Chương I. §2. Cực trị của hàm số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đăng xuân Duy
Ngày gửi: 22h:37' 15-10-2016
Dung lượng: 260.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: nguyễn đăng xuân Duy
Ngày gửi: 22h:37' 15-10-2016
Dung lượng: 260.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 12
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1. Cho là một số thực dương. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 3. Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 5. Cho . Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. B. C. D.
Câu 6. Thực hiện phép tính biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 7. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.
Câu 8. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 9. Tập xác định của hàm số là:
Câu 10. Tập xác định của hàm số là:
Câu 11. Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 12. Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 13. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số . Kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 19. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
Câu 20.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-(: +()
Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-(: +()
Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ( 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a ( 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
LŨY THỪA – HÀM SỐ LŨY THỪA
Câu 1. Cho là một số thực dương. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 2. Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. B. C. D.
Câu 3. Rút gọn biểu thức: . Kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?
A. B. C. D.
Câu 5. Cho . Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. B. C. D.
Câu 6. Thực hiện phép tính biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 7. Biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.
Câu 8. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 9. Tập xác định của hàm số là:
Câu 10. Tập xác định của hàm số là:
Câu 11. Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 12. Tập xác định của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 13. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 15. Đạo hàm của hàm số là:
A. B.
C. D.
Câu 16. Đạo hàm của hàm số tại điểm là:
A. B. C. D.
Câu 17. Cho hàm số . Kết quả là:
A. B. C. D.
Câu 18. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ?
A. B. C. D.
Câu 19. Rút gọn biểu thức được kết quả là:
Câu 20.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-(: +()
Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-(: +()
Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ( 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a ( 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
 








Các ý kiến mới nhất