Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 15. Đập đá ở Côn Lôn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trường
Ngày gửi: 09h:34' 07-01-2015
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN: …………………… MÔN: TIẾNG VIỆT 8
LỚP: … TUẦN: 15 - TIẾT: 60

ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA THẦY, CÔ GIÁO






A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau. (2 điểm).
Câu 1: Các từ “tát, túm, xô, đẩy, nắm, đánh” thuộc trường từ vựng chỉ:
a. Bộ phận của tay b. Đặc điểm của tay
c. Hoạt động của tay d. Cảm giác của tay
Câu 2: Từ nào dưới đây là từ tượng thanh?
a. lởm chởm. b. thì thào c. lung linh d. rũ rượi.
Câu 3: Dấu ngoặc đơn trong câu Chiều dài của cây cầu là 2290m (kể cả phần cầu dẫn với chín nhịp dài và mười nhịp ngắn) được dùng để làm gì?
a. Dùng để giải thích.
b. Dùng để bổ sung thêm
c. Dùng để thuyết minh.
d. Dùng để giải thích và thuyết minh.
Câu 4: Trong câu: “Bà ơi! Em bé reo lên, cho cháu đi với”. Thán từ là từ:
a. bà b. ơi c. reo d. với.
Câu 5: Từ nào dưới đây là từ tượng hình?
a. lộp bộp b. lắc rắc c. xào xạc d. khập khiễng
Câu 6: Từ chính nào trong các câu dưới đây không phải là trợ từ?
a. Chính thầy hiệu trưởng tặng tôi quyển sách đó.
b. Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm “Tắt đèn”.
c. Tôi biết ngay chính nó đã làm điều đó.
d. Chính nó đã hứa với tôi ngày hôm qua.
Câu 7: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào tình thái từ không dùng để cầu khiến?
a. Mẹ đi làm rồi à?
b. Con nín đi!
c. Bạn giúp tôi một tay với nhé!
d. Bác giúp cháu một tay ạ!
Câu 8: Câu Tre với người như thế đã mấy nghìn năm. Một thế kỉ “văn minh”, “khai hoá” của thực dân cũng không làm ra được một tấc sắt. Tre vẫn phải còn vất vả mãi với người. Dấu ngoặc kép trong câu trên có công dụng:
a. Đánh dấu từ ngữ có hàm ý mỉa mai.
b. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.
c. Đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt.
d. Đánh dấu tên tập san được dẫn.
II. Phân biệt từ địa phương và biệt ngữ xã hội: nhà qua, ăn lồm, trúng tủ, gậy. (1 điểm)
1. Từ ngữ địa phương: ……………………………………………………………………….
2. Biệt ngữ xã hội: …………………………………………………………………………...
III. Hoàn thành các yêu cầu bên dưới. (1 điểm)
Câu 1: Chuyển những câu sau để thành câu nói giảm nói tránh. (0.5 điểm)
a. Đây là lớp học cho trẻ em bị mù. ………………………………………
b. Con dạo này lười lắm. …………………………………………………

Câu 2: Điền dấu hai chấm vào đoạn trích dưới đây cho phù hợp và chỉ ra công dụng của nó. (0.5
điểm)
Rồi Dế Choắt loanh quanh, băn khoăn. Tôi phải bảo
- Được, chú mình cứ nói thẳng thừng ra nào.
Công dụng của dấu hai chấm……………………………………
B. Phần tự luận: (6 điểm)
Câu 1: Tìm hai thành ngữ có dùng biện pháp nói quá. Đặt câu với thành ngữ vừa tìm được. (2 điểm)
a. Hai thành ngữ:………………………………………………………
b. Đặt câu: ……………………………………………………………
……………………………………………………………
Câu 2: Viết môt đoạn văn ngắn (từ 5- 7 câu) có chủ đề về việc sử dụng bao bì ni lông. Trong đó có sử dụng câu ghép, thành phần tình thái. Gạch chân dưới những câu ghép và thành phần tình thái. (4 điểm)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
























ĐÁP ÁN:

A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
I. Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau. (2 điểm), (mỗi câu đúng được 0,25 điểm).
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Trả lời
c
b
c
b
d
b
a
a


 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác