DE CUONG ON HKII HOA 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:19' 09-05-2015
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 216
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:19' 09-05-2015
Dung lượng: 53.7 KB
Số lượt tải: 216
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
A – LÝ THUYẾT:
PHẦN I: PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
Các hợp chất của Cacbon:
Cacbon oxit (CO)
Là chất khí không màu, không mùi, rất độc (CO chiếm Hb trong hồng ( lượng Hb để vận chuyển O2 bị giảm dần ( Cơ thể bị ngạt do thiếu Oxi)
CO là oxit trung tính, CO có tính khử mạnh:
+ Tác dụng với Oxi: 2CO + O2
𝑡
0 2CO2
+ Tác dụng với oxit kim loại (trừ oxit của kim loại kiềm) ( Kim loại + CO2
VD: CO + CuO
𝑡
0 Cu + CO2
Ứng dụng: làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử trong công nghiệp
Cacbon dioxit (CO2):
Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy, sự sống.
Là oxit axit: tác dụng được với nước, kiềm và oxit bazo
CO2 + H2O H2CO3 hiện tượng: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt
CO2 + CaO ( CaCO3
CO2 + 2NaOHdd ( Na2CO3 + H2O
CO2 dư + NaOHdd ( NaHCO3
Ứng dụng: được dùng trong sản xuất nước giải khát có gaz, bảo quản thực phẩm (tuyết cacbonic) dập tắt đám cháy…
Axit cacbonic (H2CO3)
Là axit yếu (dd H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt); không bền, dễ bị phân hủy ( CO2 và H2O
Muối cacbonat:
Phân loại: có 2 loại:
+ Muối cacbonat trung hòa: Na2CO3, CaCO3… Hầu hết các muối này không tan trong nước (trừ Na2CO3 và K2CO3)
+ Muối cacbonat axit (muối hidrocacbonat): NaHCO3, Ca(HCO3)2… Hầu hết các muối hidrocacbonat tan trong nước.
Tính chất hóa học:
+ Tác dụng với axit ( muối mới + CO2 + H2O
CaCO3 + HCldd ( CaCl2 + H2O + CO2
+ Dung dịch muối cacbonat + dd bazo ( muối mới + bazo mới (sản phẩm phải có chất không tan tạo thành) Na2CO3 dd + Ca(OH)2 dd ( 2NaOH + CaCO3 (
Dung dịch muối hidrocacbonat + dd kiềm ( muối cacbonat trung hòa + H2O
2NaHCO3 dd + 2KOHdd ( Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
+ Dung dịch muối cacbonat + dung dịch muối ( 2 muối mới (có muối không tan trong nước): Na2CO3 dd + CaCl2 dd ( CaCO3( + 2NaCl
+ Nhiệt phân muối cacbonat trung hòa ( Oxit bazo + CO2 (trừ Na2CO3 và K2CO3)
CaCO3 rắn
𝑡
0 CaO + CO2
Nhiệt phân muối hidrocacbonat ( muối cabonat + H2O + CO2
2NaHCO3 rắn
𝑡
0 Na2CO3 + H2O + CO2
Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
Dựa vào cấu tạo nguyên tử, xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
Từ số p, e ( số hiệu nguyên tử của nguyên tố
Từ số lớp e của nguyên tử ( số thứ tự của chu kì
Từ số e lớp ngoài cùng của nguyên tử ( số thứ tự của nhóm
( Tên, kí hiệu hóa học của nguyên tố.
Sự biến đổi tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái qua phải (theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần): tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần (trừ nguyên tố của nhóm VIII)
VD: Xét chu kì 3, Tính kim loại của Na ( Mg ( Al
Tính phi kim của Si ( P ( S ( Cl
Trong 1 nhóm, đi từ trên xuống dưới: tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần (trừ H)
VD: Xét nhóm I: Tính kim loại của Li ( Na ( K ( Rb ( Cs ( Fr
Xét nhóm VII: Tính phi kim của F ( Cl ( Br ( I ( At
Bài tập: a. Hãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim tăng dần: Cl, S, P, B, N
b. Hãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính kim loại: Na, Fe, Al, K, Mg
c. Nguyên tử nguyên tố A có điện tích hạt nhân là 12+, có 3 lớp e và có 2e lớp ngoài cùng. Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn. A là nguyên tố gì? So sánh tính chất của A so với các nguyên tố bên cạnh.
PHẦN II: HIDROCACBON – NHIÊN LIỆU:
Công thức cấu tạo, tính chất hóa học của Metan, etilen, axetilen, benzen:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Phản ứng cháy:
CH4 + 2O2
𝑡
0 CO2 + 2H2O
Phản ứng cháy:
C2H4+3O2
𝑡
0
2CO2 + 2H2O
A – LÝ THUYẾT:
PHẦN I: PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC:
Các hợp chất của Cacbon:
Cacbon oxit (CO)
Là chất khí không màu, không mùi, rất độc (CO chiếm Hb trong hồng ( lượng Hb để vận chuyển O2 bị giảm dần ( Cơ thể bị ngạt do thiếu Oxi)
CO là oxit trung tính, CO có tính khử mạnh:
+ Tác dụng với Oxi: 2CO + O2
𝑡
0 2CO2
+ Tác dụng với oxit kim loại (trừ oxit của kim loại kiềm) ( Kim loại + CO2
VD: CO + CuO
𝑡
0 Cu + CO2
Ứng dụng: làm nhiên liệu, nguyên liệu, chất khử trong công nghiệp
Cacbon dioxit (CO2):
Là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy, sự sống.
Là oxit axit: tác dụng được với nước, kiềm và oxit bazo
CO2 + H2O H2CO3 hiện tượng: làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhạt
CO2 + CaO ( CaCO3
CO2 + 2NaOHdd ( Na2CO3 + H2O
CO2 dư + NaOHdd ( NaHCO3
Ứng dụng: được dùng trong sản xuất nước giải khát có gaz, bảo quản thực phẩm (tuyết cacbonic) dập tắt đám cháy…
Axit cacbonic (H2CO3)
Là axit yếu (dd H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ nhạt); không bền, dễ bị phân hủy ( CO2 và H2O
Muối cacbonat:
Phân loại: có 2 loại:
+ Muối cacbonat trung hòa: Na2CO3, CaCO3… Hầu hết các muối này không tan trong nước (trừ Na2CO3 và K2CO3)
+ Muối cacbonat axit (muối hidrocacbonat): NaHCO3, Ca(HCO3)2… Hầu hết các muối hidrocacbonat tan trong nước.
Tính chất hóa học:
+ Tác dụng với axit ( muối mới + CO2 + H2O
CaCO3 + HCldd ( CaCl2 + H2O + CO2
+ Dung dịch muối cacbonat + dd bazo ( muối mới + bazo mới (sản phẩm phải có chất không tan tạo thành) Na2CO3 dd + Ca(OH)2 dd ( 2NaOH + CaCO3 (
Dung dịch muối hidrocacbonat + dd kiềm ( muối cacbonat trung hòa + H2O
2NaHCO3 dd + 2KOHdd ( Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
+ Dung dịch muối cacbonat + dung dịch muối ( 2 muối mới (có muối không tan trong nước): Na2CO3 dd + CaCl2 dd ( CaCO3( + 2NaCl
+ Nhiệt phân muối cacbonat trung hòa ( Oxit bazo + CO2 (trừ Na2CO3 và K2CO3)
CaCO3 rắn
𝑡
0 CaO + CO2
Nhiệt phân muối hidrocacbonat ( muối cabonat + H2O + CO2
2NaHCO3 rắn
𝑡
0 Na2CO3 + H2O + CO2
Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
Dựa vào cấu tạo nguyên tử, xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
Từ số p, e ( số hiệu nguyên tử của nguyên tố
Từ số lớp e của nguyên tử ( số thứ tự của chu kì
Từ số e lớp ngoài cùng của nguyên tử ( số thứ tự của nhóm
( Tên, kí hiệu hóa học của nguyên tố.
Sự biến đổi tính chất của nguyên tố trong bảng tuần hoàn:
Trong 1 chu kì, khi đi từ trái qua phải (theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần): tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần (trừ nguyên tố của nhóm VIII)
VD: Xét chu kì 3, Tính kim loại của Na ( Mg ( Al
Tính phi kim của Si ( P ( S ( Cl
Trong 1 nhóm, đi từ trên xuống dưới: tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần (trừ H)
VD: Xét nhóm I: Tính kim loại của Li ( Na ( K ( Rb ( Cs ( Fr
Xét nhóm VII: Tính phi kim của F ( Cl ( Br ( I ( At
Bài tập: a. Hãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính phi kim tăng dần: Cl, S, P, B, N
b. Hãy sắp xếp các nguyên tố theo chiều tăng dần tính kim loại: Na, Fe, Al, K, Mg
c. Nguyên tử nguyên tố A có điện tích hạt nhân là 12+, có 3 lớp e và có 2e lớp ngoài cùng. Hãy xác định vị trí của A trong bảng tuần hoàn. A là nguyên tố gì? So sánh tính chất của A so với các nguyên tố bên cạnh.
PHẦN II: HIDROCACBON – NHIÊN LIỆU:
Công thức cấu tạo, tính chất hóa học của Metan, etilen, axetilen, benzen:
Metan
Etilen
Axetilen
Benzen
Phản ứng cháy:
CH4 + 2O2
𝑡
0 CO2 + 2H2O
Phản ứng cháy:
C2H4+3O2
𝑡
0
2CO2 + 2H2O
 








Các ý kiến mới nhất