Dap an HSG Hoa 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Tùng
Ngày gửi: 17h:00' 09-11-2008
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hải Tùng
Ngày gửi: 17h:00' 09-11-2008
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD - ĐT
huyện Trực Ninh
-------------
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi
môn: hoá học
Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài: 120 phút
i- phần trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
A. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào ô trống
1. Proton 2. những nguyên tử 3. nguyên tố
4. hợp chất 5. nguyên tử 6. đơn chất
B. Lựa chọn đáp án đúng
1. B 2. C 3. C 4. A 5B 6C
ii- phần tự luận (17 điểm)
Bài 1 (3 điểm)
a) 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 (
-Phản ứng phân huỷ vì từ 1 chất sinh ra nhiều chất mới.
0,5đ
0,25đ
b) 3Fe + 2H3PO4 ( Fe3(PO4)2 + 3H2 (
-Phản ứng thế vì xảy ra giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
0,5đ
0,25đ
c) S + O2 to SO2
-Phản ứng hoá hợp vì có 1 sản phẩm sinh ra từ 2 chất ban đầu.
-Phản ứng oxi hoá - khử vì xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
sự oxi hoá S
O2 + S to SO2
chất oxi hoá chất khử
sự khử O2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
d) 3Fe2O3 + CO to 2Fe3O4 + CO2
-Phản ứng oxi hoá - khử vì xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
sự oxi hoá CO
Fe2O3 + CO to 2Fe3O4 + CO2
chất oxi hoá chất khử
sự khử Fe2O3
0,5
0,25đ
*Phương trình phản ứng không cân bằng trừ 0.25đ.
Bài 2 (3 điểm)
Gọi kim loại là R ( công thức oxit kim loại là R2O3
0,5đ
Theo đề bài % O = 30% ( % R = 70%
0,5đ
Ta c Ta có:
0,5đ
( ( MR = 56 (g)
1đ
( R là Fe. Vậy CTHH của oxit cần tìm là Fe2O3
0,5đ
Bài 3 (3 điểm)
PTPƯ:
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2( (1)
2KClO3 to 2KCl + 3O2 ( (2)
0,5đ
0,5đ
Gọi mKClO3 = mKMnO4 = a (g)
0,25đ
Theo PTPƯ (1) ( nO2 ở phản ứng (1) = (mol)
0,5đ
Theo PTPƯ (2) ( nO2 ở phản ứng (2) mol)
0,5đ
So sánh ta thấy nO2 ở phản ứng (2) > nO2 ở phản ứng (1)
( VO2 ở phản ứng (2) > VO2 ở phản ứng (1)
(Vì trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất thể tích tỷ lệ thuận với số mol)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Bài 4 (3 điểm)
PTPƯ: 4P + 5O2 to 2P2O5
0,5đ
nP2O5 = = 0,15 (mol)
0,25đ
a) Theo PTPƯ ( nO2 nP2O5 = 0,15 = 0,375 (mol)
0,5đ
Thể tích O2 (đktc) là: VO2 = 0,375 . 22,4 = 8,4 (l)
0,25đ
b) Theo PTPƯ ( nPpư = 2nP2O5 = 2 . 0
huyện Trực Ninh
-------------
Đáp án đề thi chọn học sinh giỏi
môn: hoá học
Năm học 2007 - 2008
Thời gian làm bài: 120 phút
i- phần trắc nghiệm (3 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm
A. Điền từ hoặc cụm từ còn thiếu vào ô trống
1. Proton 2. những nguyên tử 3. nguyên tố
4. hợp chất 5. nguyên tử 6. đơn chất
B. Lựa chọn đáp án đúng
1. B 2. C 3. C 4. A 5B 6C
ii- phần tự luận (17 điểm)
Bài 1 (3 điểm)
a) 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2 (
-Phản ứng phân huỷ vì từ 1 chất sinh ra nhiều chất mới.
0,5đ
0,25đ
b) 3Fe + 2H3PO4 ( Fe3(PO4)2 + 3H2 (
-Phản ứng thế vì xảy ra giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của 1 nguyên tố trong hợp chất.
0,5đ
0,25đ
c) S + O2 to SO2
-Phản ứng hoá hợp vì có 1 sản phẩm sinh ra từ 2 chất ban đầu.
-Phản ứng oxi hoá - khử vì xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
sự oxi hoá S
O2 + S to SO2
chất oxi hoá chất khử
sự khử O2
0,25đ
0,25đ
0,25đ
d) 3Fe2O3 + CO to 2Fe3O4 + CO2
-Phản ứng oxi hoá - khử vì xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
sự oxi hoá CO
Fe2O3 + CO to 2Fe3O4 + CO2
chất oxi hoá chất khử
sự khử Fe2O3
0,5
0,25đ
*Phương trình phản ứng không cân bằng trừ 0.25đ.
Bài 2 (3 điểm)
Gọi kim loại là R ( công thức oxit kim loại là R2O3
0,5đ
Theo đề bài % O = 30% ( % R = 70%
0,5đ
Ta c Ta có:
0,5đ
( ( MR = 56 (g)
1đ
( R là Fe. Vậy CTHH của oxit cần tìm là Fe2O3
0,5đ
Bài 3 (3 điểm)
PTPƯ:
2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2( (1)
2KClO3 to 2KCl + 3O2 ( (2)
0,5đ
0,5đ
Gọi mKClO3 = mKMnO4 = a (g)
0,25đ
Theo PTPƯ (1) ( nO2 ở phản ứng (1) = (mol)
0,5đ
Theo PTPƯ (2) ( nO2 ở phản ứng (2) mol)
0,5đ
So sánh ta thấy nO2 ở phản ứng (2) > nO2 ở phản ứng (1)
( VO2 ở phản ứng (2) > VO2 ở phản ứng (1)
(Vì trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất thể tích tỷ lệ thuận với số mol)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Bài 4 (3 điểm)
PTPƯ: 4P + 5O2 to 2P2O5
0,5đ
nP2O5 = = 0,15 (mol)
0,25đ
a) Theo PTPƯ ( nO2 nP2O5 = 0,15 = 0,375 (mol)
0,5đ
Thể tích O2 (đktc) là: VO2 = 0,375 . 22,4 = 8,4 (l)
0,25đ
b) Theo PTPƯ ( nPpư = 2nP2O5 = 2 . 0
 









Các ý kiến mới nhất