tiết 2 dân số gia tăng dân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 08-04-2014
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 08-04-2014
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 1
Tiết 2
ND:23/8/13
1. MỤC TIÊU:
* Hoạt động 1:
1.1/ kiến thức
*Học sinh biết:
- Một số đặc điểm của dân số:
+ Số dân (dân số đông, nhớ được số dân của nước ta ở thời điểm gần nhất).
*Học sinh hiểu:
-Số dân của nước ta năm 2002
-Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số nguỵên nhân và hậu quả
1.2/ kỹ năng
- Học sinh thực hiện được- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số, bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam.
- Tư duy : Tìm kiếm và xử lí thơng tin về bản đồ ,lược đồ bảng số liệu và bài viết
- Phân tích : Mối quan hệ gia tăng dân số và cơ cấu dan số với phát triển kinh tế- xã hội
- Học sinh thực hiện thành thạo phân tích và so sánh tháp dân số nước ta các năm 1989 và 1999 để thấy rõ đặc điểm cơ cấu, thay đổi của cơ cấu dân số theo tuổi và giới ở nước ta trong giai đoạn 1989 – 1999.
- Giao tiếp: tự tin khi làm việc, phản hồi lắng nghe, tích cực trình bày suy nghĩ ý tưởng giao tiếp hợp tác khi làm việc.nhóm
-Làm chủ bản thân :đàm nhận trách nhiệm các công việc được giao trong nhĩm, quản lí thời gian khi trình bày kết quả trước nhĩm và tập thể lớp
1.3/ thái độ
- Thói quen ý thức được sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lí
- Tính cách giaó dục ý thức tiết kiệm nguồn năng lượng
* Hoạt động 2:
1.1/ kiến thức
*Học sinh biết:
-Sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hướng thay đổi cơ cấu dân số của nước ta, nguyên nhân của sự thay đổi.
Trình bày được một số đặc điểm dân số nước ta; nguyên nhân và hậu quả
+ Gia tăng dân số: gia tăng dân số nhanh (dẫn chứng).
- Nguyên nhân và hậu quả:
+ Nguyên nhân: (kinh tế - xã hội)
+ Hậu quả (sức ép đối với tài nguyên môi trường, kinh tế - xã hội).
*Học sinh hiểu:
-Số dân của nước ta năm 2002
-Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số nguỵên nhân và hậu quả
1.2/ kỹ năng
- Học sinh thực hiện được- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số, bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam.
- Tư duy : Tìm kiếm và xử lí thơng tin về bản đồ ,lược đồ bảng số liệu và bài viết
- Phân tích : Mối quan hệ gia tăng dân số và cơ cấu dan số với phát triển kinh tế- xã hội
- Học sinh thực hiện thành thạo phân tích và so sánh tháp dân số nước ta các năm 1989 và 1999 để thấy rõ đặc điểm cơ cấu, thay đổi của cơ cấu dân số theo tuổi và giới ở nước ta trong giai đoạn 1989 – 1999.
- Giao tiếp: tự tin khi làm việc, phản hồi lắng nghe, tích cực trình bày suy nghĩ ý tưởng giao tiếp hợp tác khi làm việc.nhóm
-Làm chủ bản thân :đàm nhận trách nhiệm các công việc được giao trong nhĩm, quản lí thời gian khi trình bày kết quả trước nhĩm và tập thể lớp
1.3/ thái độ
- Thói quen ý thức được sự cần thiết phải có quy mô gia đình hợp lí
- Tính cách giaó dục ý thức tiết kiệm nguồn năng lượng
* Hoạt động 3:
1.1/ kiến thức
*Học sinh biết:
+ Cơ cấu dân số: theo tuổi (cơ cấu dân số trẻ), giới tính; cơ cấu dân số theo tuổi và giới đang có sự thay đổi.
- Nguyên nhân và hậu quả:
+ Nguyên nhân: (kinh tế - xã hội)
+ Hậu quả (sức ép đối với tài nguyên môi trường, kinh tế - xã hội).
*Học sinh hiểu:
-Số dân của nước ta năm 2002
-Hiểu và trình bày được tình hình gia tăng dân số nguỵên nhân và hậu quả
1.2/ kỹ năng
- Học sinh thực hiện được- Vẽ và phân tích biểu đồ dân số, bảng số liệu về cơ cấu dân số Việt Nam.
- Tư duy : Tìm kiếm và xử lí thơng tin về bản đồ ,lược đồ bảng số liệu và bài viết
- Phân tích : Mối quan hệ gia tăng dân số và cơ cấu dan số với phát triển kinh tế- xã hội
- Học sinh thực hiện thành thạo phân tích và so sánh tháp dân số nước ta các năm 1989 và 1999 để thấy rõ đặc điểm cơ cấu, thay đổi của
 








Các ý kiến mới nhất