Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Dấu hiệu chia hết cho 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Loan
Ngày gửi: 15h:33' 20-12-2015
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
TIẾT 83: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2

I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức:
- HS biết được dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
- Biết số chẵn và số lẻ.
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 để chọn hay viết các số chia hết cho 2 và để giải các bài tập liên quan đến chia hết cho 2 và không chia hết cho 2
3. Thái độ:
- Giáo dục HS tính chính xác, thông minh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
1. Giáo viên: - Giấy khổ to.
2. Học sinh: - SGK, vở nháp.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
A. Ổn định tổ chức lớp: (1’)
B. Tiến trình giờ dạy:

Thời gian
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


4’



14’
1’


7’















6’








18’

10’














8’












3’

1. Kiểm tra bài cũ:


2. Bài mới
a, Giới thiệu bài:

b, Dấu hiệu chia hết cho 2.













c, Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ:





3. Luyện tập:
a. Bài 1 :
- Tìm đúng số chia hết cho 2 và số không chia hết cho 2.









b. Bài 2 :
- Tìm VD số chia hết cho 2 và số không chia hết cho 2.







4. Củng cố Dặn dò:


- Gọi 1 HS thực hiện phép chia:
30395 : 217 =
- Nhận xét, đánh giá.

- GV nêu mục đích, y/c giờ học + ghi bảng.

* Gọi HS nêu VD về các số số chia hết cho 2 và không chia hết cho 2, giải thích tại sao?
-> GV viết bảng làm 2 cột.
- Cho HS so sánh để rút ra kết luận dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.
-> GV kết luận: Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
- Gọi HS nhắc lại.
- Hỏi: Muốn biết một số có chia hết cho 2 hay không, ta làm thế nào?
* GV nêu: Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn.
- Yêu cầu HS cho ví dụ.
- GV chọn lại 5 VD, yêu cầu HS nêu khái niệm về số chẵn.
- GV nêu tiếp: Các số không chia hết cho 2 là các số lẻ.


* Gọi HS đọc nội dung và y/c BT.
- Yêu cầu tự suy nghĩ để tìm các số chia hết cho 2 và các số không chia hết cho 2.
- Gọi HS lên bảng chữa bài.
(y/c HS giải thích)
- Nhận xét, đánh giá, chốt KQ đúng.
+ Các số chia hết cho 2 là: 1000; 744; 7536; 5782.
+ Các số chia hết cho 2 là 35; 89; 867; 84683; 8401.

* Gọi HS nội dung và y/c BT.
- Yêu cầu tự làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài.
- GV kết luận, chốt lời giải đúng.
a) Số có hai chữ số, mỗi chữ số đều chia hết cho 2 là: 24; 32; 60; 88
b) Số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2 là: 317; 551.

* Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 và cho ví dụ.
- Nhận xét giờ học và dặn dò HS.

- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp làm nháp.
- Nhận xét, sửa chữa.


- Lắng nghe – ghi vở.


* Nhiều HS nêu VD.
10 : 2 = 5 11 : 2 = 5 (dư 1)
32 : 2 =16 33 : 2 = 16 (dư 1)
...

- HS tranh luận và dự đoán dấu hiệu.


- Nghe.


- Nhiều HS nhắc lại.
- Ta chỉ cần xét chữ số tận cùng số đó.

* Lắng nghe.

- Nhiều HS nêu VD.
- Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8
 
Gửi ý kiến