Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CONG NGHỆ 6. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Tuyền
Ngày gửi: 22h:24' 21-03-2024
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27
Tiết 27

S
T
T

1

2

Ngày soạn: 3/3/2024

ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
Môn học: CÔNG NGHỆ: lớp: 6
Thời gian làm bài: 45 phút
I. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
1. Kiến thức:
Củng cố kiến thức chương III: Trang phục và thời trang
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục, đặc điểm của các loại vải thông
dụng dùng để may trang phục.
- Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống, cách sử dụng một số loại trang phục thông
dụng, cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng, có được những kiến thức cơ bản về
thời trang.
Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến.
2. Năng lực:
Rèn kỹ năng học sinh: khả năng tư duy tổng hợp, vận dụng kiến thức giải thích các cách sử
dụng trang phục, lựa chọn trang phục. Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân.
3. Phẩm chất:
Giáo dục ý thức học tập nghiêm túc và trung thực khi kiểm tra.
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- TNKQ: 30%. TL: 70%
III. THIẾT LẬP MA TRẬN- BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
1. MA TRẬN
+ Đề chẵn:
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
%
NỘI
ĐƠN
VẬN
Tổ
Tổng số câu
NHẬN
THÔNG
DUNG
VỊ
VẬN DỤNG
DỤNG
ng
BIÊT
HIỂU
KIẾN
KIẾN
CAO
đi
THỨC THỨC CHT CH CHT CH CHT CHT CH CHT CHT CHT ể
m
N
TL
N
TL
N
L
TN
L
N
L
Chương Bài 7.
4
III
Trang
Trang
phục
1
4
1
30
phục và trong
thời
đời
trang
sống
Bài 8.
4
1
1
4
2
40
Sử
dụng và
bảo
quản
trang
phục
1

Bài 9.
Thời
trang

3
Tổng

1
8

1

4

1

1

1

4

1

12

4

Tỉ lệ%

40

30

20

10

30

70

Tổng điểm

4

3

2

1

3

7

+ Đề lẻ:

S
T NỘI
T DUNG
KIẾN
THỨC

1
Chương
III
Trang
phục và
2
thời
trang
3

4

ĐƠN VỊ
KIẾN
THỨC
Bài 7.
Trang
phục
trong đời
sống
Bài 8. Sử
dụng và
bảo
quản
trang
phục
Bài 9.
Thời
trang

Tổng

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NHẬN
BIÊT

THÔNG
HIỂU

CHT CH CHT
N
TL
N
4

CH
TL

VẬN DỤNG
CHT
N

CHT
L

VẬN
Tổng số câu
DỤNG
CAO
CH CHT CHT CHT
TN
L
N
L

1

4

4

1

1

1

8

1

4

1

1

1

30
10
0
10
0
10
0
%
Tổ
ng
đi

m

4

1

30

4

2

40

4

1

30

12

4

Tỉ lệ%

40

30

20

10

30

70

Tổng điểm

4

3

2

1

3

7

10
0
10
0
10
0

2/ Bản đặc tả đề kiểm tra:
+ Đề chẵn:
Nội
Mức độ kiến thức, kĩ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Đơn vị
dung
năng
TT
kiến
Nhận
Vận
VD
kiến
cần kiểm tra, đánh
Thông hiểu
thức
biết
dụng
cao
thức
giá
1 Chương Bài 7.
Nhận biết:
(C1,2,3,41
III
Trang
- Nêu được vai trò của
CB1)
(C15)

2

2

Trang
phục và
thời
trang

3

+ Đề lẻ:

Tổng

trang phục trong cuộc
sống.
- Kể tên được một số
loại trang phục trong
cuộc sống.
phục
Vận dụng:
trong
- Lựa chọn được trang
đời sống phục phù hợp với đặc
điểm và sở thích của
bản thân.
Sử dụng và bảo quản
được một số loại trang
phục thông dụng.
* Nhận biết:
- Đặc điểm của trang
phục
- Căn cứ để lựa chọn
trang phục
- Các loại trang phục
- Cách bảo quản trang
Bài 8.
phục
Sử dụng *Thông hiểu:
và bảo
- Mặc đẹp là mặc như (C5,6,7,81
quản
thế nào
(C14)
CB1)
trang
- Các yếu tố ảnh
phục
hưởng tới thời trang
*Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho
người thân việc lựa
chọn và phối hợp
trang phục phù hợp
với đặc điểm, sở thích
của bản thân.
Bài 9.
* Nhận biết:
Thời
Hiểu được những
trang
kiến thức cơ bản về
thời trang.
1
(C9,10,11,12* Thông hiểu:
(C13)
CB2)
- Nhận ra và bước đầu
hình thành phong cách
thời trang của bản
thân
9

5

1
(C16)

1

1
3

TT

1

2

3

Nội
dung
kiến
thức

Đơn vị
kiến
thức

Mức độ kiến thức, kĩ
năng
cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận
dụng

VD
cao

Nhận biết:
- Nêu được vai trò của
trang phục trong cuộc
sống.
- Kể tên được một số
loại trang phục trong
Bài 7.
cuộc sống.
Trang
Thông hiểu:
(C1,2,3,41
phục
- Trình bày được cách
CB1)
(C14)
trong
lựa chọn trang phục
đời sống
phù hợp với đặc điểm
và sở thích của bản
thân.
- Phân loại được một số
trang phục trong cuộc
sống.
Chương
*Thông hiểu:
III
- Mặc đẹp là mặc như
Trang
thế nào
phục và
- Các yếu tố ảnh hưởng
thời
tới thời trang
trang
Vận dụng:
Bài 8.
Sử dụng và bảo quản
Sử dụng được một số loại trang
4
và bảo
phục thông dụng.
1
1
(C5,6,7,8quản
*Vận dụng cao:
(C15) (C16)
CB2)
trang
- Tư vấn được cho
phục
người thân việc lựa
chọn và phối hợp trang
phục phù hợp với đặc
điểm, sở thích của bản
thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính
của gia đình.
Bài 9.
* Nhận biết:
5
Thời
Hiểu được những kiến
(C13)
trang
thức cơ bản về thời
(C9-12)
trang.
(CB1)

Tổng
9
5
1
IV. BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO BẢN ĐẶC TẢ- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

1
4

KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024

Trường THCS xã Giục Tượng
Lớp: 6/ ..........
Họ tên :...................................

ĐIỂM

LỜI PHÊ

*ĐỀ CHẴN
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Đặc điểm của vải sợi pha:
A. mặc thoáng mát.

B. dễ bị nhàu.

C. phơi lâu khô.

D. có ưu điểm của của vải sợi thành phần.

Câu 2: Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?
A.Quần áo

B. Giày dép

C. Bông tai.

D. Nón.

Câu 3: Trang phục giúp ích con người trong trường hợp nào?
A. Che chắn khi đi mưa, giữ ấm
B. Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng
C. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
D. Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động
Câu 4: Theo giới tính trang phục chia làm mấy loại?
A.1 loại.

B. 3 loại

C. 2 loại.

D. 4 loại.

Câu 5: Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì?
A. Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ

B. Giặt; là (ủi); cất giữ

C. Giặt, phơi; là (ủi); gấp gọn

D. Giặt; là (ủi); gấp gọn

Câu 6: Dụng cụ Là (ủi) quần áo là gì?
A. Bàn ủi.

B. Túi xách.

C. Quần áo

D. Bàn ủi, Cầu là.

Câu 7: Nên chọn vải may áo quần nào phù hợp với lứa tuổi trẻ em?
A. Chọn loại vải mềm, màu sẫm, hoa nhỏ
B. Chọn loại vải thô, màu tươi sáng, hoa văn sinh động
C. Chọn loại vải xốp, màu sẫm, hoa to.
D. Chọn loại vải mềm, màu tươi sáng, hoa văn sinh động
Câu 8: Chọn màu vải để may quần hợp với tất cả các màu của áo là:
A. màu đen, màu tím

B. màu đen, màu trắng

C. màu đen, màu xanh

D. màu trắng, màu vàng

Câu 9: Điền từ vào chỗ “...”
“Phong cách thể thao là cách mặc trang phục có thiết kế (1)..., đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và
khỏe khoắn; thoải mái khi (2)...”
A. (1) phức tạp; (2) vận động
B. (1) đơn giản; (2) vận động
C. (1) cầu kì; (2) chạy nhảy
D. (1) đơn giản; (2) chạy nhảy
5

Câu 10: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động
B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Chỉ sử dụng cho nam giới
D. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau
Câu 11: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:
A. kiểu dáng, màu sắc, chất liệu.

B. màu sắc, chất liệu, vóc dáng

C. họa tiết, kiểu dáng, xu hướng

D. kiểu dáng, màu sắc, thời gian

Câu 12: Để tạo ra sản phẩm thời trang, nhà thiết kế sẽ phải thực hiện công việc gì đầu tiên?
A. Nghiên cứu các xu hướng thời trang

B. Vẽ mẫu thiết kế

C. Chọn vật liệu và dụng cụ

D. Cắt may sản phẩm.

II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Thời trang là gì? (2điểm)
Câu 14: Bảo quản trang phục đúng cách có tác dụng gì? Nêu các bước để bảo quản trang phục? (2điểm)
Câu 15: Kể tên một số loại trang phục thường mặc của em và tìm hiểu loại vải để may các trang phục
đó. Thời tiết mùa hè em sẽ chọn quần áo làm từ loại vải nào? (2điểm)
Câu 16: Liên hệ cho biết phong cách thời trang của các thành viên trong gia đình em là gì. Em thích
phong cách của thành viên nào nhất? (1điểm)

BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………...........
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
6

Trường THCS Giục Tượng
Lớp: 6/ ..........
Họ tên :...................................
* ĐỀ LẺ

KIỂM TRA GKII
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
THỜI GIAN: 45 PHÚT
NĂM HỌC: 2023- 2024

ĐIỂM

LỜI PHÊ

I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đầu chữ cái đầu câu trả lời đúng:
Câu 1: Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng
mát là đặc điểm của
A. Vải sợi nhân tạo
B. Vải sợi pha
C. Vải sợi tổng hợp
D. Vải sợi thiên nhiên
Câu 2: Khi vò vải, vải nào bị nhàu nhiều thì vải đó là
A. vải sợi thiên nhiên
B. vải sợi tổng hợp
C. vải sợi nhân tạo
D. vải sợi pha
Câu 3: Chức năng của trang phục là
A. giúp con người chống nóng
B. bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
C. giúp con người chống lạnh
D. làm tăng vẻ đẹp của con người
Câu 4: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
A. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc
D. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào
Câu 5: Loại trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc có tên gọi là gì?
A. Áo bà ba
B. Áo choàng
C. Áo blouse
D. Áo khoác
Câu 6: Bảo quản trang phục gồm những công việc nào sau đây?
A. Làm khô, làm phẳng, cất giữ
B. Làm sạch, làm khô, cất giữ
C. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ
D. Làm sạch, làm khô, làm phẳng
Câu 7. Để tạo cảm cảm giác béo ra , thấp xuống nên chọn trang phục có màu sắc:
A.Màu tối.
B. Màu sẫm.
C. Màu đen.
D. Màu sáng.
Câu 8: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A. Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B. Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C. Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D. Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 9: Quần áo mang phong cách thể thao thường kết hợp với:
A. giày cao gót
B. giày thể thao
C. giày búp bê
D. dép tổ ong
Câu 10: Thời trang là gì?
A. Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào một khoảng thời gian nhất định
B. Là phong cách ăn mặc của cá nhân mỗi người
C. Là hiểu và cảm thụ cái đẹp
D. Là sự thay đổi các kiểu quần áo, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian
Câu 11: Khi thiết kệ một bộ trang phục, nhà thiết kiế thời trang cần đưa ra những yêu cầu gì?
A. Có bản vẽ phác thảo
B. Lựa chọn chất liệu và hoa văn phù hợp
C. Có bản vẽ phác thảo và chỉ dẫn sản xuất sản phẩm theo thiết kế
D. Có bản vẽ phác thảo; Lựa chọn chất liệu và hoa văn phù hợp; chỉ dẫn cách sản xuất sản phẩm theo
thiết kế.
7

Câu 12: Nội dung nào sau không đúng về phong cách thể thao?
A. Thiết kế đơn giản, tạo sự thoải mái khi vận động
B. Đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn
C. Chỉ sử dụng cho nữ giới
D. Có thể ứng dụng cho nhiều lứa tuổi khác nhau
II. Phần tự luận: (7điểm)
Câu 13: Em hãy cho biết phong cách cổ điển là gì? (2điểm)
Câu 14: Em hãy cho biết trang phục phân làm mấy loại, trình bày các cách phân loại trang phục?
(2điểm)
Câu 15: Liên hệ với thực tiễn cho biết một số đặc điểm của trang phục theo lứa tuổi? (2điểm)
Câu 16: Em hãy tìm hiểu một số phong cách thời trang phổ biến hiện nay và lựa chọn phong cách mà
em yêu thích? (1điểm)

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
8

V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN:
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ CHẲN
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
mỗi ý đúng
A
x
x
x
đạt 0,25đ
B
x
x
x
C
x
x
x
D
x
x
x
PHẦN TỰ LUẬN
1.
- Là những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội vào 2đ
một khoảng thời gian nhất định
2.
3.

4.

1.
2.

- Bảo quản trang phục đúng cách sẽ giúp cho quần áo giữ được vẻ
đẹp, có độ bền cao. Bảo quản quần áo gồm các bước: làm sạch, làm
khô, làm phẳng và cất giữ.
- Một số loại trang phục em thường mặc: đồng phục, trang phục thể
thao, trang phục mặc thường ngày, trang phục mặc lót….
- Để bảo quản chúng cần làm theo các bước: làm sạch, làm khô, làm
phẳng và cất giữ nơi khô ráo, thoáng mát.
 Phong cách thời trang của các thành viêm trong gia đình em là:
+ Bố em thường mặc trang phục phong cách cổ điển.
+ Mẹ em thích phong cách lãng mạn,.
- Em thích phong cách của mẹ em nhất.







ĐỀ LẺ
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
mỗi ý đúng
A
x
x
đạt 0,25đ
B
x
x
x
x
C
x
x
x
X
D
x
x
PHẦN TỰ LUẬN
- Phong cách cổ điển là cách mặc trang phục có hình thức đơn giản, 2đ
nghiêm túc, lịch sự.
- Phân loại trang phục:
+ Theo giới tính: trang phục nam và trang phục nữ.

+ Theo lứa tuổi: trang phục trẻ em, thanh niên, trung niên, người cao
tuổi.

+ Theo thời tiết: trang phục mùa nóng và mùa lạnh.
+ Theo công dụng: phục mặc thường ngày, lễ hội, thể thao, đồng
9

3.

4.

phục, bảo hộ lao động, biểu diễn nghệ thuật, trang phục mặc lót.
Một số đặc điểm của trang phục theo lứa tuổi:

- Trẻ em: trang phục có màu sắc tươi sáng, rực rỡ, thoải mái cho vận
động.
- Thanh niên: màu sắc đa dạng, gam màu sáng, trang nhã, đường nét 1đ
vừa sát cơ thể.
- Trung niên: màu sắc tối, sẫm, hoạ tiết đơn giản
- Phong cách phổ biến hiện nay là phong cách thể thao và phong cách

lãng mạn với những trang phục liên tục được thay đổi theo xu hướng
về màu sắc và kiểu dáng thể hiện được phong cách người mặc.
- Em thích phong cách thể thao vì thiết kế thường đơn giản, mạnh mẽ
và khoẻ khoắn, thoải mái khi vận động.

VI. XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA

...............................................................................................................................................................................
...............................................................................................................

Duyệt CM

Tổ trưởng duyệt

GVBM
Nguyễn Thị Bích Tuyền

10
 
Gửi ý kiến