Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô quyết thắng
Ngày gửi: 21h:56' 23-11-2020
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: ngô quyết thắng
Ngày gửi: 21h:56' 23-11-2020
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO CHỦ ĐỀ
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Nhóm: Chiềng Cọ, Chiềng Cơi, Chiềng An, Tô Hiệu
Bước 1: Xây dựng chủ đề
I. MÔ TẢ CHỦ ĐỀ
Tên chủ đề: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Thời lượng: 03 tiết.
Bước 2: Xác định mục tiêu của chủ đề
1. Về kiến thức
- Hiểu được khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Biết các quy tắc vềcách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một tích; luỹ thừa của một thương.
2. Về kỹ năng
- Biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa; biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa.
3. Về thái độ
- Sau bài học, rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các kiến thức về tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa;luỹ thừa của một tích; luỹ thừa của một thương
- Rèn luyện thái độ hợp tác, chính xác, kiên trì trong giải toán.
4. Năng lực cần đạt
- Năng lực chung: Năng lực tư duy toán học, năng lựcgiao tiếp, năng lực độc lập giải quyết bài bài toán thực tiễn.
- Năng lực chuyên biệt :Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán.
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của giáo viên
-Kế hoạch bài học, SGK, SBT, thước thẳng, máy chiếu.
2. Chuẩn bị của học sinh
-Học và làm bài cũ, đọc bài mới.
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên.
Bước 3: Thiết kế tiến trình dạy học – Tổ chức dạy học
IV. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH
*) Chuỗi các hoạt động học
Tiết 1: Ngày dạy: Dạy lớp: 7A
* Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số: 7A: ..../32. Vắng.........................................
1) Hoạt động khởi động(5’)
GV: Giao nhiệm vụ:
Hoạt động cặp đôi điền vào các ô trống dưới đây theo mẫu:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
23
2
3
23 = 2.2.2 = 8
(-2)4
(-0,1)3
HS: Thực hiện ô trống. Đại diện 1 - 3 nhóm báo cáo.
GV: Nhận xét.
GV: Các lũy thừa (-2)4; ; (-0,1)3 là lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Cách tính giá trị của lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương như thế nào? Ta cùng nghiên cứu chủ đề:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
GV: Giao nhiệm vụ: HĐ nhóm trả lời các câu hỏi sau:
1. Phát biểu và viết công thức TQ của định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên đã học ở lớp 6?
2. Từ kết quả bài tập trên và tương tự như ĐN lũy thừa của một số tự nhiên. Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (với n là một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
HS: HĐ nhóm trả lời các câu hỏi
GV: KTKQ: KT kết quả của một số nhóm.
Dự kiến KQ:
1. Lũy thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
2. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).
* Định nghĩa: (Sgk/17)
GV: + Giới thiệu cách đọc: xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x.
+ Giới thiệu quy ước.
x: gọi là cơ số
n: gọi là số mũ.
* Quy ước: xn = x
x0 = 1 (x 1)
? Nếu viết SHT x dưới dạng thì có thể tính như thế nào? Từ đó tính
HS: Với
Vậy
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Nhóm: Chiềng Cọ, Chiềng Cơi, Chiềng An, Tô Hiệu
Bước 1: Xây dựng chủ đề
I. MÔ TẢ CHỦ ĐỀ
Tên chủ đề: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Thời lượng: 03 tiết.
Bước 2: Xác định mục tiêu của chủ đề
1. Về kiến thức
- Hiểu được khái niệm luỹ thừa của một số hữu tỉ
- Biết các quy tắc vềcách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa; luỹ thừa của một tích; luỹ thừa của một thương.
2. Về kỹ năng
- Biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa; biết cách tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa.
3. Về thái độ
- Sau bài học, rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các kiến thức về tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa;luỹ thừa của một tích; luỹ thừa của một thương
- Rèn luyện thái độ hợp tác, chính xác, kiên trì trong giải toán.
4. Năng lực cần đạt
- Năng lực chung: Năng lực tư duy toán học, năng lựcgiao tiếp, năng lực độc lập giải quyết bài bài toán thực tiễn.
- Năng lực chuyên biệt :Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán.
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1. Chuẩn bị của giáo viên
-Kế hoạch bài học, SGK, SBT, thước thẳng, máy chiếu.
2. Chuẩn bị của học sinh
-Học và làm bài cũ, đọc bài mới.
- Ôn lũy thừa của một số tự nhiên.
Bước 3: Thiết kế tiến trình dạy học – Tổ chức dạy học
IV. QUÁ TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CHO HỌC SINH
*) Chuỗi các hoạt động học
Tiết 1: Ngày dạy: Dạy lớp: 7A
* Ổn định lớp
Kiểm tra sỹ số: 7A: ..../32. Vắng.........................................
1) Hoạt động khởi động(5’)
GV: Giao nhiệm vụ:
Hoạt động cặp đôi điền vào các ô trống dưới đây theo mẫu:
Lũy thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của lũy thừa
23
2
3
23 = 2.2.2 = 8
(-2)4
(-0,1)3
HS: Thực hiện ô trống. Đại diện 1 - 3 nhóm báo cáo.
GV: Nhận xét.
GV: Các lũy thừa (-2)4; ; (-0,1)3 là lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Cách tính giá trị của lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ; tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của một lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương như thế nào? Ta cùng nghiên cứu chủ đề:
LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Hoạt động của GV và HS
Nội dung kiến thức
GV: Giao nhiệm vụ: HĐ nhóm trả lời các câu hỏi sau:
1. Phát biểu và viết công thức TQ của định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên đã học ở lớp 6?
2. Từ kết quả bài tập trên và tương tự như ĐN lũy thừa của một số tự nhiên. Em hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (với n là một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ x.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
HS: HĐ nhóm trả lời các câu hỏi
GV: KTKQ: KT kết quả của một số nhóm.
Dự kiến KQ:
1. Lũy thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:
2. Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1).
* Định nghĩa: (Sgk/17)
GV: + Giới thiệu cách đọc: xn đọc là x mũ n hoặc x luỹ thừa n hoặc luỹ thừa bậc n của x.
+ Giới thiệu quy ước.
x: gọi là cơ số
n: gọi là số mũ.
* Quy ước: xn = x
x0 = 1 (x 1)
? Nếu viết SHT x dưới dạng thì có thể tính như thế nào? Từ đó tính
HS: Với
Vậy
 









Các ý kiến mới nhất