passed, watched, looked…
. /d/: saucácđọngtừtậncùngbằngcácnguyênâma, e, o, u, ivàcácphụâmcònlại (b, g, l, m, n, v, z, th,…)
Ex: used, tired, joined, failed…
Imperative sentences (Câumệnhlệnh)
Verb (inf. Without to) + object
Verb (inf. Without to) + preposition
Don’t + verb (inf. Without to) + object
Require (Câuđềnghị)
Would you + verb (inf. without to), please?
Measurement questions (Câuhỏivềkíchcỡ)
How + adjective + be + S?
S + be + sốlượng (+adj)
Lưu ý: - Nhữngtínhtừđượcdùnglànhữngtínhtừmôtảvềtrọnglượng, kíchthướcnhư: high (cao), long (dài), short (ngắn; thấp), tall (cao), heavy (nặng), thick (dày), thin (mỏng) …etc.
too/ so; either/ neither
too/ so (cũng, cũngvậy, cũngthế) Đượcdùngtrongcâumang ý khẳngđịnh.
- toothườngđượcđặt ở cuốicâu, saudấuphẩy (,).
- So thườngđượcđặt ở đầucâu, chủngữvàtrợđộngtừphảiđượcđảovịtrí (so + auxiliary verb + subject)
either/ neither(cũngkhông) Đượcdùngtrongcâumang ý phủđịnh.
- eitherthườngđượcbật ở đầucâu, chủngữvàtrợđộgtừphảiđượcđảovịtrí
- Neither + auxiliaryverb + subject)
Adjectives and adverbs (Tínhtừvàtrạngtừ)
Trạngtừchỉthểcáchthườngđượcthànhlậptheocôngthứctínhtừ +ly
bad -> badly happy -> happily
quick -> quickly dangerous -> dangerously
beautiful -> beautifully skillful -> skillfully
Mộtsốtrườnghợpđặcbiệt:
good -> well fast -> fast hard -> hard
late -> late early -> early
Modal verb : ought to (Độngtừhìnhthái Ought to)
Ordinary verbs : LIKE –PREFER (Độngtừthường : like –prefer)
LIKE :thích
Like + to infinitive :thườngđượcdùngđểnóivềsựlựachọnvàthóiquen
Like + Ving :thườngđượcnóivềsởthích
PREFER :thíchhơn (hàm ý mộtsựchọnlựa)
Prefer + to infinitive :thườngđượcdùngtrongmộttrườnghợpcụthể
Prefer + Ving :hàm ý mộtlệthườnghoặcmộtthóiquen
Prefer . . . to = like . . . better than = thich . . . hơn . . .
Prepositions of time (Giớitừchỉthờigian)
about (khỏangchừng), afetr (saukhi), at (vàolúc), by (vàokhỏang, vàolúc), before (trướclúc), between (giữa), during (trongsuốt), for (trongkhỏang), from (từ), in (trong, vào), on (vào), since (từkhi), till/untill (chođến), to (đến) . . .

EXERCISES
I/ Choose the best answer
I know how to take care ________myself.
A. of B. about C. in D. for
She is 145 centimeters ________
A. tall B. heavy C. old D. high
I need ________your height.
A. measuring B. to measure C. measure D. A&B
How ________is Nga ? – She is 36 kilos.
A. high B. weight C. heavy D. much
________you lend me your pen, please ?
A. Would B. Can C. Do D. May
You should ________your hands before meals.
A. to wash B. washing C. wash D. B&C
The medicines ________the pain in my chest.
A. prevented B. relieved C. protected D. broke
The nurse told Hoa ________to the waiting room.
A. to return B. returning C. return D. A&B
Everybody ________the symptoms, but nobody ________a cure.
A. know/ knows B. knows/know C. knows/ knows D. knew/knows
I don’t want much sugar in my coffee, just ________, please.
 
Gửi ý kiến