Đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Bộ
Ngày gửi: 22h:15' 14-05-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Bộ
Ngày gửi: 22h:15' 14-05-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC
NÚI THÀNH
GIÁO ÁN
ĐẠI SỐ LỚP 7
GIÁO VIÊN: TRƯƠNG VĂN BỘ
TRƯỜNG THCS KIM ĐỒNG
NĂM HỌC: 2007 - 2008
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7
Cả năm:35 tuần x 2 tiết = 70 tiết
Học kì I: 40 tiết (14 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 28 tiết ; 4 tuần cuối x 3 tiết/tuần = 12 tiết)
Học kì II: 30 tiết(13 tuần đầu x 2 tiết/tuần = 26 tiết ; 4 tuần cuối x 1 tiết/tuần = 4 tiết)
Tiết
CHƯƠNG - MỤC
Tiết
CHƯƠNG - MỤC
I/ Số hữu tỉ - số thực
III/ Thống Kê
1
§1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
41,42
§1 Thu thập.....tần số -Luyện tập
2
§2. Cộng trừ số hữu tỉ
43,44
§2. Bảng tần số....- Luyện tập
3
§3. Nhân, chia số hữu tỉ
45, 46
§3. Biểu đồ - Luyện tập
4
5
§4. Giá trị tuyệt đối ... cộng trừ nhân chia số thập phân -Luyện tập
47
48
§4. Số trung bình cộng
Luyện tập
6
§5. Luỹ thừa một số hữu tỉ
49
Ôn tập chương III
7
8
§6. Luỹ thừa một số hữu tỉ ( tiếp)
Luyện tập
50
Kiểm tra 45 phút( Chương III)
9,10
§7. Tỉ lệ thức -Luyện tập
IV/ Biểu thức đại số
11
12
§8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập
51
§1. Khái niệm về biểu thức đại số
13
14
§9. Số thập phân hữu hạn , số thập phân vô hạn tuần hoàn
Luyện tập
52
§2. Giá trị của một biểu thức đại số
15
16
§10 Làm tròn số
Luyện tập
53
§3. Đơn thức
17
§11. Số vô tỉ , Khái niệm căn bậc hai
54,55
§4. Đơn thức đồng dạng-L tập
18,19
§12. Số thực Luyện tập
56
§5. Đa thức
20
21
Ôn tâp chương I với sự trợ giúp của máy tính
57
58
§6. Cộng trừ đa thức
Luyện tập
22
Kiểm tra 45phút ( Chương I)
59
§7. Đa thức một biến
II/ Hàm số và đồ thị
60
§8. Cộng trừ đa thức một biến
23
§1. Đại lượng tỉ lệ thuận
61
Luyện tập
24
25
§2. Một số bài toán về đl tỉ lệ thuận - Luyện tập
62,63
§9. Nghiệm của đa thức một biến
26
§3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
64
Ôn tập chương IV
Với sự trợ giúp của may tính
27
28
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Luyện tập
29,30
§5. Hàm số-Luyện tập
65
66
Kiểm tra HK 2
( Cả đại số và hình học)
31,32
§6. Mặt phẳng toạ độ -Luyện tập
33,34
§7. Đồ thị hàm số y = ax . Luyªn tËp
67,68
69
Ôn tập cuối năm
35,36
Kiểm traHKI(90 phút)(Cả hình và đại)
37,38,
39
Ôn tập HKI
70
Trả bài kiểm tra cuối năm(ĐS)
40
Trả bài KT HKI( Đại số)
Chương I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Ngày soạn:4/9/2007
Tuần:I Tiết:1 § 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU:
*Hiểu được khái niệm số hữu tỉ.
*Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh các số hữu tỉ.
*Hiểu được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N,Z,Q
B. PHƯƠNG TIỆN:
Bảng phụ thể hiện ?5/SGK; Bài tập 1/SGK
C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
I. Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới
Ổn định:
*Nêu các qui định học tập bộ môn,
*Giới thiệu cấu trúc chương trình môn ĐS 7
*Cả lớp bầu cán sự bộ môn toán
* Ghi các qui định học tập bộ môn vào vở
II. Bài mới:
Hoạt động 1:Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ:
GV:Giới thiệu về việc mở rộng tập hợp số;
* Học số hữu tỉ rất cần những hiểu biết, kĩ năng về phân số đã học ở lớp 6.
*Nêu khái niệm số hữu tỉ
* yêu cầu HS Làm ?1, Làm ?2
*Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa số hữu tỉ với các tập hợp số đã học (N,Z)
*Khẳng định: Mọi số tự nhiên đều là số nguyên, mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.
*Vẽ lại sơ đồ ở đầu bài, và giải thích mối quan hệ đó: N
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Cho HS làm ?3 trên bảng
Đặt vấn đề: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số bằng cách nào? chẳng hạn số
*Giới thiệu như SGK
trên trục số
*Nêu kịnh nghiệm cá nhân khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Hoat động 3: So sánh hai số hữu tỉ
cho HS làm ?4.
*Nhắc lại các qui tắt so sánh hai phân số
* Khẳng định: Cho x,y Q thì ta luôn có x = y hoặc x>y hoặc x
* Xem các ví dụ SGK
Trả lời câu hỏi GV
Làm ?1
Làm ?2
N
Thực hiện theo yêu cầu của GV
HS làm ?3
Làm ?4 trên bảng.
HS làm ?4.
Qui tắc?
Giải theo nhóm ?5
1. Số hữu tỉ
Ví dụ: (xem SGK)
Các số được viết dưới dạng , trong đó a,b Z, b0 gọi là số hữu tỉ.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu bởi chữ Q.
?1. 0.6 = là số h. tỉ
2. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
3.So sánh hai số hữu tỉ
Xem 2 ví dụ SGK
* Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương;
* Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm;
* Số 0 ?
III. Củng cố:
Giải Bài tập 1/SGK:
Treo bảng phụ bài tập 1. Gọi HS lên bảng điền
Cho HS nhận xét , sửa chữa
Giải bài 2:
Gọi hai HS lần lượt mỗi em làm 1câu.
* Tại sao các phân số (đã chọn ) cùng biểu diễn số ?
HDGiải bài 4:
*Nêu chú ý: Số hữu tỉ (a,bZ, b0) là số dương nếu a,b cùng dấu; là số âm nếu a,b khác dấu
Ba HS lên bảng điền vào ô trống dấu
Nhận xét , Chỉnh sửa
3N -3 Z -3Q
Z Q N Z Q
a/
Bài 4:
Số hữu tỉ (a,bZ, b0)
a,b cùng dấu thì lớn hơn 0
a,b khác dấu thì nhỏ hơn 0
IV. Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc khái niệm số hữu tỉ, số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm.
Bài 3,5 SGK; 5,6,7,8,9/SBT
Nghiên cứu bài cộng trừ số hữu tỉ
** Rút kinh nghiệm:
Tiết:2 § 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU:
*Học sinh nắm vững qui tắt cộng, trừ số hữu tỉ
*Có kĩ năng thực hành cộng , trừ số hữu tỉ
*Thành thạo qui tắt đổi dấu, chuyển vế.
B. PHƯƠNG TIỆN:
C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
*Phân chia nhóm học tập, bầu nhóm trưởng, cán sự bộ môn.
I. Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới
1/ Em hiểu thế nào gọi là một số hữu tỉ?số hữu tỉ dương? số hữu tỉ âm? So sánh:
x = -0,75 y =
2/ Muốn cọng , trừ hai phân số cùng mẫu ta làm thế nào?
Muốn cộng , trừ hai phân số khác mẫu ta làm như thế nào?
(lưu ý có nhiều cách viết phân số cùng mẫu)
Một HS lên bảng thực hiện 1
Giải miệng 2
Để viết các phân số dưới dạng cùng mẫu thường ta đi qui đồng mẫu, tuy nhiên nhiều khi ta rút gọn phân số hoặc phối hợp giữa rút gọn và nhân cả tử lẫn mẫu cho thừa số phụ cũng viết được các phân số dưới dạng cùng mẫu
II. Bài mới:
Hoạt động 1:Cộng trừ hai số hữu tỉ
*Giáo viên giới thiệu như SGK và dẫn đến công thức cộng , trừ hai số hữu tỉ (cùng mẫu)
* Cho hai HS đồng thời lên bảng làm ví dụ SGK; nhận xét, GV nhắt lại qui tắt và cho làm ?1
Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế:
*Tương tự như trong Z, Trong Q cũng có qui tắt chuyển vế. Hãy nhắc lại qui tắt chuyển vế trong Z.
*Khẳng định qui tắc chuyển vế trong Q cũng được phát biểu đúng như vậy.
*Cho HS đọc qui tắt trong SGK
*Tìm x biết
*Nhận xét , giải thích qui tắt và cho làm ?2
Nêu chú ý SGK và cho HS tính:
Ví dụ: SGK
?1: (đưa về cộng , trừ hai phân số)
a/ 0,6+
b/
Ví dụ: SGK
?2:
a/
b/ =.....
Nhận xét đề bài, đề xuất cách tính.
Một HS lên bảng thực hiện
ĐS:
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với
(a,b,mZ, m), ta có:
2.Qui tắc chuyển vế:
Học qui tắc SGK
Với mọi x,y,z Q, ta có:
x + y = z x = z - y
3. Chú ý: Xem SGK
III. Củng cố:
1/ Giải bài 6/10-SGK
Gọi hai HS đồng thời làm hai câu b,d
Nhận xét, chỉ ra những sai sót thường gặp khi cọng trừ phân số
2/ Giải bài tập 7/SGK: Sinh hoạt nhóm:
*Hướng dẫn cách sinh hoạt nhóm.
*Theo dõi và HD thêm cho các nhóm yếu.
*Gọi đại diện nhóm trình bày.
*Nhận xét về cách sinh hoạt nhóm, kết quả bài làm.
3/ Giải bài 10/SGK:
*Nhận xét đề bài, đề xuất cách giải
*GV thống nhất hai cách giải khả thi và cho hai HS đồng thời thực hiện
*Nhận xét, đối chiếu kết quả, rút kinh nghiệm để có cách giải nhanh.
Hai HS đồng thời làm hai câu b,d
ĐS: b/ -1
d/
Sinh hoạt nhóm giải bài tập 7
Cử đại diện trình bày kết quả
Nhận xét
*Nhận xét đề bài, đề xuất cách giải
*Hai HS đồng thời thực hiện
Nhận xét, đối chiếu kết quả, rút kinh nghiệm để có cách giải nhanh.
IV. Hướng dẫn học ở nhà
Học thuộc các qui tắc.
Bài tập:6a,c 8,9/SGK18/SBT
Ôn nhân, chia phân số ở lớp 6
Bài 9: Sử dụng qui tắc chuyển vế
Tiết: 3§ 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU:
*HS nắm vững qui tắt nhân , chia các số hữu tỉ; hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
*Có kĩ năng nhân , chia các số hữu tỉ
B. PHƯƠNG TIỆN:Máy tính cá nhân
C. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
I. Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới
Giải đồng thời ba bài tập 6a, 8b, 9c:
*Ghi đề bài trên bảng.
*Gọi 3 HS đồng thời lên bảng giải
*Nhân xét , rút kinh nghiệm
*Ba HS đồng thời lên bảng giải
*Nhân xét , rút kinh nghiệm
II. Bài mới:
Hoạt động 1:Nhân hai số hữu tỉ:
*Hãy nhắc lại qui tắt nhân hai phân số
* thì x.y =?
*Tính:
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ:
*Nhắc lại qui tắt chia hai phân số?
*Số nghịch đảo của:là bao nhiêu?
*thì x:y =?
*Tính:
*Rút kinh nghiệm và cho HS làm ?:
Tính: a/
b/
Hoat động 3: Tỉ số của hai số hữu tỉ:
*Giới thiệu chú ý SGK.
*Cho một số ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ
* Bình luận viên nói “tỉ số của trận bóng đá là 3-0” đúng hay sai?
Số hữu tỉ có thể gọi là một tỉ số không? vì sao?
Tỉ sốcó thể xem là phân số không? vì sao?
Nhắc lại qui tắt nhân hai phân số.
x.y =
Thực hiện theo yêu cầu của GV
Nhắc lại qui tắt chia hai phân số.
Trả lời câu hỏi GV
x:y =
Hai HS đồng thời tính
ĐS: a/
b/
* xét một số ?
* xét hai số hữu tỉ?
1.Nhân hai số hữu tỉ:
thì
x.y =
Ví dụ:
=
2.Chia hai số hữu tỉ:
thì
x:y =
Ví dụ:
=
=
III. Củng cố:
1/ Giải bài tập 11/SGK:
*Ghi đề bài 11a,c,d lên bảng
*Gọi ba HS đồng thời giải.
*Nhận xét, rút kinh nghiệm
2/ Giải bài 12/ SGK:
Sinh hoạt nhóm :
* GV giải thích rõ thêm yêu cầu của đề và cho HS giải theo nhóm
ĐS: a/
c/
d/
Giải bài 12
 









Các ý kiến mới nhất