Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 9. Các nước tư bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa (Tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Vang
Ngày gửi: 09h:32' 14-07-2010
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 1043
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 (Đại số )
Ngày soạn : 25/ 8/ 200
chủ đề : căn bậc hai Tiết : 1 Định nghĩa căn bậc hai và hằng đẳng thức
I . Mục tiêu
- Nắm được định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học
- Nắm được hằng đẳng thức
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
II . Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) - Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
- Với hai số không âm a và b, hãy so sánh và



2) Với mọi số a hãy tìm
1) - Định nghĩa căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. Số 0 cũng đ]ợc gọi là căn bậc hai số học của 0
- Với hai số a và b không âm, ta có
a < b (
2) Với mọi số a ta có =

Hoạt động 2 : Bài tập


Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7
Căn bậc hai của 0,49 là 0,07
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
= 0,7
= ± 0,7
Bài 2 : Tìm x
a) = 3
b) - 1 = 3
c) + 1 = 2
d) = 4
e)










Bài 3 : So sánh
a) với 7
b) với
c) với -30








Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
a)
b)
c)








Bài 5: Rút gọn
a)
b) (với a < 0)
c)

Bài1:

S
S
Đ
Đ
S

Bài2:
a) = 3 ( x = 9
b) - 1 = 3 ( = 4 ( x = 16
c) + 1 = 2 ( = 1
( x2 = 1 ( x = ± 1
d) = 4
( x2 + 5x + 20 = 16
( x2 + 5x + 4 = 0
( (x + 1)(x + 4) = 0
( x = - 1 và x = - 4
e)
Do x2 ≥ 0 => > 0 với (x
mà vế phải = - 1 < 0
Vậy không có giá trị nào của x toả mãn bài toán
Bài 3:



Bài 4:
a) có nghĩa
( - 2x + 3 ≥ 0 ( - 2x ≥ - 3( x ≤ 1,5
b) có nghĩa
( ≥ 0 ( x + 3 > 0 ( x > - 3
c) có nghĩa
( x2 - 3x + 2 ≥ 0
( (x - 1) (x - 2) ≥ 0
Giảit a được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2
Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì có nghĩa
Bài 5:
a)
b) = +2a = - 8a + 2a
= - 6a (do a < 0)
c
- Nếu a < - 3 thì = - 2a
- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6
- Nếu a ≥ 3 thì = 2a


Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Ôn lại lý thuyết
Xem lại các dạng bài tập đã làm



Tuần 2 ( Đại số)
Ngày soạn : 1/ 9/ 200
chủ đề : căn bậc hai Tiết : 2 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I . Mục tiêu
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓