Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Công nghệ 7 - Ôn tập kì II.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 10h:33' 25-04-2022
Dung lượng: 168.1 KB
Số lượt tải: 578
Số lượt thích: 0 người

Ngày soạn: 03/04/22
Tiết 41:ÔN TẬP.
I. Mục tiêu: 1. Năng lực:
- Thông qua giờ ôn tập giáo viên giúp học sinh củng cố được kiến thức và kỹ năng đã được học, bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học vào trong thực tế sản xuất.
-Hiểu được khái niệm, vai trò, sự sinh trưởng và phát dục của giống vật nuôi.
- Hiểu được một số phương pháp chọn giống và kn nhân giống thuần chủng vật nuôi.
- Hiểu rõ vai trò của thức ăn vật nuôi.
-Có kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
2. Phẩm chất: -Tích cực vận dụng kiến thức đã học vào sản xuất.
- Có tinh thần thái độ học tập nghiêm túc
II. Thiết bị và học liệu:- Gv: Nghiên cứu Sgk.
- Hs:Soạn đề cương.
III. Tiến trình dạy học:
A. Hoạt động mở đầu( 5’)
Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ, huy động kiến thức,tạo hứng thú cho hs.Rèn khả năng hợp tác cho hs.
Phương thức:Hđ cá nhân.
Sản phẩm: Trình bày miệng.
Kiểm tra, đánh giá: - Hs đánh giá.
- Gv đánh giá.
5. Tiến trình:
* Chuyển giao nhiệm vụ: - Gv yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
?Nêu vai trò của giống vật nuôi; quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
- Hs lắng nghe tiếp nhận nhiệm vụ.
*Thực hiện nhiệm vụ: Hs: Suy nghĩ nhớ lại kiến thức trả lời câu hỏi.
*Báo cáo kết quả: Hs trình bày miệng.
*Đánh giá kết quả: -Hs nhận xét, bổ sung.
- Gv đánh giá cho điểm.
- Gv nhận xét và dẫn dắt vào bài:
B.Hình thành luyện tập ( 35’).
1. Mục tiêu: Hs hệ thống lại được kiến thức đã học ở kì 2.
2. Phương thức: Hoạt động cá nhân, hđn.
3. Sản phẩm hoạt động: Phiếu h.tập cá nhân, phiếu h.tập nhóm, hoàn thành nd ghi vở.
4. Kiểm tra đánh giá: - Hs đánh giá.
- Gv đánh giá.
5. Tiến trình hoạt động:
* Chuyển giao nhiệm vụ:
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ học tập, các nhóm hoạt động , thảo luận và trả lời câu hỏi của giáo viên.
- Gv yêu cầu học sinh nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi:
- Gv: Nêu câu hỏi.
- Gv nêu nội dung cần ôn tập.
? Em hãy tóm tắt nội dung kiến thức phần chăn nuôi đã được học.
-Gv: yêu cầu hs nhớ lại kiến thức để trả lời câu hỏi:

HđGV - HS
Dự kiến sản phẩm

Nhóm 1
I. Giống vật nuôi.
Câu 1: Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?


II. Phương pháp chọn lọc và nhân giống vật nuôi.
Câu 2: Em cho biết phương pháp chọn lọc giống vật nuôi đang được dùng ở nước ta?
III. Thức ăn vật nuôi.
Nhóm 2:
Câu 3:Em hãy cho biết nguồn gốc của thức ăn vật nuôi?

Câu 4:Vai trò của thức ăn đối với cơ thể vật nuôi?




IV. Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.

Nhóm 3
Câu 5:Phải làm gì để chuồng hợp vệ sinh?





Câu 6:Vệ sinh trong chăn nuôi phải đạt những yêu cầu nào?



Nhóm 4
Câu 7: Chăn nuôi vật nuôi non phải chú ý vấn đề gì?
Câu 8:Nuôi dưỡng vật nuôi cái phải chú ý những vấn đề gì? Tại sao?

*Thực hiện nhiệm vụ:
-Hs: Làm việc cá nhân hệ thống lại kiến thức sau đó thảo luận nhóm trả lời câu hỏi.
-Gv quan sát, giúp đỡ các nhóm còn chậm.
- Đại diện nhóm: Trên cơ sở đã chuẩn bị trước ở nhà, trả lời.
- Nhóm khác: Nhận xét - bổ sung.
- Gv: Chốt lại.
Giống vật nuôi:
Câu1:Giống vật nuôi có vai trò trong chăn nuôi:
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.
Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc khác thì các giống khác nhau sẽ cho năng suất chăn nuôi khác nhau.
Giống vật nuôi
Năng suất chăn nuôi


Năng suất trứng (quả/năm/con)
Năng suất sữa (kg/chu kì ngày tiết sữa/con)

Gà Lơ go
250 - 270


 
Gửi ý kiến