Chương I. §8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: DƯƠNG QUỐC CHƯƠNG
Ngày gửi: 09h:19' 20-10-2014
Dung lượng: 485.7 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: DƯƠNG QUỐC CHƯƠNG
Ngày gửi: 09h:19' 20-10-2014
Dung lượng: 485.7 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn 22/09/2013
Ngày dạy
TUẦN 6
Tiết 11
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2..
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3.Thái độ .
- Nghiêm túc, chính xác, hợp lý, khoa học .
II.CHUẨN BỊ .
-GV: SGK – giáo án –thước – phấn màu.
-HS : SGK , tập, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên .
III.PHƯƠNG PHÁP.
- Đàm thoại, vấn đáp, nhóm, tự luận.
IV.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY.
1.¤n ®Þnh tæ chøc :
2.Kiểm tra bài cũ (8phút).
Hoạt động của giáo viên – học sinh
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra nháp sau đó chữa bài của bạn.
3. Bài mới
c) x = = 0,004
d) x = 4
Hoạt động 2:1–Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (25 phút)
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS nhận xét và GV chữa bài.
GV: Một cách tổng quát nếu thì có thể suy ra hay không?
Ở bài 72 (SBT/T14) chúng ta đã chứng minh. Trong SGK có trình bày cách chứng minh khác cho tỉ lệ thức này
Các em hãy tự đọc SGK
Gọi 1HS lên bảng trình bày lại cách chứng minh
GV đưa ra Ví dụ:
*) Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :
VD:=
Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Đặt a = bk ; c = dk ; e = fk
Ta có: = k
Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?
GV: Lưu ý cho HS dấu + hay –
Mở rộng tính chất:
Yêu cầu HS làm bài 54 (SGK/T30)
GV HD học sinh cách trình bày
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= 2 (Vì x + y = 16)
Do đó: = 2 x = 3.2 = 6
2 y = 5.2 = 10
Tương tự yêu cầu HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm
Vậy:
ĐK: b d
Đặt
a = bk ; c = dk ; e = fk
Từ đó tính giá trị của các tỉ số
= ….
x = –2
y = 5
Hoạt động 3: Chú ý (8 phút)
GV: Giới thiệu khi có dãy tỉ số:
ta nói a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5.
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T29)
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
Gọi số HS của các lớp 7A1, 7A3, 7A2 lần lượt là: a,b,c thì ta có
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy (5 phút)
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được a, b, c là bao nhiêu?
Ta có và a+b+c=44
A = 8; b = 16 ; c = 20
5. Hướng dẫn về nhà (2 phút):
1. Về nhà học và ôn lại nội dung bài tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2. Giải các bài tập sau: Bài 56,58,59,60 (SGK,Trang 30, 31)
3. Giáo viên hướng dẫn
Ngày dạy
TUẦN 6
Tiết 11
§ 8. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức
HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2..
Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3.Thái độ .
- Nghiêm túc, chính xác, hợp lý, khoa học .
II.CHUẨN BỊ .
-GV: SGK – giáo án –thước – phấn màu.
-HS : SGK , tập, Viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên .
III.PHƯƠNG PHÁP.
- Đàm thoại, vấn đáp, nhóm, tự luận.
IV.TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY.
1.¤n ®Þnh tæ chøc :
2.Kiểm tra bài cũ (8phút).
Hoạt động của giáo viên – học sinh
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức? Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm ra nháp sau đó chữa bài của bạn.
3. Bài mới
c) x = = 0,004
d) x = 4
Hoạt động 2:1–Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (25 phút)
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS nhận xét và GV chữa bài.
GV: Một cách tổng quát nếu thì có thể suy ra hay không?
Ở bài 72 (SBT/T14) chúng ta đã chứng minh. Trong SGK có trình bày cách chứng minh khác cho tỉ lệ thức này
Các em hãy tự đọc SGK
Gọi 1HS lên bảng trình bày lại cách chứng minh
GV đưa ra Ví dụ:
*) Tính chất trên còn được mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau :
VD:=
Yêu cầu HS nêu hướng chứng minh
GV đưa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Đặt a = bk ; c = dk ; e = fk
Ta có: = k
Tương tự, các tỉ số trên còn bàng các tỉ số nào?
GV: Lưu ý cho HS dấu + hay –
Mở rộng tính chất:
Yêu cầu HS làm bài 54 (SGK/T30)
GV HD học sinh cách trình bày
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
= 2 (Vì x + y = 16)
Do đó: = 2 x = 3.2 = 6
2 y = 5.2 = 10
Tương tự yêu cầu HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm
Vậy:
ĐK: b d
Đặt
a = bk ; c = dk ; e = fk
Từ đó tính giá trị của các tỉ số
= ….
x = –2
y = 5
Hoạt động 3: Chú ý (8 phút)
GV: Giới thiệu khi có dãy tỉ số:
ta nói a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5.
Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5
Yêu cầu HS làm ?2 (SGK/T29)
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
Gọi số HS của các lớp 7A1, 7A3, 7A2 lần lượt là: a,b,c thì ta có
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy (5 phút)
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng lần lượt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta được a, b, c là bao nhiêu?
Ta có và a+b+c=44
A = 8; b = 16 ; c = 20
5. Hướng dẫn về nhà (2 phút):
1. Về nhà học và ôn lại nội dung bài tính chất tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2. Giải các bài tập sau: Bài 56,58,59,60 (SGK,Trang 30, 31)
3. Giáo viên hướng dẫn
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng 7Z và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất