Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đại số 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Huyền Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:36' 14-08-2014
Dung lượng: 940.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 10/08/2013
Ngày dạy: 12/08/2013
Tuần 1 –Tiết 1: ÔN TẬP ĐẦU NĂM
I/. Mục tiêu:
Về kiến thức: Nắm lại các công thức về lũy thừa, qui ước.
Về kĩ năng: Tính được các bài toán về lũy thừa bằng cách vận dụng công thức.
Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tính độc lập sáng tạo
II/. Chuẩn bị:
Gv: sgk toán 6, thước thẳng, phấn màu
Hs: sgk toán 6, vở nháp, máy tính cầm tay, bộ thước.
III/. Tiến trình:
TG
Nội dung
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs

6’
Ổn định lớp
Lời dặn đầu năm:


Một số chuẩn bị tối thiểu cần thiết trang bị cho học sinh.

Phân bổ các tiết đại số, hình học trong tuần.
Các em chuẩn bị dụng cụ học tập: Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa, viết chì, MTCT casio fx 500 hoặc máy tính có tính năng tương đương.
Sách giáo khoa toán 7 tập 1, sách bài tập, vở nháp.
Vở: 2 quyển loại 200 trang: 1 dùng cho Đại số, 1 dùng cho Hình học.
Tuần học: 3 tiết đại số vào các ngày đầu tuần, 2 tiết hình học vào các buổi học còn lại.
Báo cáo sĩ số, hs vắng
Ghi lại các dụng cụ học tập cần thiết về trang bị.






Ghi vào TKB lịch học đại số, hình học để áp dụng.

16’
I/. Tóm lí :
a/. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
an =  (n ( N*)
n thừa số
b/. Một số tính chất :
Với a, b, m, n ( N
am. an = am+n,
am. an . ap = am+n+p (p ( N)
am : an = am-n (a # 0, m > n)
(a.b)m = am. bm (m # 0)
(am)n = am.n (m,n # 0)
Quy ước:
a1 = a
a0 = 1 (a # 0)
* Giáo viên cho hs nhắc lại tất cả các công thức về lũy thừa đã được học ở lớp 6: BT dạng điền khuyết.
* Cho học sinh phát biểu bằng lời các công thức đơn giản.












* Cung cấp hai qui ước về lũy thừa cho học sinh nắm
*Làm bài tập điền khuyết hoàn thành các công thức.

*- Lũy thừa bậc n cơ số a là tích của n thức số liên tiếp, mỗi thừa số bằng a.
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ lại với nhau.
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ cho số mũ của lũy thừa chia
- Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
- Tính Lũy thừa của lũy thừa ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ lại với nhau.
* Nhớ lại các trường hợp qui ước.

11’
II/. Bài tập
1/. Tính


Cho bài tập
Hướng dẫn: để thực hiện bài tập này cần đưa về cùng cơ số ở tử và mẫu để đơn giản biểu thức.
Tính giá trị của biểu thức thu được.

Giáo viên cho hs cả lớp nhận xét
Chép đề bài tập

Xem hướng dẫn

Vận dụng vào bài tập

2 hs lên bảng giải

Xem bài giải và cho biết ý kiến

11’
2/. So sánh:
3210 và 1615
Giải:

BTVN:
1/. Tính:
Chép đề
Hướng dẫn: đưa về cùng cơ số và so sánh số mũ.
Số 32 viết thành 25, số 16 viết thành 24 sau đó áp dụng công thức lũy thừa của lũy thừa.
Hai cơ số giống nhau ta so sánh hai số mũ.

Chép bài tập về nhà
Hd: số 50 viết thành 2.52 sau đó đơn giản 52 ở tử và mẫu, làm tiếp các bước còn lại
b/. Nhớ lại thứ tự thực hiện phép tính: lũy thừa ( nhân, chia ( cộng trừ. Thực hiện tuần tự các phép toán sẽ giải được.
Chép đề vào tập
Thực hiện phân tích 32, 16

Aùp dụng công thức lũy thừa của lũy thừa

So sánh hai lũy thừa cùng cơ số bằng cách so sánh hai số mũ

Chép vào vở bài tập


Nghe hướng dẫn


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓