Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Bài 1. Dao động điều hoà

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bé Vững
Ngày gửi: 10h:31' 01-11-2015
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ
Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Phương trình dao động:
x : là li độ ( là độ dời của vật so với VTCB)
A : là biên độ dao động ( A > 0) là li độ cực đại ; xmax = A; đv: cm; m
2A =  với là chiều dài quỹ đạo.( khoảng cách từ – A ( + A )
( ωt + φ) là pha của dao động tại thời điểm t(s) đv: rad
φ là pha ban đầu đv: rad (có thể bằng 0 ; > 0 ; < 0)
2. Chu kỳ, tần số :
a. Chu kỳ: T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đv giây (s)
b. Tần số: f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz)
3.Tần số góc ( vận tốc góc) :  đv: rad/s hoặc vòng/phút
và  ; (1vòng/phút = )
4.Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa :
a. Vận tốc : v : đv: m/s hoặc cm/s
Ở vị trí biên : x = ± A vận tốc cực tiểu ( v = 0
Ở vị trí cân bằng : x = 0 vận tốc cực đại ( vmax = A.(
b. Gia tốc : a : đv: m/s2 hoặc cm/s2
Ở vị trí biên x = ± A : gia tốc cực đại ( amax = A.(2
Ở vị trí cân bằng: x = 0 , gia tốc cực tiểu a = 0
Liên hệ a và x : a = (2x
5. So sánh pha giữa li độ, vận tốc, gia tốc.
Ta có: x = A.cos(ωt + φ)
v = (.A.cos((t + ( + (/2)
a = (2.A.cos((t + ( + ()
6. Mối liên hệ giữa A, a , v , x
Công thức độc lập: a.  b. 



tỉ số giữa Wđ và Wt tại li độ x (có biên độ A) 
8 .Công thức tính khoảng thời gian: Δt: đv: s

- Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có tọa độ x1 đến vị trí có tọa độ x2: 
- Khoảng thời gian để vật tăng tốc từ v1(m/s) đến v2(m/s) thì : 
- Khoảng thời gian để vật thay đổi gia tốc từ a1(m/s2) đến a2(m/s2) thì : 

Bài 2. CON LẮC LÒ XO
I. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học :
1. Tần số góc và chu kỳ , tần số :
 (  
2. Lực kéo về (lực hồi phục ; lực gây ra dao động):
Tỉ lệ với li độ: F = kx =  (2.x.m = a.m ; đv: N ( x: đv: m ; a: m/s2; m : đv: kg;)
Hướng về vị trí cân bằng, Biến thiên điều hoà theo thời gian với cùng chu kỳ của li độ, Ngươc pha với li độ
Lực kéo về cực đại: Fmax = k.A ; (A: là biên độ dao động đv: m)
II. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt năng lượng :
a. Động năng : Đv: J 
Động năng cực đại:Wđ max = với vmax là vận tốc cực đại. đv: m/s
b. Thế năng : Đv: J  x : li độ đv: m
Thế năng cực đại: Wt max= với A: biên độ đv: m
c. Cơ năng (NL toàn phần ): Đv: J 
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động, không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
- Nếu tại t1 ta có x1 ,v1
Và tại t2 ta có x2 ,v2 tìm ω,A thì ta có : 
- Cho k;m và W tìm vmax và amax : 
Lưu ý: a. Một vật d.đ.đ.h với tần số góc chu kỳ T tần số f thì Động năng và thế năng biến thiên tuần
hoàn với tần số góc , tần số , chu kỳ  mối liên hệ như sau:

b.Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là :
 
Gửi ý kiến