Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đáp án_Đề thi_ lóp 10 chuyên_Am HN_ 06

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Sap Ve Huu Roi
Ngày gửi: 21h:27' 16-06-2008
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
Sở giáo dục và đào tạo
hà nội
Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên THPT
năm học 2006-2007

hướng dẫn chấm Môn : Hoá học
Ngày thi: 17 - 6 - 2006


Nội dung
Điểm
Nội dung
Điểm

Câu I
2,75
Câu IV
1,5

1/
2,0
Nếu chất A là NaOH thì m = 4 g
0,5

a) Tìm ra tên các dung dịch

Nếu chất A là Na2O thì m = 3,15g
0,5

Trường hợp 1:
0,25
Nếu chất A là NaCl thì m = 12,82 g
0,5

H2SO4 ( axit sunfuric), MgSO4 ( magie sunfat),

( Các trường hợp khác không thoả mãn)


Na2CO3 ( natri cacbonat), BaCl2 ( bari clorua)

Câu V
1,5

Trường hợp 2:
0,25
a) Viết đúng 2 PTHH
0,25

H2SO4 ( axit sunfuric), MgCl2 ( magie clorua),

Tìm ra công thức B là C2H6
0,25

Na2CO3 ( natri cacbonat), BaCl2 ( bari clorua)

b) Viết đúng 3 PTHH
0,25

b) Phân biệt

Chứng minh Y nặng hơn CH4
0,5

Trường hợp 1: Nhận ra từng chất
0,25
Tính ra thành phần % thể tích C2H4 = 20%
0,25

Viết đúng 5 PTHH
0,5
Câu VI
1,75

Trường hợp 2: Nhận ra từng chất
0,25
a) Viết đúng 6 PTHH
0,75

Viết đúng 4 PTHH
0,5
Tìm ra số mol của rượu = 0,2
0,25

2/
0,75
Tìm ra số mol axit = 0,1, tìm ra hai cặp chất hợp lý


a) Nêu đúng định nghĩa polime
0,25
là CH3OH & C2H5COOH và C2H5OH & HCOOH
0,25

b) Viết đúng 2 PTHH
0,5
b) Tính ra số gam C2H5COOCH3 = 6,6 g
0,25

Câu II
1,25
Tính ra số gam HCOOC2H5 = 5,55g
0,25

Viết đúng 2 PTHH
0,25



Tìm ra số mol SO2= 0,1; số mol CO2 = 0,4
0,25
Ghi chú: Thí sinh có thể giải theo các cách


Tìm ra số mol O2 = 0,3
0,25
khác nếu lập luận đúng và ra kết quả đúng thì


Tìm ra số mol SO3 = 0,09
0,25
vẫn cho điểm tối đa


Tính đúng % thể tích của SO3 = 11,92%
0,25



Câu III
1,25



a) Viết đúng 2 PTHH
0,25



Lập luận khẳng định lần 1 axit đã tác dụng hết và




tính đúng nồng độ HCl = 1,2M
0,5



b) Khẳng định lần 2 các oxit đã tác dụng hết




Tính ra thành phần % khối lượng của CuO = 33,33%




của Fe2O3 = 66,67%
0,5









 
Gửi ý kiến