Chương II. §3. Đại lượng tỉ lệ nghịch

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao văn phương
Ngày gửi: 13h:17' 25-11-2015
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: cao văn phương
Ngày gửi: 13h:17' 25-11-2015
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 14/8/2014
Ngày giảng: 7A: 16/8/2014 7B: 16/8/2014
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ.
3. Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III. CHUẨN BỊ CỦA GV-HS.
1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. HS : SGK, thước kẻ.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
7A:
7B:
2. Kiểm tra: (5’)
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Chi ví dụ 3 số hữu tỉ ?
HS 2: Chữa bài tập 3/Tr8-SGK
3.Bài mới: (30’)
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1 : (15’)
Cộng, trừ hai số hữu tỉ .
GV: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số?
? Vậy muốn thực hiện phép cộng (trừ) số hữu tỉ ta làm thế nào?
? Thực hiện cộng (trừ) hai trong 3 phân số của HS 1
? Phép cộng phân số có những tính chất nào ?.
Từ đó áp dụng: Tính
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số với .
Do vậy ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số.
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ (x = ) thì : x + y = ?; x – y = ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính :
a,
*HS : Thực hiện.
Hoạt động 2: (15’)
Quy tắc “ chuyển vế ”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập số nguyên Z ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tương tự như Z, trong Q ta cũng có quy tắc “ chuyển vế ”.
*HS: Đọc quy tắc trong SGK/Tr8
GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số không chứa biến sang một vế, số chứa biến sang vế còn lại.
*HS : Thực hiện
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét
- Nhận xét và đưa ra chú ý.
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z.
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
( x = với m)
Khi đó:
Chú ý: SGK/Tr8
?1.
2. Quy tắc “ chuyển vế ”.
SGK/Tr8
Ví dụ 1 :
Tìm x, biết
Ta có:
Vậy x =
?2. Tìm x, biết:
Giải:
*Chú ý: SGK/Tr9
4. Củng cố: (7’)
Gọi HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà (2’)
Học kỹ các qui tắc.
Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
V. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 15/8/2014
Ngày
Ngày giảng: 7A: 16/8/2014 7B: 16/8/2014
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ.
3. Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II. PHƯƠNG PHÁP:
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III. CHUẨN BỊ CỦA GV-HS.
1. GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. HS : SGK, thước kẻ.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định tổ chức: (1’)
7A:
7B:
2. Kiểm tra: (5’)
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Chi ví dụ 3 số hữu tỉ ?
HS 2: Chữa bài tập 3/Tr8-SGK
3.Bài mới: (30’)
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
Hoạt động 1 : (15’)
Cộng, trừ hai số hữu tỉ .
GV: Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân số?
? Vậy muốn thực hiện phép cộng (trừ) số hữu tỉ ta làm thế nào?
? Thực hiện cộng (trừ) hai trong 3 phân số của HS 1
? Phép cộng phân số có những tính chất nào ?.
Từ đó áp dụng: Tính
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số với .
Do vậy ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số.
- Nếu x, y là hai số hữu tỉ (x = ) thì : x + y = ?; x – y = ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính :
a,
*HS : Thực hiện.
Hoạt động 2: (15’)
Quy tắc “ chuyển vế ”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập số nguyên Z ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Tương tự như Z, trong Q ta cũng có quy tắc “ chuyển vế ”.
*HS: Đọc quy tắc trong SGK/Tr8
GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết
Hướng dẫn:
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số không chứa biến sang một vế, số chứa biến sang vế còn lại.
*HS : Thực hiện
*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét
- Nhận xét và đưa ra chú ý.
Trong Q, ta cũng có những tổng đại số, trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý như các tổng đại số trong Z.
1. Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Ví dụ: Tính:
Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
( x = với m)
Khi đó:
Chú ý: SGK/Tr8
?1.
2. Quy tắc “ chuyển vế ”.
SGK/Tr8
Ví dụ 1 :
Tìm x, biết
Ta có:
Vậy x =
?2. Tìm x, biết:
Giải:
*Chú ý: SGK/Tr9
4. Củng cố: (7’)
Gọi HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế.
Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà (2’)
Học kỹ các qui tắc.
Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
V. RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 15/8/2014
Ngày
 









Các ý kiến mới nhất