Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Đại lượng tỉ lệ thuận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải
Ngày gửi: 21h:11' 30-10-2016
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Ngày soạn: 9.11.2013
Ngày dạy: 11.11.2013

Tiết 23 : §1.ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I. Mục tiêu:
- Kiến thức: - Học sinh nắm được công thức biểu diễn mối liên hệ giỡa hai đại lượng tỉ lệ thuận. Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không. Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia, rèn tính thông minh.
II. Chuẩn bị
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thước thẳng
- Học sinh: Các dụng cụ học tập, thước thẳng.
III. Tiến trình bài dạy:
`1. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Hoạt động 2: 1. Định nghĩa (10’)

Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T51) theo nhóm
Gợi ý: Ví dụ Dsắt=7800kg/m3
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó Em hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên ?
GV: Giới thiệu định nghĩa đại lượng tỉ lệ thuận (SGK/T52) Bảng phụ:
HS: thảo luận nhóm sau đó đại diện lên bảng làm ?1
a) S = 15.t
b) m = D.V
m = 7800.V

HS: Đọc nội dung định nghĩa.

 GV: Lưu ý cho HS ở tiểu học các em đã học đại lượng tỉ lệ thuận với k > 0 là trường hợp riêng của k  0.
Cho HS làm ?2 (SGK/T52)
HS làm bài độc lập
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
Vậy nếu y = k.x thì x có tỉ lệ thuận với y không ? Nếu có thì hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
GV: Nêu chú ý (SGK/T52)
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T52) theo nhóm
y = .x (Vì y tỉ lệ thuận với x)
 x = .y
Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
a = 
x có tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 
HS làm ?3 (SGK/T52)
Cột
a
b
c
d

Chiều cao(mm)
10
8
50
30

Khối lượng (kg)
10
8
50
30



Hoạt động 3: 2. Tính chất (21’)

Bảng phụ: ?4 (SGK/T53)
GV: Giải thích thêm về sự tương ứng của x1 và y1, x2 và y2 ...
Giả sử y và x tỉ lệ thuận với nhau: y=k.x Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, ... khác 0 của x ta luôn có một giá trị tương ứng y1=k.x1, y2=k.x2, ... của y, và do đó:
* = k
GV: Giới thiệu 2 tính chất (SGK/T53) trên bảng phụ
Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào?
Lấy VD cụ thể ở ?4 để minh họa cho tính chất 2 của đại lượng tỉ lệ thuận?
4. Củng cố: (7’)
Kết quả:
a) Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận
 y1 = k.x1 hay 6 = k .3  k = 2
Vậy hệ số tỉ lệ là 2
b) Tương tự y2 = k.x2, y3=k.x3, y4=k.x4
x
x1=3
x2=4
x3=5
x4=6

y
y1=6
y2=8
y3=10
y4=12

c) =2 (chính là hệ số tỉ lệ)
HS: Đọc nội dung tính chất SGK
HS: Chính là hệ số tỉ lệ
HS: 
Hoặc 

Bài 1 (SGK/T53)
Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá
Bài 2 (SGK/T54)
Bảng phụ:
Điền nội dung thích hợp vào chỗ trống.
1) Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx (k: hằng số khác 0) thì ta nói…
2) m tỉ lệ thuận với n theo hệ số tỉ lệ h = - thì n tỉ lệ thuân
 
Gửi ý kiến