đại số 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Qui Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 28-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Bùi Qui Nhơn (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:38' 28-05-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Ngày Soạn : 25/08/2007
Ngày Dạy :
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1 §1. CĂN BẬC HAI
MỤC TIÊU.
Hoc sinh được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Rèn luyên cho HS tính cẩn thận chính xác khi thực hiện phép khai phương. Khả năng linh hoạt trong hoạt động giải toán. Tùy tình hình mà áp dụng đúng cho từng trường hợp
CHUẨN BỊ.
SGK toán 8 tập một, bảng phụ
TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC .
Ổn Định Lớp.(1`)
Kiểm Tra.(5`)
Đại số 9 gồm 4 chương:
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
Chương II: Hàm số bậc nhất.
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chương IV: Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn.
Giới thiệu chương I:
Ơû lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai. Trong chương I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai, căn bậc ba.
Nội dung hôm nay là: "Căn Bậc Hai"
Dạy Học Bài Mới.
T
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội Dung
12`
12`
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Với số a dương có mấy căm bậc hai? Cho ví dụ.
Hãy viết dưới dạng kí hiệu
Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
Yêu cầu HS làm ?1
Yêu cầu giải thích ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của a (với a0)
Ta viết: Với a 0
Yêu cầu HS làm ?2:
Câu a) HS xem giải mẫu
Câu b) một HS đọc, GV ghi lại
Câu c),d) Hai HS lên bảng làm
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương(gọi tắt là khai phương)
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép công, phép chia là phép toán ngược của phép nhân.
Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
Yêu cầu HS làm ?3
Cho a,b 0
Nếu a < b thì so với như thế nào?
Ta có thể chứng minh được điều ngược lại :
Với a,b 0 nếu <thì a Đưa ra định lý SGK
Cho HS đọc ví dụ 2 SGK
Yêu cầu HS làm ?4
So sánh: a) 4 và
b) và 3
Cho HS đọc ví dụ 3 SGK
Cho HS làm ?5 để củng cố
Tìm số x không âm biết:
a)
b)
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: và
Vd: căn bậc hai của 4 là: 2 và -2.
Với a=0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai, vì bình phương mọi số đều không âm
Hs trả lời
Căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
Căn bậc hai của là và
Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 làvà
Nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở
b) vì 8 0 và 82 = 64
c) vì 9 0 và 92 = 81
d) vì 1,1 0 và 1,12=1,21.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
HS làm ?3, trả lời miệng
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của1,21 là1,1và-1,1
Cho a,b 0
Nếu a < b thì <
Chú ý theo dõi
HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK
a) 16 > 15 => >
=> 4 >
b) 11 > 9 => >
=> >3
HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK
Giải ?5
a)
b)
Với x 0 có
Vậy 0 x < 9
Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
?1Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b)
c) 0,25 c) 2
?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 ; b) 64 ;
c) 81 ; d) 1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 ; b) 81 ;
c) 1,21
So sánh các căn bậc hai số học.
ĐỊNH LÍ:
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b ( <
?4 So sánh:
a) 4 và
b) và 3
?5 Tìm số x không âm biết:
a)
b)
Cũng Cố.(12`)
làm bài tập 1, 3 SGK; bài tập 2, 6 SBT
Hướng Dẫn.(2`)
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu:
Với a 0,
Nắm vững định lý so sách các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 tr6, 7 SGK ;1, 4, 7, 9 SBT
Ôn định lý Pytago và các quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Đọc trước bài mới
-------------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày Soạn : 25/08/2007
Ngày Dạy :
Tiết 2 §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
MỤC TIÊU.
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bặc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương)
Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
CHUẨN BỊ.
Ôn định lý Pytago và các quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Bảng phụ nhóm, bút dạ
TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC .
Ổn Định Lớp.(1`)
Kiểm Tra.(7`)
Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Phát biểu định lý so sánh các căn bậc hai số học
Chữa bài tập số 4 tr7 SGK
Dạy Học Bài Mới.
T
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội Dung
12`
17`
Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Vì sao AB =
là can th?c b?c hai c?a 25 - x2, 25 - x2 là bi?u th?c l?y can hay bi?u th?c du?i d?u can
Yêu cầu HS đọc "một cách tổng quát"
ch? xác định được nếu a ( 0
Vậy xác định khi A lấy giá trị không âm
xác định <=> A ( 0
Cho HS đọc ví dụ 1 SGK
Nếu x = 0, x = 3 thì lấy giá trị nào ?
Nếu x = -1 thì sao?
Cho HS làm ?2
Với giá trị nào của x thì xác định?
Làm bài tập 6 trang 10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)
b)
c)
d)
Cho HS làm ?3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a
-2
-1
0
2
3
a2
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa và a
Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lý :
Với mọi a, ta có
Để chứng minh căn bậc hai số học của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh những điều kiện gì?
Hãy chứng minh từng điều kiện?
Trở lại làm ?3 giải thích
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3 và giải bài tập SGK
Cho HS làm bài tập 7 tr10 SGK
GV nêu "chú ý" tr10 SGK
nếu A ( 0
nếu A < 0
Giới thiệu ví dụ 4
Rút gọn với x ( 2
(vì x ( 2 nên x - 2 ( 0)
với a < 0
Yêu cầu HS làm bài tập 8(c,d) SGK
Một HS đọc to ?1
Trong tam giác vuông ABC:
AB2 + BC2 = AC2(định lý pytago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 - x2
AB = (vì AB>0)
Nghe hiểu
Một HS đọc to "Một cách tổng quát" SGK
Nghe hiểu
Nghe hiểu
Nghe hiểu
HS đọc ví 1 SGK
Nếu x = 0 thì
Nếu x = 3 thì
Nếu x = -1 thì không có nghĩa
xác định khi
5 - 2x ( 0 ( 5 ( 2x
( x 2,5
HS trả lời miệng
a) có nghĩa (
b) có nghĩa
(
c) có nghĩa
(
d) có nghĩa
(
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
Nếu a < 0 thì = -a
Nếu a ( 0 thì = a
Nghe hiểu
Ghi định lý vào vở
Để chứng minh ta cần chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a ( R, ta có với mọi a.
Nếu a ( 0 thì =>
Nếu a < 0 thì
=>
Vậy với mọi a
Nghe GV giải thích
Một HS đọc to ví dụ 2, ví dụ 3 SGK
a)
b)
c)
d)
HS ghi "Chú ý" vào vở
Ví dụ 4
Hs nghe giới thiệu và ghi bài
,
vì a < 0 => a3 < 0 =>
Vậy (với a < 0)
Căn thức bậc hai
?1 Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm). Vì sao?
Một cách tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A đựơc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
xác định khi A lấy giá trị không âm.
Hằng đẳng thức
Định Lý :
Với mọi a, ta có
Chú ý : Với A là một biểu thức ta có , có nghĩa là
nếu A ( 0
nếu A < 0
Cũng Cố.(6`)
có nghĩa khi nào? bằng gì?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK
(Nửa lớp làm câu a và c; nửa lớp làm câu b và d)
Hướng Dẫn.(2`)
HS nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
Hiểu cách chứng minh định lý: với mọi a
Bài tập về nhà số 8(a,b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK
Tiết sau luyện tập. Oân lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
------------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày Soạn : 26/08/2007
Ngày Dạy :
Tiết 3 LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU.
HS được rè
Ngày Soạn : 25/08/2007
Ngày Dạy :
CHƯƠNG I - CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
Tiết 1 §1. CĂN BẬC HAI
MỤC TIÊU.
Hoc sinh được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
Rèn luyên cho HS tính cẩn thận chính xác khi thực hiện phép khai phương. Khả năng linh hoạt trong hoạt động giải toán. Tùy tình hình mà áp dụng đúng cho từng trường hợp
CHUẨN BỊ.
SGK toán 8 tập một, bảng phụ
TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC .
Ổn Định Lớp.(1`)
Kiểm Tra.(5`)
Đại số 9 gồm 4 chương:
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
Chương II: Hàm số bậc nhất.
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chương IV: Hàm số y = ax2. Phương trình bậc hai một ẩn.
Giới thiệu chương I:
Ơû lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai. Trong chương I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai, căn bậc ba.
Nội dung hôm nay là: "Căn Bậc Hai"
Dạy Học Bài Mới.
T
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội Dung
12`
12`
Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm
Với số a dương có mấy căm bậc hai? Cho ví dụ.
Hãy viết dưới dạng kí hiệu
Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
Yêu cầu HS làm ?1
Yêu cầu giải thích ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của a (với a0)
Ta viết: Với a 0
Yêu cầu HS làm ?2:
Câu a) HS xem giải mẫu
Câu b) một HS đọc, GV ghi lại
Câu c),d) Hai HS lên bảng làm
Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương(gọi tắt là khai phương)
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép công, phép chia là phép toán ngược của phép nhân.
Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
Yêu cầu HS làm ?3
Cho a,b 0
Nếu a < b thì so với như thế nào?
Ta có thể chứng minh được điều ngược lại :
Với a,b 0 nếu <thì a
Cho HS đọc ví dụ 2 SGK
Yêu cầu HS làm ?4
So sánh: a) 4 và
b) và 3
Cho HS đọc ví dụ 3 SGK
Cho HS làm ?5 để củng cố
Tìm số x không âm biết:
a)
b)
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: và
Vd: căn bậc hai của 4 là: 2 và -2.
Với a=0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai, vì bình phương mọi số đều không âm
Hs trả lời
Căn bậc hai của 9 là: 3 và -3
Căn bậc hai của là và
Căn bậc hai của 0,25 là: 0,5 và -0,5
Căn bậc hai của 2 làvà
Nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở
b) vì 8 0 và 82 = 64
c) vì 9 0 và 92 = 81
d) vì 1,1 0 và 1,12=1,21.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
HS làm ?3, trả lời miệng
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9
Căn bậc hai của1,21 là1,1và-1,1
Cho a,b 0
Nếu a < b thì <
Chú ý theo dõi
HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK
a) 16 > 15 => >
=> 4 >
b) 11 > 9 => >
=> >3
HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK
Giải ?5
a)
b)
Với x 0 có
Vậy 0 x < 9
Căn bậc hai số học
Với số dương a, số được gọi là căn bậc hai số học của a. số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.
?1Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 9 b)
c) 0,25 c) 2
?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:
a) 49 ; b) 64 ;
c) 81 ; d) 1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số sau:
a) 64 ; b) 81 ;
c) 1,21
So sánh các căn bậc hai số học.
ĐỊNH LÍ:
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b ( <
?4 So sánh:
a) 4 và
b) và 3
?5 Tìm số x không âm biết:
a)
b)
Cũng Cố.(12`)
làm bài tập 1, 3 SGK; bài tập 2, 6 SBT
Hướng Dẫn.(2`)
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu:
Với a 0,
Nắm vững định lý so sách các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 tr6, 7 SGK ;1, 4, 7, 9 SBT
Ôn định lý Pytago và các quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Đọc trước bài mới
-------------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày Soạn : 25/08/2007
Ngày Dạy :
Tiết 2 §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
MỤC TIÊU.
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bặc hai dạng a2 + m hay -(a2 + m) khi m dương)
Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
CHUẨN BỊ.
Ôn định lý Pytago và các quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Bảng phụ nhóm, bút dạ
TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC .
Ổn Định Lớp.(1`)
Kiểm Tra.(7`)
Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu.
Các khẳng định sau đúng hay sai?
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
Phát biểu định lý so sánh các căn bậc hai số học
Chữa bài tập số 4 tr7 SGK
Dạy Học Bài Mới.
T
Hoạt Động Của GV
Hoạt Động Của HS
Nội Dung
12`
17`
Yêu cầu HS đọc và trả lời ?1
Vì sao AB =
là can th?c b?c hai c?a 25 - x2, 25 - x2 là bi?u th?c l?y can hay bi?u th?c du?i d?u can
Yêu cầu HS đọc "một cách tổng quát"
ch? xác định được nếu a ( 0
Vậy xác định khi A lấy giá trị không âm
xác định <=> A ( 0
Cho HS đọc ví dụ 1 SGK
Nếu x = 0, x = 3 thì lấy giá trị nào ?
Nếu x = -1 thì sao?
Cho HS làm ?2
Với giá trị nào của x thì xác định?
Làm bài tập 6 trang 10 SGK
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
a)
b)
c)
d)
Cho HS làm ?3 Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
a
-2
-1
0
2
3
a2
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn, sau đó nhận xét quan hệ giữa và a
Như vậy không phải khi bình phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng được số ban đầu
Ta có định lý :
Với mọi a, ta có
Để chứng minh căn bậc hai số học của a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh những điều kiện gì?
Hãy chứng minh từng điều kiện?
Trở lại làm ?3 giải thích
Yêu cầu HS đọc ví dụ 2, ví dụ 3 và giải bài tập SGK
Cho HS làm bài tập 7 tr10 SGK
GV nêu "chú ý" tr10 SGK
nếu A ( 0
nếu A < 0
Giới thiệu ví dụ 4
Rút gọn với x ( 2
(vì x ( 2 nên x - 2 ( 0)
với a < 0
Yêu cầu HS làm bài tập 8(c,d) SGK
Một HS đọc to ?1
Trong tam giác vuông ABC:
AB2 + BC2 = AC2(định lý pytago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 - x2
AB = (vì AB>0)
Nghe hiểu
Một HS đọc to "Một cách tổng quát" SGK
Nghe hiểu
Nghe hiểu
Nghe hiểu
HS đọc ví 1 SGK
Nếu x = 0 thì
Nếu x = 3 thì
Nếu x = -1 thì không có nghĩa
xác định khi
5 - 2x ( 0 ( 5 ( 2x
( x 2,5
HS trả lời miệng
a) có nghĩa (
b) có nghĩa
(
c) có nghĩa
(
d) có nghĩa
(
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
2
1
0
2
3
Nếu a < 0 thì = -a
Nếu a ( 0 thì = a
Nghe hiểu
Ghi định lý vào vở
Để chứng minh ta cần chứng minh
Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a ( R, ta có với mọi a.
Nếu a ( 0 thì =>
Nếu a < 0 thì
=>
Vậy với mọi a
Nghe GV giải thích
Một HS đọc to ví dụ 2, ví dụ 3 SGK
a)
b)
c)
d)
HS ghi "Chú ý" vào vở
Ví dụ 4
Hs nghe giới thiệu và ghi bài
,
vì a < 0 => a3 < 0 =>
Vậy (với a < 0)
Căn thức bậc hai
?1 Hình chữ nhật ABCD có đường chéo AC = 5cm và cạnh BC = x(cm). Vì sao?
Một cách tổng quát: Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi là căn thức bậc hai của A, còn A đựơc gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
xác định khi A lấy giá trị không âm.
Hằng đẳng thức
Định Lý :
Với mọi a, ta có
Chú ý : Với A là một biểu thức ta có , có nghĩa là
nếu A ( 0
nếu A < 0
Cũng Cố.(6`)
có nghĩa khi nào? bằng gì?
Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập 9 SGK
(Nửa lớp làm câu a và c; nửa lớp làm câu b và d)
Hướng Dẫn.(2`)
HS nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
Hiểu cách chứng minh định lý: với mọi a
Bài tập về nhà số 8(a,b), 10, 11, 12, 13 tr10SGK
Tiết sau luyện tập. Oân lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phương trình trên trục số
------------------------------------------------------
Tuần 1
Ngày Soạn : 26/08/2007
Ngày Dạy :
Tiết 3 LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU.
HS được rè
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất