ĐỀ CƯƠNG GDCD 7 - CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Thanh Gương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:49' 02-12-2022
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Châu Thanh Gương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:49' 02-12-2022
Dung lượng: 24.9 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1. Giữ chữ tín là:
A. coi thường lòng tin của mọi người đối với mình.
B. tôn trọng mọi người.
C. yêu thương, tôn trọng mọi người.
D. coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình.
Câu 2. Một người không giữ chữ tín:
A. sẽ giải quyết công việc một cách nhanh chóng.
B. làm việc gì cũng khó.
C. chịu nhiều thiệt thòi.
D. không nhận được sự tin tưởng của người khác.
Câu 3. Chữ tín là:
A. sự tự tin vào bản thân mình.
B. sự kì vọng vào người khác.
C. sự tin tưởng đặc biệt giữa những người bạn thân.
D. sự tin tưởng giữa người với người.
Câu 4. Khi biết giữ chữ tín, chúng ta sẽ:
A. nhận được sự tin tưởng của người khác.
B. dễ dàng hợp tác với nhau trong công việc.
C. chịu nhiều thiệt thòi vì bị người khác lợi dụng.
D. mất thời gian, công sức để thực hiện lời hứa.
Câu 5. Muốn trở thành một người biết giữ chữ tín, học sinh phải:
A. phân biệt được hành vi giữ chữ tín và hành vi không giữ chữ tín.
B. tôn trọng mọi người.
C. chăm chỉ làm việc giúp đỡ ông bà, bố mẹ.
D. phải giữ lời hứa với người thân, thầy cô, bạn bè và người khác một cách có trách nhiệm.
Câu 6. Biểu hiện của giữ chữ tín là:
A. giữ đúng lời hứa, coi trọng lòng tin của người khác đối với mình.
B. biết giữ lời hứa, đúng hẹn, trung thực, hoàn thành nhiệm vụ,...
C. luôn luôn giữ đúng lời hứa trong mọi hoàn cảnh và đối với tất cả mọi người.
D. luôn biết giữ lời hứa và tin tưởng lẫn nhau trong quá trình làm việc.
Câu 7: Sự tin tưởng, niềm tin giữa người với người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Chữ tín.
B. Tự chủ.
C. Lòng biết ơn.
D. Niềm tự hào.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của giữ chữ tín?
A. Thực hiện đúng như lời hứa.
B. Hứa nhưng không thực hiện.
C. Không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
D. Đến trễ so với thời gian đã hẹn.
Câu 9: Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của giữ chữ tín?
A. Được mọi người quý mến, kính nể.
B. Mang đến niềm tin và hi vọng cho mọi người.
C. Giúp chúng ta hoàn thiện bản thân.
D. Nâng cao đời sống vật chất của mỗi người.
Câu 10: Câu ca dao “Nói lời phải giữ lấy lời/ Đừng như con bướm đậu rồi lại bay” khuyên chúng ta nên
A. dũng cảm.
B. giữ chữ tín.
C. tích cực học tập.
D. tiết kiệm.
Câu 11: Người giữ chữ tín sẽ có hành động nào sau đây?
A. Tới trễ so với giờ đã hẹn.
B. Hứa nhưng không thực hiện.
C. Thực hiện đúng những gì đã hứa.
D. Đổ lỗi cho người khác khi phạm sai lầm.
Câu 12: Người biết giữ chữ tín sẽ
A. Được mọi người tin tưởng
B. Bị lợi dụng
C. Bị xem thường
D. Không được tin tưởng
Câu 13: Câu tục ngữ: Hay gì lừa đảo kiểm lời/ Cả nhà ăn uống tội trời riêng mang khuyên chúng ta điều gì?
A. Giữ chữ tín.
B. Giữ lòng tin.
C. Giữ lời nói.
D. Giữ lời hứa.
Câu 14. Di sản văn hoá vật thể là:
A. sản phẩm tỉnh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học. B. sản phẩm phi vật thể có giá trị lịch sử, văn hoá,
khoa học.
C. sản phẩm vật thể, phi vật thể có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.
D. sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.
Câu 15. Di sản văn hoá bao gồm:
A. di sản văn hoá tỉnh thần và di sản văn hoá vật thể.
B. di sản văn hoá phi vật thể và di sản văn hoá vật thể.
C. di sản văn hoá vật chất và di sản văn hoá tỉnh thần.
D. di sản văn hoá thể chất và di sản văn hoá tinh thần.
Câu 16. Khi tìm được các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, các cá nhân có quyền và nghĩa vụ nào dưới đây?
A. Thông báo kịp thời địa điểm phát hiện di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia với cơ quan chức năng.
B. Tự do mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
C. Sở hữu những dỉ vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do mình tìm được.
D. Cho, tặng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Câu 17. Di sản văn hoá vật thể bao gồm:
A. sản phẩm vật thể, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh quốc gia.
B. sản phẩm phi vật thể, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
C. di tích lịch sử- văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
D. di tích lịch sử— văn hoá, danh lam thắng cảnh và sản phẩm vật chất quốc gia.
Câu 18. Trong việc bảo vệ di sản văn hoá, những hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm?
A. Chiếm đoạt, làm sai lệch di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh.
B. Huỷ hoại hoặc gây nguy cơ huỷ hoại di sản văn hoá.
C. Tham quan, nghiên cứu di sản.
D. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ.
Câu 19. Đối với di sản văn hoá, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ nào dưới đây?
A. Sở hữu hợp pháp di sản văn hoá.
B. Sở hữu di sản văn hoá do bản thân tìm được.
C. Tôn trọng, bảo vệ, phát huy các giá trị của di sản văn hoá.
D. Tham quan, nghiên cứu di sản văn hoá.
Câu 20: Những sản phẩm vật chất và tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được lưu truyền từ thế hệ này
qua thế hệ khác là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Di sản văn hóa.
B. Truyền thống gia đình. C. Thành tựu văn minh.
D. Nghề thủ công truyền thống.
Câu 21: Pháp luật Việt Nam có những quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân đối với việc
bảo vệ di sản văn hóa, thể hiện ở
A. Luật Di sản văn hóa năm 2001.
B. Luật An ninh mạng năm 2018.
C. Luật Tố tụng hành chính năm 2015.
D. Luật Doanh nghiệp năm 2020.
Câu 22: Di sản nào dưới đây được xếp vào nhóm di sản văn hóa phi vật thể?
A. Lễ cấp sắc của dân tộc Dao.
B. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
C. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
D. Dinh Độc Lập (thành phố Hồ Chí Minh).
Câu 23: Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu
truyền từ
A. thế hệ này qua thế hệ khác.
B. người này qua người khác.
C. đất nước này qua đất nước khác.
D. dân tộc này qua dân tộc khác.
Câu 24: Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị về mặt
A. lịch sử, văn hóa, khoa học.B. văn hóa, chính trị, xã hội. C. kinh tế, giáo dục, tôn giáo. D. kinh tế, chính trị,
xã hội.
Câu 25: Di sản văn hóa được phân chia thành hai loại hình đó là
A. di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa vật chất.
B. di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể.
C. di sản văn hóa vật chất và di sản văn hóa phi vật chất. D. di sản văn hóa tập thể và di sản văn hóa công cộng.
Câu 26: Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, bao gồm di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng
cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Di sản văn hóa vật thể.
B. Di sản văn hóa phi vật thể.
C. Di sản văn hóa cộng đồng.
D. Di sản văn hóa tập thể.
Câu 27: Theo Điều 14 luật di sản văn hóa năm 2001, tổ chức, cá nhân không có quyền nào sau đây?
A. Tham quan, nghiên cứu di sản văn hóa. B. Tôn trọng, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa.
C. Định đoạt việc sử dụng và khai thác các di sản văn hóa. D. Ngăn chặn những hành vi phá hoại di sản văn hóa.
Câu 28: Nếu phát hiện trong vườn nhà có vật cổ không rõ nguồn gốc từ đâu bạn sẽ làm gì?
A. Báo cho chính quyền địa phương.
B. Mang đi bán.
C. Lờ đi coi như không biết.
D. Giấu không cho ai biết.
Câu 29: Di sản văn hóa vật thể và phi vật thể hay còn được gọi là?
A. Di sản văn hóa vật chất và tinh thần.
B. Di sản văn hóa vô hình và hữu hình.
C. Di sản văn hóa trừu tượng và phi trừu tượng.
D. Di sản văn hóa đếm được và không đếm được.
Câu 30: Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con người?
A. Xung đột, tranh cãi với bạn bè.
B. Gia đình không hạnh phúc
.C. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
D. Được bố mẹ đưa đi du lịch.
Câu 31: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
A. Mất tập trung, hay quên.
B. Lời nói đi đôi với việc làm.
C. Luôn cảm thấy vui vẻ.
D. Thực hiện đúng lời hứa.
Câu 32: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
A. Tác động tiêu cực từ môi trường sống (thời tiết, tiếng ồn,ô nhiễm).
B. Sự kì vọng quá lớn của mọi người so với khả năng của bản thân.
C. Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng trong cuộc sống.
D. Gặp khó khăn trắc trở, thất bại, biến cố trong đời sống.
Câu 33: Phản ứng của cơ thể trước những áp lực cuộc sống hay một yếu tố tác động nào đó gây ảnh hưởng xấu
đến thể chất lẫn tinh thần của con người - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Căng thẳng.
B. Yêu thương con người. C. Dũng cảm. D. Đoàn kết chống ngoại xâm.
Câu 345: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
A. Tinh thần phấn khởi, vui tươi.
B. Cảm thấy chán nản, lo lắng, khó chịu, buồn bã…
C. Luôn thực hiện đúng những gì mình đã hứa. D. Đến đúng hẹn, không để người khác chờ đợi.
Câu 35: Tình huống nào dưới đây có thể gây căng thẳng cho con người?
A. Đi chơi cùng với nhóm bạn thân.
B. Được bố mẹ đưa đi chơi công viên.
C. Kết quả học tập không như ý muốn.
D. Nhận giải thưởng vì thành tích cao.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của căng thẳng?
A. Thường xuyên đau đầu, đau cơ bắp, chóng mặt…
B. Cảm thấy chán nản, lo lắng, khó chịu, buồn bã…
C. Dễ nổi cáu, bực bội hoặc nóng tính.
D. Tinh thần phấn chấn, vui tươi.
Câu 378: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
A. Suy nghĩ tiêu cực của bản thân. B. Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng.
C. Tự tạo áp lực cho bản thân.
D. Áp lực học tập, thi cử.
Câu 38: “Thường xuyên đau đầu, chóng mặt, dễ nổi cáu, bực bội hoặc nóng tính…” đó là những biểu hiện của
A. căng thẳng.
B. kiên trì học tập.
C. giữ chữ tín.
D. bạo lực học đường.
Câu 39: Một trong những nguyên nhân chủ quan gây nên tâm lí căng thẳng là do
A. suy nghĩ tiêu cực.
B. môi trường sống.
C. kì vọng của cha mẹ.
D. bạo lực gia đình.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của tâm lý căng thẳng?
A. Tác động xấu đến sức khỏe.
B. Gây nên những rối loạn về mặt tinh thần.
C. Ảnh hưởng đến mối quan hệ với mọi người.
D. Khiến con người luôn lạc quan, yêu đời.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Em hãy tìm 4 câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ có nội dung nói về giữ chữ tín.
Câu 2. Em hãy liệt kê 8 tình huống gây căng thẳng mà học sinh thường gặp.
Câu 3. Cho tình huống:
Tình huống 1: Vào đợt lợn bị dịch tả châu phi, người dân mua thịt lợn ít dần. Biết được điều đó, bà Kim Anh mở
cửa hàng thịt lợn sạch nhưng thực tế vẫn lấy thịt lợn bị ốm, bị bệnh để bán nhằm thu lợi nhuận cao.
a. Theo em, hành vi đó của bà Kim Anh thể hiện điều gì?
b. Nếu em là người thân của bà Kim Anh thì em sẽ ứng xử như thế nào?
Tình huống 2: Nhiều lần Bình vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, Bình đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả
lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn Bình cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ
đầu bài.
a. Em có nhận xét gì về hành vi của bạn Bình?
b. Nếu em là bạn học cùng lớp với bạn Bình thì em sẽ ứng xử như thế nào?
Câu 4. Khi căng thẳng tâm lý, cơ thể thường có những biểu hiện như thế nào? Vì sao con người lại bị căng thẳng
tâm lý? Em sẽ làm gì khi sắp đến kì kiểm tra mà bài tập thì quá nhiều, không có đủ thời gian để hoàn thành nên rất
căng thẳng, lo âu, mất ngủ?
Câu 5. Địa phương nơi em sinh sống có những di sản văn hoá nào? Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ di sản văn
hoá đó?
HẾT
NĂM HỌC 2022-2023
Câu 1. Giữ chữ tín là:
A. coi thường lòng tin của mọi người đối với mình.
B. tôn trọng mọi người.
C. yêu thương, tôn trọng mọi người.
D. coi trọng lòng tin của mọi người đối với mình.
Câu 2. Một người không giữ chữ tín:
A. sẽ giải quyết công việc một cách nhanh chóng.
B. làm việc gì cũng khó.
C. chịu nhiều thiệt thòi.
D. không nhận được sự tin tưởng của người khác.
Câu 3. Chữ tín là:
A. sự tự tin vào bản thân mình.
B. sự kì vọng vào người khác.
C. sự tin tưởng đặc biệt giữa những người bạn thân.
D. sự tin tưởng giữa người với người.
Câu 4. Khi biết giữ chữ tín, chúng ta sẽ:
A. nhận được sự tin tưởng của người khác.
B. dễ dàng hợp tác với nhau trong công việc.
C. chịu nhiều thiệt thòi vì bị người khác lợi dụng.
D. mất thời gian, công sức để thực hiện lời hứa.
Câu 5. Muốn trở thành một người biết giữ chữ tín, học sinh phải:
A. phân biệt được hành vi giữ chữ tín và hành vi không giữ chữ tín.
B. tôn trọng mọi người.
C. chăm chỉ làm việc giúp đỡ ông bà, bố mẹ.
D. phải giữ lời hứa với người thân, thầy cô, bạn bè và người khác một cách có trách nhiệm.
Câu 6. Biểu hiện của giữ chữ tín là:
A. giữ đúng lời hứa, coi trọng lòng tin của người khác đối với mình.
B. biết giữ lời hứa, đúng hẹn, trung thực, hoàn thành nhiệm vụ,...
C. luôn luôn giữ đúng lời hứa trong mọi hoàn cảnh và đối với tất cả mọi người.
D. luôn biết giữ lời hứa và tin tưởng lẫn nhau trong quá trình làm việc.
Câu 7: Sự tin tưởng, niềm tin giữa người với người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Chữ tín.
B. Tự chủ.
C. Lòng biết ơn.
D. Niềm tự hào.
Câu 8: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của giữ chữ tín?
A. Thực hiện đúng như lời hứa.
B. Hứa nhưng không thực hiện.
C. Không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
D. Đến trễ so với thời gian đã hẹn.
Câu 9: Phương án nào dưới đây không phải là ý nghĩa của giữ chữ tín?
A. Được mọi người quý mến, kính nể.
B. Mang đến niềm tin và hi vọng cho mọi người.
C. Giúp chúng ta hoàn thiện bản thân.
D. Nâng cao đời sống vật chất của mỗi người.
Câu 10: Câu ca dao “Nói lời phải giữ lấy lời/ Đừng như con bướm đậu rồi lại bay” khuyên chúng ta nên
A. dũng cảm.
B. giữ chữ tín.
C. tích cực học tập.
D. tiết kiệm.
Câu 11: Người giữ chữ tín sẽ có hành động nào sau đây?
A. Tới trễ so với giờ đã hẹn.
B. Hứa nhưng không thực hiện.
C. Thực hiện đúng những gì đã hứa.
D. Đổ lỗi cho người khác khi phạm sai lầm.
Câu 12: Người biết giữ chữ tín sẽ
A. Được mọi người tin tưởng
B. Bị lợi dụng
C. Bị xem thường
D. Không được tin tưởng
Câu 13: Câu tục ngữ: Hay gì lừa đảo kiểm lời/ Cả nhà ăn uống tội trời riêng mang khuyên chúng ta điều gì?
A. Giữ chữ tín.
B. Giữ lòng tin.
C. Giữ lời nói.
D. Giữ lời hứa.
Câu 14. Di sản văn hoá vật thể là:
A. sản phẩm tỉnh thần có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học. B. sản phẩm phi vật thể có giá trị lịch sử, văn hoá,
khoa học.
C. sản phẩm vật thể, phi vật thể có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.
D. sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học.
Câu 15. Di sản văn hoá bao gồm:
A. di sản văn hoá tỉnh thần và di sản văn hoá vật thể.
B. di sản văn hoá phi vật thể và di sản văn hoá vật thể.
C. di sản văn hoá vật chất và di sản văn hoá tỉnh thần.
D. di sản văn hoá thể chất và di sản văn hoá tinh thần.
Câu 16. Khi tìm được các di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, các cá nhân có quyền và nghĩa vụ nào dưới đây?
A. Thông báo kịp thời địa điểm phát hiện di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia với cơ quan chức năng.
B. Tự do mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
C. Sở hữu những dỉ vật, cổ vật, bảo vật quốc gia do mình tìm được.
D. Cho, tặng di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
Câu 17. Di sản văn hoá vật thể bao gồm:
A. sản phẩm vật thể, di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh quốc gia.
B. sản phẩm phi vật thể, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
C. di tích lịch sử- văn hoá, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia.
D. di tích lịch sử— văn hoá, danh lam thắng cảnh và sản phẩm vật chất quốc gia.
Câu 18. Trong việc bảo vệ di sản văn hoá, những hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm?
A. Chiếm đoạt, làm sai lệch di tích lịch sử văn hoá, danh lam thắng cảnh.
B. Huỷ hoại hoặc gây nguy cơ huỷ hoại di sản văn hoá.
C. Tham quan, nghiên cứu di sản.
D. Đào bới trái phép địa điểm khảo cổ.
Câu 19. Đối với di sản văn hoá, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ nào dưới đây?
A. Sở hữu hợp pháp di sản văn hoá.
B. Sở hữu di sản văn hoá do bản thân tìm được.
C. Tôn trọng, bảo vệ, phát huy các giá trị của di sản văn hoá.
D. Tham quan, nghiên cứu di sản văn hoá.
Câu 20: Những sản phẩm vật chất và tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học được lưu truyền từ thế hệ này
qua thế hệ khác là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Di sản văn hóa.
B. Truyền thống gia đình. C. Thành tựu văn minh.
D. Nghề thủ công truyền thống.
Câu 21: Pháp luật Việt Nam có những quy định cơ bản về quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân đối với việc
bảo vệ di sản văn hóa, thể hiện ở
A. Luật Di sản văn hóa năm 2001.
B. Luật An ninh mạng năm 2018.
C. Luật Tố tụng hành chính năm 2015.
D. Luật Doanh nghiệp năm 2020.
Câu 22: Di sản nào dưới đây được xếp vào nhóm di sản văn hóa phi vật thể?
A. Lễ cấp sắc của dân tộc Dao.
B. Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
C. Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
D. Dinh Độc Lập (thành phố Hồ Chí Minh).
Câu 23: Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, được lưu
truyền từ
A. thế hệ này qua thế hệ khác.
B. người này qua người khác.
C. đất nước này qua đất nước khác.
D. dân tộc này qua dân tộc khác.
Câu 24: Di sản văn hóa là những sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị về mặt
A. lịch sử, văn hóa, khoa học.B. văn hóa, chính trị, xã hội. C. kinh tế, giáo dục, tôn giáo. D. kinh tế, chính trị,
xã hội.
Câu 25: Di sản văn hóa được phân chia thành hai loại hình đó là
A. di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa vật chất.
B. di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể.
C. di sản văn hóa vật chất và di sản văn hóa phi vật chất. D. di sản văn hóa tập thể và di sản văn hóa công cộng.
Câu 26: Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, bao gồm di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng
cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Di sản văn hóa vật thể.
B. Di sản văn hóa phi vật thể.
C. Di sản văn hóa cộng đồng.
D. Di sản văn hóa tập thể.
Câu 27: Theo Điều 14 luật di sản văn hóa năm 2001, tổ chức, cá nhân không có quyền nào sau đây?
A. Tham quan, nghiên cứu di sản văn hóa. B. Tôn trọng, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa.
C. Định đoạt việc sử dụng và khai thác các di sản văn hóa. D. Ngăn chặn những hành vi phá hoại di sản văn hóa.
Câu 28: Nếu phát hiện trong vườn nhà có vật cổ không rõ nguồn gốc từ đâu bạn sẽ làm gì?
A. Báo cho chính quyền địa phương.
B. Mang đi bán.
C. Lờ đi coi như không biết.
D. Giấu không cho ai biết.
Câu 29: Di sản văn hóa vật thể và phi vật thể hay còn được gọi là?
A. Di sản văn hóa vật chất và tinh thần.
B. Di sản văn hóa vô hình và hữu hình.
C. Di sản văn hóa trừu tượng và phi trừu tượng.
D. Di sản văn hóa đếm được và không đếm được.
Câu 30: Trong những tình huống dưới đây, tình huống nào không tạo căng thẳng cho con người?
A. Xung đột, tranh cãi với bạn bè.
B. Gia đình không hạnh phúc
.C. Bị ốm đau, bệnh tật, tai nạn.
D. Được bố mẹ đưa đi du lịch.
Câu 31: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
A. Mất tập trung, hay quên.
B. Lời nói đi đôi với việc làm.
C. Luôn cảm thấy vui vẻ.
D. Thực hiện đúng lời hứa.
Câu 32: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
A. Tác động tiêu cực từ môi trường sống (thời tiết, tiếng ồn,ô nhiễm).
B. Sự kì vọng quá lớn của mọi người so với khả năng của bản thân.
C. Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng trong cuộc sống.
D. Gặp khó khăn trắc trở, thất bại, biến cố trong đời sống.
Câu 33: Phản ứng của cơ thể trước những áp lực cuộc sống hay một yếu tố tác động nào đó gây ảnh hưởng xấu
đến thể chất lẫn tinh thần của con người - đó là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Căng thẳng.
B. Yêu thương con người. C. Dũng cảm. D. Đoàn kết chống ngoại xâm.
Câu 345: Nội dung nào dưới đây là biểu hiện của căng thẳng?
A. Tinh thần phấn khởi, vui tươi.
B. Cảm thấy chán nản, lo lắng, khó chịu, buồn bã…
C. Luôn thực hiện đúng những gì mình đã hứa. D. Đến đúng hẹn, không để người khác chờ đợi.
Câu 35: Tình huống nào dưới đây có thể gây căng thẳng cho con người?
A. Đi chơi cùng với nhóm bạn thân.
B. Được bố mẹ đưa đi chơi công viên.
C. Kết quả học tập không như ý muốn.
D. Nhận giải thưởng vì thành tích cao.
Câu 36: Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của căng thẳng?
A. Thường xuyên đau đầu, đau cơ bắp, chóng mặt…
B. Cảm thấy chán nản, lo lắng, khó chịu, buồn bã…
C. Dễ nổi cáu, bực bội hoặc nóng tính.
D. Tinh thần phấn chấn, vui tươi.
Câu 378: Phương án nào dưới đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến trạng thái căng thẳng ở con người?
A. Suy nghĩ tiêu cực của bản thân. B. Thiếu kĩ năng ứng phó với căng thẳng.
C. Tự tạo áp lực cho bản thân.
D. Áp lực học tập, thi cử.
Câu 38: “Thường xuyên đau đầu, chóng mặt, dễ nổi cáu, bực bội hoặc nóng tính…” đó là những biểu hiện của
A. căng thẳng.
B. kiên trì học tập.
C. giữ chữ tín.
D. bạo lực học đường.
Câu 39: Một trong những nguyên nhân chủ quan gây nên tâm lí căng thẳng là do
A. suy nghĩ tiêu cực.
B. môi trường sống.
C. kì vọng của cha mẹ.
D. bạo lực gia đình.
Câu 40: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác hại của tâm lý căng thẳng?
A. Tác động xấu đến sức khỏe.
B. Gây nên những rối loạn về mặt tinh thần.
C. Ảnh hưởng đến mối quan hệ với mọi người.
D. Khiến con người luôn lạc quan, yêu đời.
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Em hãy tìm 4 câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ có nội dung nói về giữ chữ tín.
Câu 2. Em hãy liệt kê 8 tình huống gây căng thẳng mà học sinh thường gặp.
Câu 3. Cho tình huống:
Tình huống 1: Vào đợt lợn bị dịch tả châu phi, người dân mua thịt lợn ít dần. Biết được điều đó, bà Kim Anh mở
cửa hàng thịt lợn sạch nhưng thực tế vẫn lấy thịt lợn bị ốm, bị bệnh để bán nhằm thu lợi nhuận cao.
a. Theo em, hành vi đó của bà Kim Anh thể hiện điều gì?
b. Nếu em là người thân của bà Kim Anh thì em sẽ ứng xử như thế nào?
Tình huống 2: Nhiều lần Bình vi phạm lỗi nói chuyện trong giờ học, Bình đã nhiều lần hứa trước cô giáo và cả
lớp sẽ không tái phạm nữa nhưng trên thực tế giờ học nào bạn Bình cũng nói chuyện trong giờ và bị ghi vào sổ
đầu bài.
a. Em có nhận xét gì về hành vi của bạn Bình?
b. Nếu em là bạn học cùng lớp với bạn Bình thì em sẽ ứng xử như thế nào?
Câu 4. Khi căng thẳng tâm lý, cơ thể thường có những biểu hiện như thế nào? Vì sao con người lại bị căng thẳng
tâm lý? Em sẽ làm gì khi sắp đến kì kiểm tra mà bài tập thì quá nhiều, không có đủ thời gian để hoàn thành nên rất
căng thẳng, lo âu, mất ngủ?
Câu 5. Địa phương nơi em sinh sống có những di sản văn hoá nào? Em sẽ làm gì để góp phần bảo vệ di sản văn
hoá đó?
HẾT
 








Các ý kiến mới nhất