CTST - Bài 5. Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện thực

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Nhân
Ngày gửi: 15h:08' 05-12-2024
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thiện Nhân
Ngày gửi: 15h:08' 05-12-2024
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Ý tưởng về việc xây dựng Cộng đồng ASEAN lần đầu tiên được đề ra trong
A. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971). B. Hiến chương ASEAN (2007).
C. Tuyên bố Băng Cốc (1967). D. Hiệp ước Ba-li (1976).
Câu 2. ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại Hội nghị nào
sau đây?
A. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 tại Xin-ga-po (2007).
B. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).
C. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).
D. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 16 tại Hà Nội (2010).
Câu 3. Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác
A. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.
B. liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước của Liên minh châu Âu (EU).
C. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.
D. liên chính phủ có liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là sự đồng thuận của các điện nước thành viên.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?
A. APSC tạo ra một liên minh quân sự mang tính phòng thủ ở khu vực Đông Nam Á.
B. APSC là cơ chế hợp tác chính trị, an ninh nhằm thúc đẩy hòa bình ở Đông Nam Á.
C. APSC dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D. APSC dựa trên nguyên tắc không sử dụng vũ lực và đe doạ sử dụng vũ lực.
Câu 5. Nguyên tắc cơ bản của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là
A. tham gia vào các liên minh quân sự quốc tế.
B. hợp tác cùng có lợi giữa các nước trong khu vực.
C. không tham gia vào các công ước quốc tế.
D. dựa trên sự đồng thuận của các nước thành viên.
Câu 6. Nội dung nào sau đây là đúng về Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?
A. Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.
B. Hướng tới xây dựng ASEAN thành một nền kinh tế chung, sử dụng đồng tiền chung.
C. AEC thúc đẩy cạnh tranh kinh tế thông qua hàng rào thuế quan.
D. AEC thúc đẩy cạnh tranh giữa các nền kinh tế khu vực thông qua bảo hộ mậu dịch.
Câu 7. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) là khuôn khổ hợp tác hướng tới xây dựng
một ASEAN
A. phát triển vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.
B. lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.
C. có sự thống nhất về văn hoá và tôn giáo.
D. hoà bình, ổn định, không có vũ khí hạt nhân.
Câu 8. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 là văn kiện phản ánh nội dung nào sau đây?
A. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN.
B. Triển khai cụ thể hoá các nội dung của Cộng đồng ASEAN.
C. Triển vọng và thách thức của Cộng đồng ASEAN.
D. Thúc đẩy hợp tác, gắn kết trong Cộng đồng ASEAN.
Câu 9. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) thông
qua văn kiện quan trọng nào sau đây?
A. Tuyên bố Băng Cốc. B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.
C. Hiến chương ASEAN. D. Tầm nhìn ASEAN 2020.
Câu 10. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được đề ra trong
A. Tầm nhìn ASEAN 2020. B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).
C. Tuyên bố Băng Cốc (1967). D. Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 - 2015).
Câu 11. Năm 2015, các nhà lãnh đạo ASEAN kí kết Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ, đánh dấu sự ra đời
của tổ chức nào sau đây?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. B. Cộng đồng ASEAN.
C. Liên minh vì sự tiến bộ Đông Nam Á. D. Tổ chức phòng thủ Đông Nam Á.
Câu 12. Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN là
A. Tạo dựng bản sắc của các nước. B. Nới rộng khoảng cách phát triển.
C. Xây dựng thị trường thống nhất. D. Phát triển con người.
Câu 13. Trong Tuyên bố Băng Cốc (1967), các nước thành viên ASEAN đã đề ra ý tưởng nào sau
đây?
A. Xây dựng một cộng đồng các nước Đông Nam Á hoà bình và thịnh vượng.
B. Tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do trong vòng 10 năm.
C. Thành lập tổ chức liên minh chính trị - quân sự của các nước trong khu vực.
D. Thúc đẩy quan hệ kinh tế, văn hoá giữa ASEAN và Cộng đồng châu Âu (EC).
Câu 14. Nội dung nào sau đây là mục tiêu của các nước Đông Nam Á khi đề ra và xây dựng
Cộng đồng ASEAN?
A. Tiến tới thành lập một nghị viện chung cho các nước trong khu vực.
B. Thúc đẩy thành lập một liên minh về chính trị, quân sự và ngoại giao.
C. Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.
D. Hạn chế triệt để ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.
Câu 15. Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có một
trong những đặc điểm nào sau đây?
A. Xây dựng một cộng đồng hợp tác toàn diện, tiến tới sử dụng đồng tiền chung của ASEAN.
B. Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
C. Giữ gìn hoà bình và ổn định khu vực, từng bước tiến tới thiết lập một cơ quan nghị viện
chung.
D. Nâng cao vị thế của ASEAN, bỏ kiểm soát việc đi lại của công dân qua biên giới của nhau.
Câu 16. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN hoạt động dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Đồng thuận xây dựng một khối phòng thủ chung.
B. Hạn chế sử dụng vũ lực trong cộng đồng.
C. Tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.
D. Thực thi các quyết định dựa trên đa số tán thành.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A. Có quan hệ rộng mở với các đối tác ngoài khu vực Đông Nam Á.
B. Mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột.
C. Có sự đa dạng về chế độ chính trị, tôn giáo, văn hóa giữa các nước thành viên.
D. Thể chế, chính sách và cơ chế hợp tác từng bước hoàn thiện hơn.
Câu 18. Nội dung nào sau đây là đúng về Cộng đồng chính trị - An ninh ASEAN?
A. Hợp tác chính trị trong khối ASEAN kết hợp với các đối tác bên ngoài.
B. Tạo nên khối phòng thủ chung cho khu vực Đông Nam Á.
C. Phát triển hạ tầng, hướng tới sự thịnh vượng của các nước thành viên.
D. Xây dựng đoàn kết nội khối ASEAN, lấy con người làm trung tâm.
Câu 19. Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN?
A. Phát triển con người. B. Tạo dựng bản sắc ASEAN.
C. Bảo vệ sở hữu trí tuệ. D. Bảo đảo bền vững môi trường.
Câu 20. Cơ sở pháp lý của Cộng đồng ASEAN dựa trên
A. Hiến chương ASEAN. B. Hiệp ước Bali.
C. Tuyên bố Cuala Lămpơ. D. Tầm nhìn ASEAN 2020.
Câu 21. Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là
A. xây dựng một nhà nước chung. B. xây dựng một chính phủ chung.
C. xây dựng một tổ chức liên chính phủ. D. xây dựng một đồng tiền chung.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là thách thức trong nội khối của của Cộng đồng ASEAN?
A. Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị.
B. Sự thay đổi cấu trúc địa - chính trị trên toàn cầu.
C. Sự cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
D. Xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ trên thế giới.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là thách thức phi truyền thống đặt ra cho Cộng đồng
ASEAN?
A. Ô nhiễm môi trường. B. Biến đổi khí hậu.
C. Dịch bệnh. D. Khoảng cách phát triển kinh tế.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực đối ngoại?
A. Ngày càng hoàn thiện về thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác.
B. Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.
C. ASEAN đóng vai trò quyết định tại nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.
D. Đạt được nhiều thành tựu về kinh tế - giáo dục - khoa học - kĩ thuật.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng dữ liệu sau:
Giai đoạn Sự kiện tiêu biểu
1967 - 1976 - Năm 1967: ASEAN được thành lập.
- Năm 1971: ASEAN ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.
- Năm 1976: Hiệp ước Ba-li được kí kết.
1976 - 1999 - 1984: Bru-nây gia nhập ASEAN.
- 1995: Việt Nam gia nhập ASEAN.
- 1997: Lào và Mi-an-ma gia nhập ASEAN.
- 1999: Cam-pu-chia gia nhập ASEAN.
1999 - 2015 Năm 2007: Hiến chương ASEAN được thông qua.
2015 - nay Năm 2015: Cộng đồng ASEAN được thành lập.
a) Tổ chức ASEAN không ngừng phát triển với mức độ liên kết ngày càng sâu rộng.
b) Ngay từ khi ra đời, tổ chức ASEAN đã xây dựng được hệ thống nguyên tắc hoạt động và cơ sở
pháp lí vững chắc.
c) Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu
hóa trên thế giới.
d) Quá trình phát triển của tổ chức ASEAN phản ánh nhận thức của các quốc gia về vấn đề liên
kết khu vực trong từng thời kì lịch sử.
Câu 2. Cho đoạn tư liệu sau
“GHI NHẬN tầm quan trọng của Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á và các văn kiện
chính thức khác của ASEAN nhằm duy trì một khu vực hòa bình và ổn định, đóng góp cho tiến
trình xây dựng Cộng đồng ASEAN;
GHI NHẬN các nỗ lực và thành tựu quan trọng trong việc thực hiện Lộ trình xây dựng Cộng
đồng ASEAN (2009-2015), bao gồm các Kế hoạch Tổng thể Cộng đồng Chính trị - An ninh
ASEAN, Cộng đồng Kinh tế ASEAN và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN, cũng như Kế
hoạch công tác Sáng kiến Hội nhập ASEAN (IAI) giai đoạn II và Kế hoạch Tổng thể về Kết nối
ASEAN”.
(Tuyên bố Kuala Lumpur ngày 21/11/2015 về việc thành lập Cộng đồng ASEAN)
a) Đoạn tư liệu phản ánh những nỗ lực thúc đẩy quá trình liên kết của các nước trong khu vực.
b) Đoạn tư liệu cho thấy sự ra đời của Cộng đồng ASEAN là sự kế thừa những nỗ lực hợp tác
giữa các nước trong một thời gian dài.
c) Đoạn tư liệu khẳng định những thành tựu của Cộng đồng ASEAN trên cả ba trụ cột: Chính trị An ninh; Kinh tế; Văn hóa - Xã hội.
d) Cộng đồng ASEAN ra đời là mốc đánh dấu các nước Đông Nam Á bắt đầu gắn kết với nhau
trong một tổ chức chung toàn khu vực.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau
Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN (AC) là xây dựng ASEAN đến năm 2015 trở
thành một Cộng đồng gắn kết về chính trị, liên kết về kinh tế, có trách nhiệm về xã hội và hợp tác
rộng mở với bên ngoài; hoạt động theo luật lệ và hướng tới người dân.
a) Mục tiêu của Cộng đồng ASEAN là thúc đẩy sự hợp tác toàn diện và chặt chẽ giữa các nước
trong khu vực.
b) Cộng đồng ASEAN không chỉ chú trọng hợp tác trong nội khối mà còn tạo điều kiện để kết
nạp các nước ngoài khu vực vào tổ chức ASEAN.
c) “Luật lệ” được nhắc đến trong đoạn thông tin trên được hiểu là hoạt động dựa trên các nguyên
tắc cơ bản của ASEAN.
d) Để thực hiện mục tiêu trên, Cộng đồng ASEAN hoạt động trên ba trụ cột: Chính trị - An ninh,
Kinh tế và Văn hóa - Xã hội trong đó Văn hóa - Xã hội là trọng tâm.
Câu 4. Cho đoạn thông tin sau
APSC được hình thành nhằm mục tiêu tạo dựng một môi trường hòa bình và an ninh cho
phát triển ở khu vực Đông Nam Á thông qua việc nâng hợp tác chính trị - an ninh ASEAN lên
tầm cao mới, với sự tham gia và đóng góp xây dựng của các đối tác bên ngoài. Hợp tác trong
khuôn khổ APSC bao gồm hợp tác kiến tạo một nền an ninh toàn diện ở khu vực, ứng phó với các
thách thức an ninh phi truyền thống như tội phạm xuyên quốc gia, khủng bố, ứng phó thiên tai
khẩn cấp và hợp tác về an ninh hàng hải...
a) Sự ra đời của APSC đã xóa bỏ những khó khăn phi truyền thống đe doạ môi trường hòa bình,
an ninh của khu vực.
b) Để xây dựng khu vực Đông Nam Á hòa bình, ổn định cần thúc đẩy hợp tác nội khối và sự
đóng góp xây dựng của các đối tác bên ngoài.
c) APSC xây dựng một liên minh chính trị và quân sự mạnh để kiến tạo một nền an ninh toàn
diện ở khu vực.
d) Các nước thành viên trong APSC có quyền tự do theo đuổi chính sách đối ngoại riêng, bố trí
phòng thủ riêng.
1c , 2 c, 3 a, 4 d,5 d,6 a ,7b ,8 d, 9d ,10d ,11b ,12 d
13a ,14c ,15b ,16c, 17c ,18a, 19c ,20a ,21c ,22a, 23d ,24b
Đ/S
1
2
AĐ
A Đ
Bs
BĐ
CS
C S
DĐ
DS
3
4
AĐ
AS
B S
BĐ
C Đ
C S
D S
D Đ
câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Ý tưởng về việc xây dựng Cộng đồng ASEAN lần đầu tiên được đề ra trong
A. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971). B. Hiến chương ASEAN (2007).
C. Tuyên bố Băng Cốc (1967). D. Hiệp ước Ba-li (1976).
Câu 2. ASEAN chính thức khẳng định ý tưởng thành lập Cộng đồng ASEAN tại Hội nghị nào
sau đây?
A. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 13 tại Xin-ga-po (2007).
B. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ nhất tại In-đô-nê-xi-a (1976).
C. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức ở Ma-lai-xi-a (1997).
D. Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 16 tại Hà Nội (2010).
Câu 3. Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng một tổ chức hợp tác
A. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.
B. liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước của Liên minh châu Âu (EU).
C. liên chính phủ có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.
D. liên chính phủ có liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là sự đồng thuận của các điện nước thành viên.
Câu 4. Nội dung nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN (APSC)?
A. APSC tạo ra một liên minh quân sự mang tính phòng thủ ở khu vực Đông Nam Á.
B. APSC là cơ chế hợp tác chính trị, an ninh nhằm thúc đẩy hòa bình ở Đông Nam Á.
C. APSC dựa trên nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của các nước.
D. APSC dựa trên nguyên tắc không sử dụng vũ lực và đe doạ sử dụng vũ lực.
Câu 5. Nguyên tắc cơ bản của Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN là
A. tham gia vào các liên minh quân sự quốc tế.
B. hợp tác cùng có lợi giữa các nước trong khu vực.
C. không tham gia vào các công ước quốc tế.
D. dựa trên sự đồng thuận của các nước thành viên.
Câu 6. Nội dung nào sau đây là đúng về Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC)?
A. Xây dựng ASEAN thành một thị trường và một nền tảng sản xuất thống nhất.
B. Hướng tới xây dựng ASEAN thành một nền kinh tế chung, sử dụng đồng tiền chung.
C. AEC thúc đẩy cạnh tranh kinh tế thông qua hàng rào thuế quan.
D. AEC thúc đẩy cạnh tranh giữa các nền kinh tế khu vực thông qua bảo hộ mậu dịch.
Câu 7. Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN (ASCC) là khuôn khổ hợp tác hướng tới xây dựng
một ASEAN
A. phát triển vững mạnh về kinh tế, môi trường chính trị ổn định.
B. lấy con người làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội.
C. có sự thống nhất về văn hoá và tôn giáo.
D. hoà bình, ổn định, không có vũ khí hạt nhân.
Câu 8. Tầm nhìn Cộng đồng ASEAN 2025 là văn kiện phản ánh nội dung nào sau đây?
A. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN.
B. Triển khai cụ thể hoá các nội dung của Cộng đồng ASEAN.
C. Triển vọng và thách thức của Cộng đồng ASEAN.
D. Thúc đẩy hợp tác, gắn kết trong Cộng đồng ASEAN.
Câu 9. Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức được tổ chức tại Ma-lai-xi-a (1997) thông
qua văn kiện quan trọng nào sau đây?
A. Tuyên bố Băng Cốc. B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ.
C. Hiến chương ASEAN. D. Tầm nhìn ASEAN 2020.
Câu 10. Kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN được đề ra trong
A. Tầm nhìn ASEAN 2020. B. Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ (1971).
C. Tuyên bố Băng Cốc (1967). D. Lộ trình xây dựng Cộng đồng ASEAN (2009 - 2015).
Câu 11. Năm 2015, các nhà lãnh đạo ASEAN kí kết Tuyên bố Cua-la Lăm-pơ, đánh dấu sự ra đời
của tổ chức nào sau đây?
A. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. B. Cộng đồng ASEAN.
C. Liên minh vì sự tiến bộ Đông Nam Á. D. Tổ chức phòng thủ Đông Nam Á.
Câu 12. Một trong những nội dung chính của Cộng đồng Văn hoá - Xã hội ASEAN là
A. Tạo dựng bản sắc của các nước. B. Nới rộng khoảng cách phát triển.
C. Xây dựng thị trường thống nhất. D. Phát triển con người.
Câu 13. Trong Tuyên bố Băng Cốc (1967), các nước thành viên ASEAN đã đề ra ý tưởng nào sau
đây?
A. Xây dựng một cộng đồng các nước Đông Nam Á hoà bình và thịnh vượng.
B. Tổ chức Đông Nam Á thành một khu vực mậu dịch tự do trong vòng 10 năm.
C. Thành lập tổ chức liên minh chính trị - quân sự của các nước trong khu vực.
D. Thúc đẩy quan hệ kinh tế, văn hoá giữa ASEAN và Cộng đồng châu Âu (EC).
Câu 14. Nội dung nào sau đây là mục tiêu của các nước Đông Nam Á khi đề ra và xây dựng
Cộng đồng ASEAN?
A. Tiến tới thành lập một nghị viện chung cho các nước trong khu vực.
B. Thúc đẩy thành lập một liên minh về chính trị, quân sự và ngoại giao.
C. Xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng.
D. Hạn chế triệt để ảnh hưởng của các cường quốc đối với khu vực.
Câu 15. Văn kiện Tầm nhìn ASEAN 2020 đề xuất ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN có một
trong những đặc điểm nào sau đây?
A. Xây dựng một cộng đồng hợp tác toàn diện, tiến tới sử dụng đồng tiền chung của ASEAN.
B. Có nhận thức về các mối quan hệ lịch sử, gắn bó với nhau trong một bản sắc khu vực chung.
C. Giữ gìn hoà bình và ổn định khu vực, từng bước tiến tới thiết lập một cơ quan nghị viện
chung.
D. Nâng cao vị thế của ASEAN, bỏ kiểm soát việc đi lại của công dân qua biên giới của nhau.
Câu 16. Cộng đồng Chính trị - An ninh ASEAN hoạt động dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Đồng thuận xây dựng một khối phòng thủ chung.
B. Hạn chế sử dụng vũ lực trong cộng đồng.
C. Tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.
D. Thực thi các quyết định dựa trên đa số tán thành.
Câu 17. Nội dung nào sau đây không phải triển vọng của Cộng đồng ASEAN?
A. Có quan hệ rộng mở với các đối tác ngoài khu vực Đông Nam Á.
B. Mức độ liên kết ngày càng chặt chẽ và sâu rộng trên cả ba trụ cột.
C. Có sự đa dạng về chế độ chính trị, tôn giáo, văn hóa giữa các nước thành viên.
D. Thể chế, chính sách và cơ chế hợp tác từng bước hoàn thiện hơn.
Câu 18. Nội dung nào sau đây là đúng về Cộng đồng chính trị - An ninh ASEAN?
A. Hợp tác chính trị trong khối ASEAN kết hợp với các đối tác bên ngoài.
B. Tạo nên khối phòng thủ chung cho khu vực Đông Nam Á.
C. Phát triển hạ tầng, hướng tới sự thịnh vượng của các nước thành viên.
D. Xây dựng đoàn kết nội khối ASEAN, lấy con người làm trung tâm.
Câu 19. Nội dung nào sau đây không phải là hoạt động chính của Cộng đồng Văn hóa - Xã hội
ASEAN?
A. Phát triển con người. B. Tạo dựng bản sắc ASEAN.
C. Bảo vệ sở hữu trí tuệ. D. Bảo đảo bền vững môi trường.
Câu 20. Cơ sở pháp lý của Cộng đồng ASEAN dựa trên
A. Hiến chương ASEAN. B. Hiệp ước Bali.
C. Tuyên bố Cuala Lămpơ. D. Tầm nhìn ASEAN 2020.
Câu 21. Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là
A. xây dựng một nhà nước chung. B. xây dựng một chính phủ chung.
C. xây dựng một tổ chức liên chính phủ. D. xây dựng một đồng tiền chung.
Câu 22. Nội dung nào sau đây là thách thức trong nội khối của của Cộng đồng ASEAN?
A. Sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị.
B. Sự thay đổi cấu trúc địa - chính trị trên toàn cầu.
C. Sự cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn.
D. Xu thế toàn cầu hóa đang diễn ra mạnh mẽ trên thế giới.
Câu 23. Nội dung nào sau đây không phải là thách thức phi truyền thống đặt ra cho Cộng đồng
ASEAN?
A. Ô nhiễm môi trường. B. Biến đổi khí hậu.
C. Dịch bệnh. D. Khoảng cách phát triển kinh tế.
Câu 24. Nội dung nào sau đây là triển vọng của Cộng đồng ASEAN trên lĩnh vực đối ngoại?
A. Ngày càng hoàn thiện về thể chế, chính sách, cơ chế hợp tác.
B. Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.
C. ASEAN đóng vai trò quyết định tại nhiều diễn đàn lớn trên thế giới.
D. Đạt được nhiều thành tựu về kinh tế - giáo dục - khoa học - kĩ thuật.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bảng dữ liệu sau:
Giai đoạn Sự kiện tiêu biểu
1967 - 1976 - Năm 1967: ASEAN được thành lập.
- Năm 1971: ASEAN ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập.
- Năm 1976: Hiệp ước Ba-li được kí kết.
1976 - 1999 - 1984: Bru-nây gia nhập ASEAN.
- 1995: Việt Nam gia nhập ASEAN.
- 1997: Lào và Mi-an-ma gia nhập ASEAN.
- 1999: Cam-pu-chia gia nhập ASEAN.
1999 - 2015 Năm 2007: Hiến chương ASEAN được thông qua.
2015 - nay Năm 2015: Cộng đồng ASEAN được thành lập.
a) Tổ chức ASEAN không ngừng phát triển với mức độ liên kết ngày càng sâu rộng.
b) Ngay từ khi ra đời, tổ chức ASEAN đã xây dựng được hệ thống nguyên tắc hoạt động và cơ sở
pháp lí vững chắc.
c) Sự ra đời và phát triển của tổ chức ASEAN là một trong những biểu hiện của xu thế toàn cầu
hóa trên thế giới.
d) Quá trình phát triển của tổ chức ASEAN phản ánh nhận thức của các quốc gia về vấn đề liên
kết khu vực trong từng thời kì lịch sử.
Câu 2. Cho đoạn tư liệu sau
“GHI NHẬN tầm quan trọng của Hiệp ước Thân thiện và Hợp tác ở Đông Nam Á và các văn kiện
chính thức khác của ASEAN nhằm duy trì một khu vực hòa bình và ổn định, đóng góp cho tiến
trình xây dựng Cộng đồng ASEAN;
GHI NHẬN các nỗ lực và thành tựu quan trọng trong việc thực hiện Lộ trình xây dựng Cộng
đồng ASEAN (2009-2015), bao gồm các Kế hoạch Tổng thể Cộng đồng Chính trị - An ninh
ASEAN, Cộng đồng Kinh tế ASEAN và Cộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN, cũng như Kế
hoạch công tác Sáng kiến Hội nhập ASEAN (IAI) giai đoạn II và Kế hoạch Tổng thể về Kết nối
ASEAN”.
(Tuyên bố Kuala Lumpur ngày 21/11/2015 về việc thành lập Cộng đồng ASEAN)
a) Đoạn tư liệu phản ánh những nỗ lực thúc đẩy quá trình liên kết của các nước trong khu vực.
b) Đoạn tư liệu cho thấy sự ra đời của Cộng đồng ASEAN là sự kế thừa những nỗ lực hợp tác
giữa các nước trong một thời gian dài.
c) Đoạn tư liệu khẳng định những thành tựu của Cộng đồng ASEAN trên cả ba trụ cột: Chính trị An ninh; Kinh tế; Văn hóa - Xã hội.
d) Cộng đồng ASEAN ra đời là mốc đánh dấu các nước Đông Nam Á bắt đầu gắn kết với nhau
trong một tổ chức chung toàn khu vực.
Câu 3. Cho đoạn thông tin sau
Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN (AC) là xây dựng ASEAN đến năm 2015 trở
thành một Cộng đồng gắn kết về chính trị, liên kết về kinh tế, có trách nhiệm về xã hội và hợp tác
rộng mở với bên ngoài; hoạt động theo luật lệ và hướng tới người dân.
a) Mục tiêu của Cộng đồng ASEAN là thúc đẩy sự hợp tác toàn diện và chặt chẽ giữa các nước
trong khu vực.
b) Cộng đồng ASEAN không chỉ chú trọng hợp tác trong nội khối mà còn tạo điều kiện để kết
nạp các nước ngoài khu vực vào tổ chức ASEAN.
c) “Luật lệ” được nhắc đến trong đoạn thông tin trên được hiểu là hoạt động dựa trên các nguyên
tắc cơ bản của ASEAN.
d) Để thực hiện mục tiêu trên, Cộng đồng ASEAN hoạt động trên ba trụ cột: Chính trị - An ninh,
Kinh tế và Văn hóa - Xã hội trong đó Văn hóa - Xã hội là trọng tâm.
Câu 4. Cho đoạn thông tin sau
APSC được hình thành nhằm mục tiêu tạo dựng một môi trường hòa bình và an ninh cho
phát triển ở khu vực Đông Nam Á thông qua việc nâng hợp tác chính trị - an ninh ASEAN lên
tầm cao mới, với sự tham gia và đóng góp xây dựng của các đối tác bên ngoài. Hợp tác trong
khuôn khổ APSC bao gồm hợp tác kiến tạo một nền an ninh toàn diện ở khu vực, ứng phó với các
thách thức an ninh phi truyền thống như tội phạm xuyên quốc gia, khủng bố, ứng phó thiên tai
khẩn cấp và hợp tác về an ninh hàng hải...
a) Sự ra đời của APSC đã xóa bỏ những khó khăn phi truyền thống đe doạ môi trường hòa bình,
an ninh của khu vực.
b) Để xây dựng khu vực Đông Nam Á hòa bình, ổn định cần thúc đẩy hợp tác nội khối và sự
đóng góp xây dựng của các đối tác bên ngoài.
c) APSC xây dựng một liên minh chính trị và quân sự mạnh để kiến tạo một nền an ninh toàn
diện ở khu vực.
d) Các nước thành viên trong APSC có quyền tự do theo đuổi chính sách đối ngoại riêng, bố trí
phòng thủ riêng.
1c , 2 c, 3 a, 4 d,5 d,6 a ,7b ,8 d, 9d ,10d ,11b ,12 d
13a ,14c ,15b ,16c, 17c ,18a, 19c ,20a ,21c ,22a, 23d ,24b
Đ/S
1
2
AĐ
A Đ
Bs
BĐ
CS
C S
DĐ
DS
3
4
AĐ
AS
B S
BĐ
C Đ
C S
D S
D Đ
 








Các ý kiến mới nhất