Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập HKI 15-16_Tiếng Anh 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Ba Cụm Bắc
Ngày gửi: 08h:48' 17-12-2015
Dung lượng: 150.5 KB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 8 – HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2015 – 2016

A/ LÝ THUYẾT
Unit 1: MY FRIENDS
I. Vocabulary
annoy (v), bald (a), blond (a), character (n), curly (a), generous (a), joke (n), neighborhood (n), next – door (adj & adv), orphanage (n), outgoing (a), pleased (a), pleasure (n), slim (a), receive (v), reserved (a), sense of humor (n), sociable (a), straight (a), volunteer (n/ v).
II. Language focus
1. Review of tenses:
- Present simple tense
- Past simple tense:
* Usage: Thì quá khứ đơn được dùng để chỉ:
+ Hành động/sự kiện đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
+ Hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ thường được dùng với các trạng từ chỉ thời gian ( ago, last week/ night/month…, yesterday).
+ Hành động, sự kiện đã thực hiện throng một khoảng thời gian ở quá khứ, nhưng hiện tại hoàn toàn chấm dứt.
* Form:
a) Thể khẳng định:
S + v2/ v–ed….
- Có hai cách chia thì quá khứ đơn:
+ Đối với động từ có qui tắc (regular verbs): Ta thêm – ed vào sau động từ nguyên mẫu
Eg: visit ( visited
+ Đối với động từ bất qui tắc (irregular verbs): Động từ quá khứ được chia ở cột 2 trong “bảng động từ bất qui tắc”.

Nguyên mẫu - Infinitive
Quá khứ - Past simple

be
eat
have
give
go
see
send
take
teach
think
do
drink
get
put
tell
was/were
ate
had
gave
went
saw
sent
took
taught
thought
did
drank
got
put
Told


b) Thế phủ định:
- Đối với to be (was/ were), ta thêm “not” sau “to be”
- Đối với động từ thường ta dùng trợ động từ “did”
S + didn’t + v (bare – infinitive)….
c) Thể nghi vấn:
- Đối với to be (was/ were), ta đặt “to be” ở đầu câu hỏi
- Đối với động từ thường ta đặt trợ động từ “did” ở đầu câu hỏi
Form: Did + S + v (bare – infinitive) ….
2. (not) adjective + enough + to –infinitive & too + adjective + to –infinitive
a. Enough ( đủ): Bao hàm nghĩa xác định
“ adj / adv + enough + to- infinitive”: “ đủ ….để có thể”
The position of enough:
+ Enough đứng sau adj/ adv
Eg: She isn’t old enough to be in my class.
(cô ấy không đủ lớn để học lớp tôi.)
He studies hard enough to past the exam.
(anh ấy học chăm chỉ đủ để đậu).
+ Enough đứng trước noun
Eg: I’d like to go on holiday but I haven’t got enough money.
( Tôi muốn đi nghỉ mát nhưng tôi chưa có đủ tiền )
b. .too(quá): phản nghĩa của enough , và bao hàm nghĩa phủ định. Too chỉ sự vượt mức qui định hay giới hạn.
“ too + adj/adv + to-infinitive”: “ ……….quá đến nổi / độ……….”
Ex : The shoes are too small to wear.
(Giày quá nhỏ không thể mang được.)
The tea is too hot to drink.
(Trà quá nóng không thể uống được.)
* Note:
Sau “enough” & “too” có thể dùng for someone
. adj / adv + enough (for SO) + to-infinitive
Eg: The exercises are easy enough for you to do.
( Những bài tập này đủ dễ dàng để bạn có thể làm.)
. too + adj / adv + ( for So) + to-infinitive
Eg: Bill speaks too slightly for the teacher to hear.
(Bill nói quá nhỏ đến độ giáo viên không thể nghe được.)
Unit 2: MAKING ARRANGEMENT
I. Vocabulary
agreement (n), arrange (v), assist (v), conduct (v), commercial (a), countless (a), deaf – mute (n), demonstrate (v), device (n), directory (n), distance (n), downstairs (adv), emigrate (v), exhibit (v), experiment (n/v), invention (n), inventor (n), message
 
Gửi ý kiến