đại số 9 ba cột chuẩn men

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 11h:37' 28-12-2016
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 537
Nguồn:
Người gửi: Trần Mạnh Hùng
Ngày gửi: 11h:37' 28-12-2016
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: ..…./……./2016
Ngày dạy : 9a…../.…./2016
9b…./…../2016
CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kĩ năng.
- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
- So sánh được các số.
3. Thái độ.
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
- HS: Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
HĐ1: Căn bậc hai số học.
GV: Cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7.
? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD?
? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
? Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
GV:Cho HS làm .
GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD.
GV: Đưa ra chú ý SGK.
GV: Yêu cầu HS làm .
GV:Giới thiệu:
GV: Cho HS làm .
GV: Nhận xét, chốt lại.
HS:Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7.
HS: Lần lượt trả lời.
HS:Làm .
HS: Đọc định nghĩa và tìm 1 số VD.
HS:Làm .
HS:Làm .
1. Căn bậc hai số học.
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
......
* Định nghĩa : (SGK - 4)
* Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là :
* Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
HĐ2: So sánh các căn bậc hai số học
GV: Cho a,b ( 0.
? Nếu a< b thì so với như thế nào?
GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD2.
Cho HS làm tương tự VD2.
GV: Hướng dẫn HS làm VD3. Yêu cầu HS làm .
GV: Nhận xét, chốt lại.
HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
HS: Làm .
HS: Làm .
2. So sánh các căn bậc hai số học.
* Định lý: Với a ; b ( 0; ta có:
* VD2: (SGK - 6)
a) 16 > 15
b) 11 > 9
* VD3:
a) 2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên .
b) 1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
......
Củng cố.Hướng dẫn về nhà.
Bài tập 2 (SGK - 6):
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0
- Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7.
- Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
a) 4 > 3 2
b) 36 < 41 ⇒ <
⇒ 6<.
_________________________________________
Ngày soạn: ..…./……./2016
Ngày dạy : 9a…../.…./2016
9b…./…../2016
Tiết 2: §2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức.
- Biết
Ngày dạy : 9a…../.…./2016
9b…./…../2016
CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức.
- Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
2. Kĩ năng.
- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác.
- So sánh được các số.
3. Thái độ.
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
- HS: Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
HĐ1: Căn bậc hai số học.
GV: Cho HS nhắc lại đn căn bậc hai học ở lớp 7.
? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD?
? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
? Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
GV:Cho HS làm .
GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD.
GV: Đưa ra chú ý SGK.
GV: Yêu cầu HS làm .
GV:Giới thiệu:
GV: Cho HS làm .
GV: Nhận xét, chốt lại.
HS:Nhắc lại căn bậc hai ở lớp 7.
HS: Lần lượt trả lời.
HS:Làm .
HS: Đọc định nghĩa và tìm 1 số VD.
HS:Làm .
HS:Làm .
1. Căn bậc hai số học.
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
b) Căn bậc hai của là và
......
* Định nghĩa : (SGK - 4)
* Ví dụ 1:
Căn bậc hai của 4 là :
* Chú ý: Với a ( 0,ta có
Nếu x = thì x ( 0 và x2 = a
Nếu x ( 0 và x2 = a thì x =
Viết:
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
HĐ2: So sánh các căn bậc hai số học
GV: Cho a,b ( 0.
? Nếu a< b thì so với như thế nào?
GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD2.
Cho HS làm tương tự VD2.
GV: Hướng dẫn HS làm VD3. Yêu cầu HS làm .
GV: Nhận xét, chốt lại.
HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
HS: Làm .
HS: Làm .
2. So sánh các căn bậc hai số học.
* Định lý: Với a ; b ( 0; ta có:
* VD2: (SGK - 6)
a) 16 > 15
b) 11 > 9
* VD3:
a) 2 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên .
b) 1 = , nên có nghĩa
Vì x ( 0 nên
......
Củng cố.Hướng dẫn về nhà.
Bài tập 2 (SGK - 6):
-Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0
- Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7.
- Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
a) 4 > 3 2
b) 36 < 41 ⇒ <
⇒ 6<.
_________________________________________
Ngày soạn: ..…./……./2016
Ngày dạy : 9a…../.…./2016
9b…./…../2016
Tiết 2: §2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức.
- Biết
 








Các ý kiến mới nhất