CƠ BẢN TOÁN 7 CHƯƠNG 4. TAM GIÁC BẰNG NHAU ( 27 TRANG)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:44' 01-09-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 1102
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:44' 01-09-2023
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 1102
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG IV. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU.
Bài 1. TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Tổng các góc trong một tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
( Hình ).
từ đỉnh
vẽ đường thẳng
A
x
1
y
2 3
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh rằng
C
B
Hình 1
c) Chứng minh rằng
a) Vì
( so le trong).
b) Vì
( so le trong).
B
c) Khi đó
Kết luận:
Tổng ba góc trong một tam giác bằng
Tam giác có ba góc đều là góc nhọn gọi là tam giác nhọn.
Tam giác có một góc tù thì gọi là tam giác tù.
Tam giác có một góc vuông thì gọi là tam giác vuông.
Cụ thể
vuông tại
khi đó cạnh
hai cạnh góc vuông. ( Hình
có
Cụ thể:
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Tính số đo
nên
gọi là cạnh huyền, hai cạnh
A
là góc ngoài thì
trong các hình sau:
x
Hình 4
C
640
x
B
C
Hình 3
A
A
740
B
1
B
x
450
gọi là
gọi là góc ngoài của tam giác.
A
720
Hình 2
.
kề bù với góc
có
C
A
C
Hình 5
B
1250
250
Hình 6
C
A
B
A
A
600
310
Hình 7
C
B
x
x
Hình 8
C
B
x
x
Hình 9
C
1
2
Bài 2: Tìm số đo
trong các hình sau:
D
A x
A
A
810
B
630
450
Hình 10
Hình 11
D
1200
600
380
480
Hình 12
C
M
Bài 3: Tìm số đo
x
x
B
x
Hình 15
A
D
D
1300
y
0
56
C
H
530
x
x
y
B
C
A
Hình 17
Hình 16
D
C
x
x
Hình 18
A
x
A
E
y
500
C
B
Hình 19
Bài 4: Cho Hình
và
Biết
x
350
E
x
x
B
C
Hình 20
y
300
A
là tia phân giác góc
Chứng minh rằng
Biết
C
Hình 21
1
Bài 5: Cho Hình
B
M
A
B
C
trong các hình sau:
A
y
M
x
440
B
C
Hình 14
Hình 13
600
C
A
A
x
B
B
D
A
B
x
C
500
B
C
x M
B
C
O
Hình 22
B
Chứng minh rằng
D
1 2
D
A
C
M
Hình 23
3
A
Bài 6: Cho Hình
Biết
Tính số đo trong hình.
x
A
M
1 2
Bài 7: Cho
Kẻ
1300
vuông tại
( Hình
).
B
Chứng minh rằng
Bài 8: Cho
1140
C
H
C
B
Hình 24
Hình 25
A
có
là tia phân giác
kẻ
( Hình
).
a) Tính
B
b) Tính
N
D
H
và
300
C
Hình 26
Bài 9: Cho
có
là tia phân giác góc ngoài tại đỉnh
( Hình
D
A
).
Chứng minh rằng
B
Bài 10: Cho
có
là tia phân giác góc ngoài tại
400
400
C
Hình 27
( Hình
).
A
Chứng minh rằng
600
E
Bài 11: Cho
có
A
lần lượt là hai tia phân giác
D
của hai góc
Tính
600
B
Hình 28
O
( Hình
).
C
C
B
Hình 29
Bài 12: Cho
có
B
lần lượt là hai tia phân giác của
Tính
( Hình
).
O
A
C
Hình 30
4
Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC.
A. LÝ THYẾT.
1) Hai tam giác bằng nhau.
A
Ví dụ 1: Cho
và
như Hình
Nhận thấy
và
có ba cạnh bằng nhau:
,
,
B
và ba góc bằng nhau:
Nên hai
và
C
,
,
gọi là hai tam giác bằng nhau.
D
E
F
Hình 1
Khi đó cạnh
và cạnh
gọi là hai cạnh tương ứng và
và
gọi là hai góc tương ứng.
Kết luận:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh cạnh tương ứng bằng nhau, các góc
tương ứng bằng nhau.
Kí hiệu:
cần chú ý về thứ tự các đỉnh khi kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Ví dụ 2: Cho Hình
A
D
a) Chứng minh
b) Chứng minh rằng
B
a)
C
có
N
M
Hình 2
có
Suy ra
b) Xét
mà
và
có:
( giả thiết)
( giả thiết) và
( chứng minh câu a)
Vậy
2) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
B
C
6cm
biết
Vẽ cạnh
Vẽ cung tròn tâm bán kính
Vẽ tiếp cung tròn tâm bán kính
Hai cung tròn cắt nhau tại điểm
Nối các điểm ta được
B
A
A
( Hình
4cm
5cm
B
6cm
C
6cm
C
B
Hình 3
6cm
C
5
Ví dụ 2: Vẽ thêm
có
Làm giống ví dụ ta được
Cho nhận xét về
và
D
như Hình
4cm
5cm
E
F
6cm
Hình 4
Kết luận:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác ấy bằng
nhau
Kí hiệu:
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Xác định các yếu tố bằng nhau của hai tam giác
Bài 1: Cho
a) Hãy chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau. Các góc tương ứng bằng nhau.
b) Nếu
thì cạnh nào cũng bằng
Bài 2: Cho
Biết
a)
có góc nào cũng có số đo bằng
b) Suy ra số đo cạnh nào của
Bài 3: Cho
Biết
a) Cạnh
bằng bao nhiêu
?
b) Tính chu vi của mỗi tam giác trên.
Bài 4: Cho
Biết
a) Tính
của
b) Tính số đo các góc còn lại của
Bài 5: Cho
Biết
a) Tính số đo góc
của
b) Cho biết
là tam giác gì?
Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Bài 1: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
A
C
A
1
2
B
B
H
C
Hình 6
Hình 5
D
A
M
N
Hình 7
6
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là tia phân giác
7
Bài 4: Cho Hình
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
Bài 5: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
B
y
D
M
M
K
Hình 8
E
là tia phân giác
A
Bài 6: Cho Hình
Hình 9
a) Chứng minh
A
N
x
B
b) Chứng minh
O
A
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
D
C
Hình 10
b) Chứng minh
O
Dạng 3. Vẽ tam giác khi biết ba cạnh
B
C
Hình 11
Bài 1: Vẽ
biết
Bài 2: Vẽ
biết
Bài 3: vẽ
biết
Bài 4: Vẽ
biết
8
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC
A. LÝ THUYẾT.
y
1) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Ví dụ 1: Vẽ
Nối
Trên tia
lấy điểm
C
sao cho
4m
trên tia
lấy điểm sao cho
với ta được
( Hình ).
Ví dụ 2: Vẽ thêm
Trong
thì
Trong
Xét
thì
A
600
B
5m
có
Hình 1
gọi là góc sen giữa hai cạnh
P
gọi là góc sen giữa hai cạnh
có:
và
x
4m
M
600
N
5m
Hình 2
Khi đó ta nói
bằng
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.
Kết luận:
Nếu hai cạnh và góc sen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc sẽ giữa của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.
Ví dụ 3: Cho Hình
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
a) Xét
và
là cạnh chung
có:
B
H
C
y
Hình 3
( giả thiết)
x
A
Vậy
b) Vì
( hai góc tương ứng)
2) Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.
Ví dụ 4: Vẽ đoạn thẳng
Vẽ tia
ta được
Vẽ tia
sao cho
tia
cắt
sao cho
B
4cm
C
Hình 4
tại
( Hình ).
Ví dụ 5: Vẽ thêm
500
600
D
có
Trong
thì
là cạnh xen giữa hai góc
Trong
thì
là cạnh xen giữa hai góc
E
500
600
4cm
Hình 5
F
9
Với hai tam giác có các yếu tố như trên
Khi đó ta nói
bằng
theo trường hợp góc – cạnh – góc.
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Vẽ tam giác theo yêu cầu bài toán.
Bài 1: Vẽ
biết
Bài 2: Vẽ
biết
Bài 3: Vẽ
biết
Bài 4: Vẽ
biết
Bài 5: Vẽ
biết
Bài 6: Vẽ
biết
Bài 7: Vẽ
biết
Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Bài 1: Cho Hình
B
a) Chứng minh
A
M
b) Chứng minh
Bài 2: Cho Hình
O
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 4: Cho Hình
A
Hình 6
B
C
M
N
Hình 7
là phân giác
A
H
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
M
Hình 8
N
Bài 5: Cho Hình
K
Hình 9
a) Chứng minh
M
A
b) Chứng minh
I
A
B
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
O
C
B
N
D
Hình 10
M
A
Hình 11
E
D
H
10
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
11
Bài 8: Cho
khác góc bẹt, trên tia
Trên tia
lấy điểm
tia phân giác
sao cho
Lấy
y
lấy điểm
Vẽ
bất kì trên tia
B
là
( Hình
m
)
M
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 9: Cho
O
Hình 13
vuông tại
sao cho
Trên cạnh
Tia phân giác
a) So sánh
x
A
lấy điểm
cắt
ở
A
( Hình
)
D
và
B
b) Tính số đo
C
E
Hình 14
Bài 10: Cho
điểm của
vuông tại
Tia phân giác
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tính
cắt
là trung
ở
( Hình
B
)
E
là phân giác
A
của
Bài 11: Cho
ở
có
Tia phân giác góc
. Chứng minh
Bài 12: Cho
Trên cạnh
a)
Hình 15
vuông tại
kẻ
vuông tại
lấy điểm
cắt
. ( Hình
Kẻ
B
)
E
là tia phân giác
sao cho
Chứng minh:
A
C
D
b)
c)
C
D
Hình 16
là đường trung trực của
d) Trên tia đối của tia
thẳng hàng. ( Hình
Bài 13: Cho
sao cho
lấy điểm
sao cho
Chứng minh ba điểm
)
nhọn có
Phân giác của
cắt
tại
( Hình
Trên
lấy điểm
B
a) Chứng minh
b)
cắt
tại
E
Chứng minh
A
c) Chứng minh
A
F
F
C
D
Hình 18
C
Hình 17
E
B
D
12
Bài 14: Cho
điểm
có
trên
. Lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh
b) Biết
cắt
trên
A
. ( Hình
và
Cho biết
tại
E
F
.
I
Chứng minh
A
C
B
Hình 19
Bài 15: Cho
có
. Trên các cạnh
lấy lần lượt các điểm
và sao cho
.
Gọi là giao điểm của
và
a) Chứng minh
D
O
. ( Hình
Hình 20
Bài 16: Cho
E
. Kẻ
. Kẻ
. Gọi
c) Chứng minh
Bài 17: Cho
O
là giao điểm
và
.
K
là phân giác
Trên cạnh
Tia phân giác của
A
lấy điểm
cắt
ở
B
b) Kẻ
H
Chứng minh
và
Chứng minh
Bài 18: Cho
Trên cạnh
M
C
E
Hình 22
và
là giao điểm của
của
cắt
tại
c) Trên tia đối của tia
A
thẳng hàng.
biết
lấy điểm
là trung điểm
là phân giác
sao cho
I
B
C
E
Hình 23
N
Chứng minh
lấy điểm
M
.
( Hình
a) Chứng minh
b)
D
( Hình
a) Chứng minh
c) So sánh
C
Hình 21
vuông tại
sao cho
D
B
và
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
d) Gọi
A
C
B
b) Chứng minh
của
E
sao cho
A
Chứng minh
13
E
B
D
C
d) Chứng minh
Bài 19: Cho
thẳng hàng.
có
và tia phân giác
Trên cạnh
lấy điểm sao cho
a) Chứng minh
.
b)
cần thêm điều kiện gì để
c) Gọi
cắt
d) Chứng minh
Bài 20: Cho
a) Trên cạnh
tại
cắt
. ( Hình
.
Chứng minh
.
vuông tại
lấy điểm
và
vuông tại
sao cho
Gọi
B
Trên cạnh
vuông tại
sao cho
cắt
a) Nếu
B
Hình 26
Trên cạnh
I
H
D
N
là trung điểm của
B
C
K
( Hình
Hình 27
Tính
suy ra
kẻ đường thẳng song song với
lần lượt tại
Bài 23: Cho
và
b) Chứng minh
Chứng minh
vuông tại
Trên tia
lấy điểm
a) Chứng minh
Bài 24: Cho
C
M
A
có
b) Chứng minh
c) Qua
Q
F
lấy điểm
Gọi
tại
K
E
Chứng minh
Bài 22: Cho
Kéo dài
A
lấy
( Hình
sao cho
lấy điểm
Hình 25
là trung điểm của
Trên đoạn
C
D
,
b)
cắt
tại
Chứng minh
c) Qua
vẽ đường thẳng song song với
tại
H
E
thẳng hàng.
có
a) Chứng minh
cắt
A
có
. Tính
( Hình
sao cho
.
c) Chứng minh
điểm
F
.
Tia phân giác cắt
tại
Chứng minh
b) Qua vẽ đường thẳng vuông góc với
tại
cắt
tại . Chứng minh
.
Bài 21: Cho
tại
Gọi
sao cho
và
B
cắt
là tia phân giác
A
là trung điểm của
là trung điểm của
( Hình
Hình 28
N
A
và
là trung điểm của
C
M
là trung
D
E
F
14
B
C
Hình 29
điểm của
Vẽ điểm
sao cho
là trung điểm của
a) Chứng minh
( Hình
b) Chứng minh
c) Chứng minh
E
Bài 25: Cho
của
gọi
và
lần lượt là trung điểm
Trên tia đối của tia
tương ứng hai điểm
và
và
.
( Hình
b) Chứng minh
thẳng hàng.
có
là trung điểm của
A
sao cho
B
C
Hình 31
là trung điểm của
là trung điểm của
E
M
N
lần lượt
và
b) Lấy điểm
C
Hình 30
( Hình
a) Chứng minh
M
B
F
Hai điểm
D
N
lấy
sao cho
a) Chứng minh
Bài 26: Cho
A
A
Chứng minh
c) Chứng minh
I
Bài 27: Cho
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
sao cho
Lấy điểm
B
. ( Hình
K
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Kẻ
và
Bài 28: Cho
thẳng hàng.
có
lấy điểm
là trung điểm của
sao cho
Sao cho
Trên tia đối
. ( Hình
B
Vẽ
sao cho
của
H
tại
Trên cạnh
Hình 33
lấy điểm
Chứng minh
tại vẽ
là trung điểm của
a) Chứng minh
,
Lấy
là trung điểm
lần lượt tại
và chu vi
F
N
.
tại
D
A
nhọn, vẽ
cắt
C
M
từ đó suy ra
Bài 29: Cho
D
K
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Vẽ
Hình 32
A
Chứng minh
d) Chứng minh
của tia
C
E
M
E
B
( Hình
C
H
Hình 34
bằng
A
15
I
B
D
C
b) Nếu
Tính các góc
Bài 30: Cho
góc với
vuông tại
tại
có
Trên cạnh
. Gọi
lấy điểm
là trung điểm cạnh
a) Chứng minh
b) Tia
vuông
sao cho
( Hình
A
Từ đó suy ra
cắt
tại
Chứng minh
từ đó suy ra
Bài 31: Cho
có
của
Vẽ
D
K
và
. Gọi
là trung điểm
N
( Hình
B
a) Chứng minh
b) Trên cạnh
lấy điểm
trên cạnh
lấy điểm
Trên tia đối của
B
C
M
H
thẳng hàng.
có
đối của tia
A
sao cho
Chứng minh
Bài 32: Cho
lấy điểm
Chứng minh
là trung điểm của
tia
C
M
Hình 36
sao cho
c) Gọi
E
lấy điểm
.
là trung điểm của
sao cho
Trên tia
D
E
. ( Hình
Hình 37
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
c) Kẻ
tại
sao cho
Trên tia đối của tia
là trung điểm của
lấy điểm
Chứng minh
d) Chứng minh
Bài 33: Cho
lấy điểm
Gọi
là trung điểm của
sao cho
sao cho
Trên tia đối của tia
H
Hình 38
E
C
M
Trên tia
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Vẽ
tại
B
lấy điểm
D
A
Chứng minh
và
c) Chứng minh
Bài 34: Cho
nhọn có
của
Trên tia
a) Chứng minh
lấy điểm
B
. Lấy
sao cho
là trung điểm
là trung điểm của
H
C
B
Hình 39
K
D
( Hình
b) Chứng minh
A
16
B
K
H
C
c) Vẽ
. Trên tia
là trung điểm của
d) Chứng minh
Bài 35: Cho
của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
.
.
nhọn. Kẻ
lấy điểm
Trên tia đối
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là tia phân giác của
là trung điểm của
sao cho
Bài 36: Cho
tại
Vẽ tia
cắt tia
tại
Chứng minh
Trên
cắt
, tia
E
tại
Hình 41
K
A
tại
thẳng hàng.
sao cho
. Vẽ
E
B
là trung điểm của
( Hình
J
b) Gọi
là trung điểm của
Trên tia
cho
là trung điểm của
Chứng minh
d) Gọi
C
H
a) Chứng minh
c) Chứng minh
C
M
F
nhận tia
cắt tia
nhọn có
lấy điểm
H
.
sao cho
làm tia phân giác. Tia
Chứng minh
.
Bài 37: Cho
sao cho
B
( Hình
b) Kẻ
c) Tia
lấy điểm
Chứng minh
.
. Lấy
là trung điểm của
lấy điểm
a) Chứng minh
A
Trên tia
là trung điểm của
nhọn có
Trên tia đối của tia
.
là tia phân giác
là giao điểm của
lấy điểm
sao cho
.
lấy điểm
A
là trung điểm của
I
.
. ( Hình
sao cho
B
C
D
H
K
.
Chứng minh
c) Tia
cắt
tại tia
cắt
Chứng minh
.
d) Chứng minh
.
Bài 39: Cho
có ba góc nhọn. Kẻ
Hình 42
và
và
D
N
.
Chứng minh
thẳng hàng.
Bài 38: Cho
nhọn có
. Kẻ
Trên đoạn
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia
K
sao
Hình 43
E
tại
A
,
.
M
N
H
E
B
17
C
O
F
Gọi
là giao điểm của
Trên tia đối của tia
a)
b)
c)
d)
và
lấy điểm
Gọi
sao cho
là trung điểm của
So sánh
và
. ( Hình
Chứng minh
.
Tìm điều kiện của
để
Trên các đoạn
và
lấy điểm
. Chứng minh
Bài 40: Cho
Vẽ
là trung điểm của
và
nhọn có
tại
Tia
a) Chứng minh
.
và
sao cho
đồng quy.
. Phân giác
cắt
tại
A
cắt
tại
Chứng minh
cắt
Hình 45
A
và
có
lấy điểm
C
K
D
tại
c) Chứng minh
Bài 41: Cho
tia đối của tia
E
B
b) Qua vẽ đường thẳng song song với
Lấy điểm
nằm giữa
và sao cho
F
H
( Hình
. Kẻ
Trên tia đối của tia
. Trên
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
.
K
D
I
H
B
Hình 46
C
E
O
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d)
là tia phân giác của
Chứng minh
Bài 42: Cho
có
Trên đoạn
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
. Kẻ
,
.
đồng quy.
. Gọi
là trung điểm của
trên tia đối của tia
A
lấy điểm
M
và
b) Kẻ
và
cắt
tại Chứng minh
c) Đường thẳng qua và vuông góc với
tại
Chứng minh
.
,
và
cắt tia
B
D
H
I
C
E
O
Hình 47
N
18
19
Bài 4. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A. LÝ THUYẾT.
1) Ba trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông.
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( Hình ).
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc
vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng
nhau ( Hình ).
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( cạnh huyền – góc nhọn)
( Hình ).
A
Ví dụ 1: Cho Hình
Xét
và
có:
N
M
là cạnh chung.
( giả thiết)
Vậy
( cạnh huyền – góc nhọn)
2) Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này
bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai am giác vuông đó bằng nhau.
A
( cạnh huyền – cạnh góc vuông) ( Hình ).
Ví dụ 2: Cho Hình
Xét
và
có:
B
là cạnh chung.
( giả thiết)
Vậy
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
B
Hình 5
C
Hình 6
D
A
( cạnh huyền – cạnh góc vuông).
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Hình 4
B
là trung điểm
H
C
Hình 7
20
Bài 2: Cho Hình
A
A
C
a) Chứng minh
O
b) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 4: Cho Hình
Hình 8
B
B
H
a) Chứng minh
F
b) Chứng minh
A
c) Chứng minh
Bài 5: Cho Hình
B
a) Chứng minh
A
C
D
Hình 10
D
A
C
E
b) Chứng minh
Hình 11
c) Chứng minh
Bài 6: Cho Hình
N
M
a) Chứng minh
B
b) Chứng minh
C
H
Hình 12
Bài 7: Cho đoạn thẳng
Qua
D
Hình 9
K
H
Qua
vẽ đường thẳng
một đường thẳng cắt
vẽ đường thẳng
Qua trung điểm
ở
và cắt
ở
So sánh
m
,
của
C
vẽ
n
và
A
B
O
( Hình
Hình 13
Bài 8: Cho
thẳng
vuông tại
(
có
. Qua
cùng phía đối với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
). Kẻ
.
E
A
.
y
D
( Hình
x
Bài 9: Cho
và
D
kẻ đường
vuông tại
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Qua
kẻ đường thẳng
phía với
Chứng minh
. Kẻ
Gọi
là trung điểm của
B
C
Hình 14
.
A
sao cho
tại
kẻ
và
nằm cùng
d
E
D
tại
B
M
Hình 15
C
21
22
Bài 10: Cho
Kẻ
. Tia
và
đi qua trung điểm
của
vuông góc với
So sánh
và
A
.
. ( Hình
Bài 11: Cho
có
thuộc tia đối của tia
E
là trung điểm của
sao cho
B
Lấy
. ( Hình
C
M
F
A
Hình 16
x
a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
c) Kẻ
I
,
B
Chứng minh
d) Chứng minh
sao cho
K
thẳng hàng.
Bài 12: Cho
có
.
điểm của
Trên tia đối của tia
C
E
A
Hình 17
là trung
lấy điểm
D
. ( Hình
a) Chứng minh
B
d)
và
vuông góc với
cắt
tại
cắt
Chứng minh
K
F
.
tại
C
M
b) Chứng minh
c) Kẻ
E
H
Hình 18
Chứng minh
thẳng hàng.
Bài 13: Cho
nhọn. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
I
N
D
C
. ( Hình
K
a) Chứng minh
O
b) Từ kẻ
, Từ
kẻ
Chứng minh
.
c) Trên tia
lấy điểm
trên tia
. Chứng minh
H
lấy điểm
sao cho
A
thẳng hàng.
B
M
Hình 19
Bài 14: Cho
của
nhọn và
Trên tia đối của tia
a) Chứng minh
. Gọi
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
và
b) Gọi
lần lượt là trung điểm của
Chứng minh
.
c) Chứng minh
là trung điểm
là trung điểm của
A
N
F
M
B
E
23
Hình 20
C
24
Bài 15: Cho
nhọn. Có
Trên tia đối của tia
là trung điểm của
lấy điểm
sao cho
A
F
. ( Hình
Q
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là trung điểm của đoạn
cắt
Bài 16: Cho
N
đường thẳng
tại
Chứng minh
có
.
Chứng minh
a) Từ
kẻ
là trung điểm của
là trung điểm của
A
( Hình
và
. Chứng minh
kẻ đường thẳng vuông góc với
thẳng vuông góc với
tại
.
Từ
kẻ
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là giao điểm của
và
Chứng minh
E
kẻ đường
.
F
B
thẳng hàng.
nhọn có
vuông góc với
Từ
Hai đường thẳng này cắt nhau
Chứng minh
Bài 17: Cho
P
E
Hình 21
b) Chứng minh
c) Từ
K
C
M
Hình 22
N
là trung điểm của
tại
vuông góc với
A
tại
( Hình
với
,
là giao điểm của
E
.
B
M
F
H
Hình 23
C
N
25
Bài 5. TAM GIÁC CÂN, ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG
A. LÝ THUYẾT.
1) Tam giác cân.
Ví dụ 1: Cho
có hai cạnh
Khi đó
được gọi là tam giác cân.
Kết luận:
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Cụ thể: Hình
cân tại đỉnh .
Hai cạnh
là hai cạnh bên.
A
là cạnh đáy.
B
C
Hình 1
Hai góc
là hai góc ở đáy.
Trong một tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau. Ngược lại tam giác có hai góc bằng
nhau là tam giác cân.
A
Cụ thể: Hình
có
nên là tam giác cân tại
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau hoặc ba góc bằng nhau.
Tam giác cân có góc bằng
là tam giác đều.
Tam giác vuông cân là tam giác vừa vuông vừa cân tại góc vuông.
B
C
2) Đường trung trực của một đoạn thẳng.
Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng
là trung điểm của
Đường thẳng
vuông góc với
tại
Hình 2
( Hình ).
(d)
Khi đó
được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng
Kết luận:
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm
Của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì cách đều
Hai đầu mút của đoạn thẳng đó.
A
Hình 3
(d)
Cụ thể: Hình Điểm
Ngược lại điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng
thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
a)
là tam giác gì?
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
a)
là tam giác gì?
b) Tính
B
M
O
A
B
M
Hình 4
A
B
B
650
Hình 5
C
A
500
Hình 6
C
26
27
Bài 3: Cho Hình
A
B
a) Tính
b)
là tam giác gì?
Bài 4: Cho Hình
là tam giác gì?
Bài 5: Cho Hình
450
A
Hình 7
C
600
B
C
Hình 8
là tam giác gì?
A
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
b)
là tam giác gì?
A
B
1200
A
C
Hình 9
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
b)
là tam giác gì?
C
B
D
Hình 10
M
C
N
Hình 11
B
A
Bài 8: Cho
Tia phân giác
cắt
ở
Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Chứng minh
Bài 9: Cho
cân tại A, lấy điểm D thuộc AC,
E thuộc AB sao cho
( Hình
lần lượt ở
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 12: Cho
Đường thẳng qua
lấy điểm
. Gọi
Hình 12
D
E
E
I
A
trên
,
là giao
B
C
Hình 13
K
( Hình
là tam giác cân.
b) Chứng minh
Bài 11: Cho
cân tại
cắt cạnh
C
. ( Hình
cân tại
sao cho
điểm của
và
a) Chứng minh
B
A
a) So sánh
và
.
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE.
Khi đó
là tam giác gì? Vì sao?
Bài 10: Cho
điểm
trên
D
A
H
O
B
E
Tia phân giác của
và
. ( Hình
cân.
C
Hình 14
D
O
B
C
A
Hình 15
.
cân tại
Tia phân giác
cắt
tại
và vuông góc với AB cắt AB tại H. Đường
K
H
B
28
M
Hình 16
C
thẳng qua M và vuông góc với AC cắt AC tại K. ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 13: Cho
So sánh
.
cân tại
Gọi là giao điểm của
a) Chứng minh
b) Gọi
vẽ
tại
và
và
cân tại
a) Chứng minh
b) Trên cạnh
Chứng minh
c) Tia
E
Chứng minh
Gọi
B
thẳng hàng.
lấy điểm
.
tại
Hình 17
bất kỳ.
tại
B
E
tia
F
K
D
Chứng minh
A
B
M
H
Hình 19
F
vuông tại
Trên cạnh
. Tia phân giác của
cắt cạnh
lấy điểm
ở
sao cho
B
( Hình
K
a) Chứng minh
M
A
vẽ đường thẳng vuông góc với
tại
cắt đường thẳng
tại . Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 16: Cho
vuông tại
.
C
E
C
Hình 18
b) Qua
C
H
là trung điểm của
( Hình
Bài 15: Cho
D
I
A
cắt cạnh
cắt cạnh
tại
( Hình
.
là trung điểm của
Bài 14: Cho
A
và
Trên cạnh
là trung điểm của
C
D
Hình 20
thẳng hàng.
lấy điểm
sao cho
H
( Hình
a) Chứng minh
b) Đường thẳng
cắt đường thẳng
tại
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
Trên cạnh
là trung điểm của cạnh
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tia
.
A
thẳng hàng.
Bài 17: Cho
. Gọi
Chứng minh
.
cắt cạnh
lấy điểm
sao cho
( Hình
B
.
tại
C
K
Hình 21
F
Chứng minh
D
M
.
A
29
I
B
E
M
C
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm
Chứng minh
Bài 18: Cho
.
thẳng hàng.
có
Trên cạnh
sao cho
.
lấy điểm
là tia phân giác
.
sao cho
. ( Hình
Chứng minh
là trung điểm của
a) Chứng minh
b)
cắt
tại
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
d) Chứng minh
Bài 19: Cho
sao cho
. Chứng minh
thẳng hàng.
vuông tại
Kẻ
F
vuông góc với
B
và tia phân giác
của
. ( Hình
a) Trên cạnh
lấy điểm sao cho
.
Chứng minh
và
.
b) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
Bài 20: Cho
H
D
.
A
thẳng hàng.
vuông tại
Hình 23
E
là tia phân giác của
. Trên tia
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
từ đó suy ra
.
b) Từ
kẻ đường thẳng vuông góc với
nó cắt
tại
H
D
K
Chứng minh
Bài 21: Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là trung điểm của
( Hình
là tia phân giác
A
.
.
và
là giao điểm của
.
là trung điểm của
Gọi
sao cho
B
trên tia đối của tia
và
K
N
O
và
. Chứng minh
cân tại
M
P
lấy lần lượt hai điểm
sao cho
Bài 22: Cho
Gọi
suy ra
. Gọi
Chứng minh
d) Gọi
F
I
Hình 24
cân tại
c) Trên cạnh
C
E
C
D
Hình 25
lấy điểm
thẳng hàng.
lần lượt là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Gọi là giao điểm của
và
.
c) Chứng minh
có hai góc bằng nhau.
và
( Hình
A
E
J
I
và
F
O
B
Hình 26
C
30
d) Lấy điểm
điểm của
và
và
sao cho
và
lần lượt là trung
Chứng minh
là trung điểm
của
Bài 23: Cho
cân tại
Trên tia đối của tia
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
lấy điểm
A
.
là tam giác cân. ( Hình
D
B
C
E
Hình 27
31
Bài 24: Cho
cân tại
là tia phân giác của góc
. Trên tia đối của tia
Trên tia đối của tia
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
.
.
( Hình
D
.
c) Chứng minh
Bài 25: Cho
lấy điểm
sao cho
A
B
sao cho
. Nối
a) Chứng minh
E
E
C
M
C
P
F
Hình 28
.
cân tại
C
A
Trên cạnh
và
cân.
lấy 2 điểm
và
( Hình
B
D
Hình 29
b) Chứng minh
A
Bài 26: Cho
cân tại
Lấy điểm là trung điểm của
Trên tia
lấy điểm , trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng minh ( Hình
a)
b)
c)
d)
và
là tia phân giác của góc
.
B
N
.
I
Hình 30
.
là đường trung trực của
Bài 27: Cho
cân tại
của đoạn thẳng
( Hình
Gọi
M
là trung điểm
a) Chứng minh
Từ đó suy ra
.
b) Trên tia đối của tia
lấy điểm và trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Chứng minh
c) Lấy điểm bên trong
sao cho
.
Chứng minh
I
E
.
N
D
Hình 31
thẳng hàng.
32
ÔN TẬP CHƯƠNG 4.
Bài 1: Cho
vuông tại
Trên cạnh
Kẻ
là tia phân giác của
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
sao cho
.
A
và
D
.
c) Chứng minh
là đường trung trực của
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
Bài 2: Cho
có
. Trên cạnh
cắt
lấy điểm
F
sao cho
A
.
I
D
và
B
là trung điểm của
Chứng minh
d) Chứng minh
thẳng hàng.
trên tia
. Lấy điểm
sao cho
y
trên tia
. Gọi
K
là trung điểm của
đoạn
B
a) Chứng minh
b) Trên tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
.
c) Qua
kẻ đường thẳng song song với
tại
Chứng minh
d) Gọi giao điểm của
Bài 4: Cho
có
Trên cạnh
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Tia
cắt tia
với
O
cắt
và
là
tại
d) Cho
cắt cạnh
là tia phân giác của
tại
x
.
A
D
Chứng minh
Vẽ
E
là đường trung trực của
. Chứng minh
cân tại
A
tại
Chứng minh
. Tia phân giác
sao cho
.
.
M
S
H
.
B
c) Chứng minh
Bài 5: Cho
C
E
.
Bài 3: Cho góc nhọn
và
C
E
tại
và
b) Gọi là giao điểm của
Chứng minh
.
và điểm
B
.
thẳng hàng.
. Tia phân giác của
a) Chứng minh
c) Gọi
F
.
C
I
E
là phân giác góc
A
a) Chứng minh
B
33
E
N
M
K
D
C
b) Chứng minh
là trung trực của
c) Vẽ
sao cho
và
d) Gọi
tại
Trên cạnh
. Chứng minh
.
là trung điểm của
Chứng minh
Bài 6: Cho
Kẻ
Trên tia đối của tia
vuông tại
chứa điểm
Chứng minh
trên tia
lấy điểm
D
B
O
sao cho
.
Chứng minh
H
thẳng hàng.
tại
A
. Kẻ
sao cho
là tia phân giác của
.
kẻ một đường thẳng song song với
và cắt
.
K
C
H
Chứng minh
ở
và
(
thuộc tia
N
và
Chứng minh
B
M
cắt
D
là đường trung trực của
c) Kẻ
C
E
không
.
Bài 7: Cho
vuông tại có
Lấy điểm
thuộc tia đối của tia
a) Chứng minh rằng
Bài 8: Cho
sao cho
.
A
là đường trung trực của
nằm trên nửa mặt phẳng bờ
là trung điểm của
tại
sao cho
là phân giác
.
b) Chứng minh
c) Kẻ
(
và tia
b) Qua
lấy điểm
thẳng hàng.
tại
a) Chứng minh
d)
lấy
thẳng hàng.
cân tại
Trên cạnh
lấy điểm
Trên tia đối của tia
lấy điểm
. Các đường thẳng vuông góc với
kẻ từ
và cắt
và
lần lượt
Chứng minh
A
a)
b) Đường thẳng
cắt
tại điểm
Kẻ
tại
là trung điểm của
M
. Đường thẳng vuông góc với
cắt đường thẳng
tại
Chứng minh
c)
.
Bài 9: Cho
Biết
tại
a) Chứng minh
B
H
D
và
I
C
E
O
N
vuông tại
Gọi
là trung điểm của
Phân giác
.
cắt
A
tại
K
I
34
M
C
H
B
b) Tính các góc của
c) Biết độ dài các cạnh của
là ba số nguyên dương
liên tiếp. Tính chu vi của
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
.
Chứng minh
Bài 10: Cho
góc với
tại
cân tại
cắt
tại
Kẻ tia phân giác
và cắt
Phân giác góc
tại
cắt
Qua
đường thẳng kẻ qua
tại
vẽ đường thẳng vuông
và song song với
cắt
K
Chứng minh
a)
A
b)
c)
là các tam giác cân.
.
d)
.
Bài 11: Cho
Trên cạnh
D
B
có
lấy điểm
.
sao cho
là tia phân giác của
.
.
P
A
b) Gọi là giao điểm của
và
c) Chứng minh là trung điểm
là trung điểm của
lấy điểm sao cho
e) Trên tia đối của tia
Chứng minh
Bài 12: Cho
K
và
.
B
. Chứng minh
lấy điểm sao cho
cắt
có
và
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Từ
kẻ
Chứng minh
. Trên tia
lần lượt tại
E
A
lần lượt
D
.
F
B
Bài 13: Cho
C
D
.
thẳng hàng.
sao cho
là tam giác đều.
A
I
trên tia đối của tia
đều, Trên các cạnh
lấy ba điểm
Chứng minh rằng
C
F
a) Chứng minh
d) Gọi
E
M
lấy điểm
C
E
sao cho
. Tia phân giác
D
và
H
A
.
tại
I
E
B
C
35
Bài 14: Cho
cắt
ở
có
Gọi
lấy điểm
sao cho
. Tia phân giác
là trung điểm của
D
H
a) Chứng minh
b) Chứng minh
A
.
c) Chứng minh
thẳng hàng.
d) Kẻ
để
. Trên tia
.
K
E
cần thêm điều kiện gì
B
C
.
36
Bài 1. TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Tổng các góc trong một tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
( Hình ).
từ đỉnh
vẽ đường thẳng
A
x
1
y
2 3
a) Chứng minh rằng
b) Chứng minh rằng
C
B
Hình 1
c) Chứng minh rằng
a) Vì
( so le trong).
b) Vì
( so le trong).
B
c) Khi đó
Kết luận:
Tổng ba góc trong một tam giác bằng
Tam giác có ba góc đều là góc nhọn gọi là tam giác nhọn.
Tam giác có một góc tù thì gọi là tam giác tù.
Tam giác có một góc vuông thì gọi là tam giác vuông.
Cụ thể
vuông tại
khi đó cạnh
hai cạnh góc vuông. ( Hình
có
Cụ thể:
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Tính số đo
nên
gọi là cạnh huyền, hai cạnh
A
là góc ngoài thì
trong các hình sau:
x
Hình 4
C
640
x
B
C
Hình 3
A
A
740
B
1
B
x
450
gọi là
gọi là góc ngoài của tam giác.
A
720
Hình 2
.
kề bù với góc
có
C
A
C
Hình 5
B
1250
250
Hình 6
C
A
B
A
A
600
310
Hình 7
C
B
x
x
Hình 8
C
B
x
x
Hình 9
C
1
2
Bài 2: Tìm số đo
trong các hình sau:
D
A x
A
A
810
B
630
450
Hình 10
Hình 11
D
1200
600
380
480
Hình 12
C
M
Bài 3: Tìm số đo
x
x
B
x
Hình 15
A
D
D
1300
y
0
56
C
H
530
x
x
y
B
C
A
Hình 17
Hình 16
D
C
x
x
Hình 18
A
x
A
E
y
500
C
B
Hình 19
Bài 4: Cho Hình
và
Biết
x
350
E
x
x
B
C
Hình 20
y
300
A
là tia phân giác góc
Chứng minh rằng
Biết
C
Hình 21
1
Bài 5: Cho Hình
B
M
A
B
C
trong các hình sau:
A
y
M
x
440
B
C
Hình 14
Hình 13
600
C
A
A
x
B
B
D
A
B
x
C
500
B
C
x M
B
C
O
Hình 22
B
Chứng minh rằng
D
1 2
D
A
C
M
Hình 23
3
A
Bài 6: Cho Hình
Biết
Tính số đo trong hình.
x
A
M
1 2
Bài 7: Cho
Kẻ
1300
vuông tại
( Hình
).
B
Chứng minh rằng
Bài 8: Cho
1140
C
H
C
B
Hình 24
Hình 25
A
có
là tia phân giác
kẻ
( Hình
).
a) Tính
B
b) Tính
N
D
H
và
300
C
Hình 26
Bài 9: Cho
có
là tia phân giác góc ngoài tại đỉnh
( Hình
D
A
).
Chứng minh rằng
B
Bài 10: Cho
có
là tia phân giác góc ngoài tại
400
400
C
Hình 27
( Hình
).
A
Chứng minh rằng
600
E
Bài 11: Cho
có
A
lần lượt là hai tia phân giác
D
của hai góc
Tính
600
B
Hình 28
O
( Hình
).
C
C
B
Hình 29
Bài 12: Cho
có
B
lần lượt là hai tia phân giác của
Tính
( Hình
).
O
A
C
Hình 30
4
Bài 2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC.
A. LÝ THYẾT.
1) Hai tam giác bằng nhau.
A
Ví dụ 1: Cho
và
như Hình
Nhận thấy
và
có ba cạnh bằng nhau:
,
,
B
và ba góc bằng nhau:
Nên hai
và
C
,
,
gọi là hai tam giác bằng nhau.
D
E
F
Hình 1
Khi đó cạnh
và cạnh
gọi là hai cạnh tương ứng và
và
gọi là hai góc tương ứng.
Kết luận:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh cạnh tương ứng bằng nhau, các góc
tương ứng bằng nhau.
Kí hiệu:
cần chú ý về thứ tự các đỉnh khi kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Ví dụ 2: Cho Hình
A
D
a) Chứng minh
b) Chứng minh rằng
B
a)
C
có
N
M
Hình 2
có
Suy ra
b) Xét
mà
và
có:
( giả thiết)
( giả thiết) và
( chứng minh câu a)
Vậy
2) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
B
C
6cm
biết
Vẽ cạnh
Vẽ cung tròn tâm bán kính
Vẽ tiếp cung tròn tâm bán kính
Hai cung tròn cắt nhau tại điểm
Nối các điểm ta được
B
A
A
( Hình
4cm
5cm
B
6cm
C
6cm
C
B
Hình 3
6cm
C
5
Ví dụ 2: Vẽ thêm
có
Làm giống ví dụ ta được
Cho nhận xét về
và
D
như Hình
4cm
5cm
E
F
6cm
Hình 4
Kết luận:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác ấy bằng
nhau
Kí hiệu:
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Xác định các yếu tố bằng nhau của hai tam giác
Bài 1: Cho
a) Hãy chỉ ra các cạnh tương ứng bằng nhau. Các góc tương ứng bằng nhau.
b) Nếu
thì cạnh nào cũng bằng
Bài 2: Cho
Biết
a)
có góc nào cũng có số đo bằng
b) Suy ra số đo cạnh nào của
Bài 3: Cho
Biết
a) Cạnh
bằng bao nhiêu
?
b) Tính chu vi của mỗi tam giác trên.
Bài 4: Cho
Biết
a) Tính
của
b) Tính số đo các góc còn lại của
Bài 5: Cho
Biết
a) Tính số đo góc
của
b) Cho biết
là tam giác gì?
Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau
Bài 1: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
A
C
A
1
2
B
B
H
C
Hình 6
Hình 5
D
A
M
N
Hình 7
6
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là tia phân giác
7
Bài 4: Cho Hình
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
Bài 5: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
B
y
D
M
M
K
Hình 8
E
là tia phân giác
A
Bài 6: Cho Hình
Hình 9
a) Chứng minh
A
N
x
B
b) Chứng minh
O
A
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
D
C
Hình 10
b) Chứng minh
O
Dạng 3. Vẽ tam giác khi biết ba cạnh
B
C
Hình 11
Bài 1: Vẽ
biết
Bài 2: Vẽ
biết
Bài 3: vẽ
biết
Bài 4: Vẽ
biết
8
Bài 3. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC
A. LÝ THUYẾT.
y
1) Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Ví dụ 1: Vẽ
Nối
Trên tia
lấy điểm
C
sao cho
4m
trên tia
lấy điểm sao cho
với ta được
( Hình ).
Ví dụ 2: Vẽ thêm
Trong
thì
Trong
Xét
thì
A
600
B
5m
có
Hình 1
gọi là góc sen giữa hai cạnh
P
gọi là góc sen giữa hai cạnh
có:
và
x
4m
M
600
N
5m
Hình 2
Khi đó ta nói
bằng
theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.
Kết luận:
Nếu hai cạnh và góc sen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc sẽ giữa của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh.
Ví dụ 3: Cho Hình
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
a) Xét
và
là cạnh chung
có:
B
H
C
y
Hình 3
( giả thiết)
x
A
Vậy
b) Vì
( hai góc tương ứng)
2) Trường hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác.
Ví dụ 4: Vẽ đoạn thẳng
Vẽ tia
ta được
Vẽ tia
sao cho
tia
cắt
sao cho
B
4cm
C
Hình 4
tại
( Hình ).
Ví dụ 5: Vẽ thêm
500
600
D
có
Trong
thì
là cạnh xen giữa hai góc
Trong
thì
là cạnh xen giữa hai góc
E
500
600
4cm
Hình 5
F
9
Với hai tam giác có các yếu tố như trên
Khi đó ta nói
bằng
theo trường hợp góc – cạnh – góc.
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Vẽ tam giác theo yêu cầu bài toán.
Bài 1: Vẽ
biết
Bài 2: Vẽ
biết
Bài 3: Vẽ
biết
Bài 4: Vẽ
biết
Bài 5: Vẽ
biết
Bài 6: Vẽ
biết
Bài 7: Vẽ
biết
Dạng 2. Chứng minh hai tam giác bằng nhau.
Bài 1: Cho Hình
B
a) Chứng minh
A
M
b) Chứng minh
Bài 2: Cho Hình
O
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 4: Cho Hình
A
Hình 6
B
C
M
N
Hình 7
là phân giác
A
H
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
M
Hình 8
N
Bài 5: Cho Hình
K
Hình 9
a) Chứng minh
M
A
b) Chứng minh
I
A
B
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
O
C
B
N
D
Hình 10
M
A
Hình 11
E
D
H
10
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
11
Bài 8: Cho
khác góc bẹt, trên tia
Trên tia
lấy điểm
tia phân giác
sao cho
Lấy
y
lấy điểm
Vẽ
bất kì trên tia
B
là
( Hình
m
)
M
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 9: Cho
O
Hình 13
vuông tại
sao cho
Trên cạnh
Tia phân giác
a) So sánh
x
A
lấy điểm
cắt
ở
A
( Hình
)
D
và
B
b) Tính số đo
C
E
Hình 14
Bài 10: Cho
điểm của
vuông tại
Tia phân giác
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tính
cắt
là trung
ở
( Hình
B
)
E
là phân giác
A
của
Bài 11: Cho
ở
có
Tia phân giác góc
. Chứng minh
Bài 12: Cho
Trên cạnh
a)
Hình 15
vuông tại
kẻ
vuông tại
lấy điểm
cắt
. ( Hình
Kẻ
B
)
E
là tia phân giác
sao cho
Chứng minh:
A
C
D
b)
c)
C
D
Hình 16
là đường trung trực của
d) Trên tia đối của tia
thẳng hàng. ( Hình
Bài 13: Cho
sao cho
lấy điểm
sao cho
Chứng minh ba điểm
)
nhọn có
Phân giác của
cắt
tại
( Hình
Trên
lấy điểm
B
a) Chứng minh
b)
cắt
tại
E
Chứng minh
A
c) Chứng minh
A
F
F
C
D
Hình 18
C
Hình 17
E
B
D
12
Bài 14: Cho
điểm
có
trên
. Lấy điểm
sao cho
a) Chứng minh
b) Biết
cắt
trên
A
. ( Hình
và
Cho biết
tại
E
F
.
I
Chứng minh
A
C
B
Hình 19
Bài 15: Cho
có
. Trên các cạnh
lấy lần lượt các điểm
và sao cho
.
Gọi là giao điểm của
và
a) Chứng minh
D
O
. ( Hình
Hình 20
Bài 16: Cho
E
. Kẻ
. Kẻ
. Gọi
c) Chứng minh
Bài 17: Cho
O
là giao điểm
và
.
K
là phân giác
Trên cạnh
Tia phân giác của
A
lấy điểm
cắt
ở
B
b) Kẻ
H
Chứng minh
và
Chứng minh
Bài 18: Cho
Trên cạnh
M
C
E
Hình 22
và
là giao điểm của
của
cắt
tại
c) Trên tia đối của tia
A
thẳng hàng.
biết
lấy điểm
là trung điểm
là phân giác
sao cho
I
B
C
E
Hình 23
N
Chứng minh
lấy điểm
M
.
( Hình
a) Chứng minh
b)
D
( Hình
a) Chứng minh
c) So sánh
C
Hình 21
vuông tại
sao cho
D
B
và
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
d) Gọi
A
C
B
b) Chứng minh
của
E
sao cho
A
Chứng minh
13
E
B
D
C
d) Chứng minh
Bài 19: Cho
thẳng hàng.
có
và tia phân giác
Trên cạnh
lấy điểm sao cho
a) Chứng minh
.
b)
cần thêm điều kiện gì để
c) Gọi
cắt
d) Chứng minh
Bài 20: Cho
a) Trên cạnh
tại
cắt
. ( Hình
.
Chứng minh
.
vuông tại
lấy điểm
và
vuông tại
sao cho
Gọi
B
Trên cạnh
vuông tại
sao cho
cắt
a) Nếu
B
Hình 26
Trên cạnh
I
H
D
N
là trung điểm của
B
C
K
( Hình
Hình 27
Tính
suy ra
kẻ đường thẳng song song với
lần lượt tại
Bài 23: Cho
và
b) Chứng minh
Chứng minh
vuông tại
Trên tia
lấy điểm
a) Chứng minh
Bài 24: Cho
C
M
A
có
b) Chứng minh
c) Qua
Q
F
lấy điểm
Gọi
tại
K
E
Chứng minh
Bài 22: Cho
Kéo dài
A
lấy
( Hình
sao cho
lấy điểm
Hình 25
là trung điểm của
Trên đoạn
C
D
,
b)
cắt
tại
Chứng minh
c) Qua
vẽ đường thẳng song song với
tại
H
E
thẳng hàng.
có
a) Chứng minh
cắt
A
có
. Tính
( Hình
sao cho
.
c) Chứng minh
điểm
F
.
Tia phân giác cắt
tại
Chứng minh
b) Qua vẽ đường thẳng vuông góc với
tại
cắt
tại . Chứng minh
.
Bài 21: Cho
tại
Gọi
sao cho
và
B
cắt
là tia phân giác
A
là trung điểm của
là trung điểm của
( Hình
Hình 28
N
A
và
là trung điểm của
C
M
là trung
D
E
F
14
B
C
Hình 29
điểm của
Vẽ điểm
sao cho
là trung điểm của
a) Chứng minh
( Hình
b) Chứng minh
c) Chứng minh
E
Bài 25: Cho
của
gọi
và
lần lượt là trung điểm
Trên tia đối của tia
tương ứng hai điểm
và
và
.
( Hình
b) Chứng minh
thẳng hàng.
có
là trung điểm của
A
sao cho
B
C
Hình 31
là trung điểm của
là trung điểm của
E
M
N
lần lượt
và
b) Lấy điểm
C
Hình 30
( Hình
a) Chứng minh
M
B
F
Hai điểm
D
N
lấy
sao cho
a) Chứng minh
Bài 26: Cho
A
A
Chứng minh
c) Chứng minh
I
Bài 27: Cho
là trung điểm của
thuộc tia đối của tia
sao cho
Lấy điểm
B
. ( Hình
K
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Kẻ
và
Bài 28: Cho
thẳng hàng.
có
lấy điểm
là trung điểm của
sao cho
Sao cho
Trên tia đối
. ( Hình
B
Vẽ
sao cho
của
H
tại
Trên cạnh
Hình 33
lấy điểm
Chứng minh
tại vẽ
là trung điểm của
a) Chứng minh
,
Lấy
là trung điểm
lần lượt tại
và chu vi
F
N
.
tại
D
A
nhọn, vẽ
cắt
C
M
từ đó suy ra
Bài 29: Cho
D
K
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Vẽ
Hình 32
A
Chứng minh
d) Chứng minh
của tia
C
E
M
E
B
( Hình
C
H
Hình 34
bằng
A
15
I
B
D
C
b) Nếu
Tính các góc
Bài 30: Cho
góc với
vuông tại
tại
có
Trên cạnh
. Gọi
lấy điểm
là trung điểm cạnh
a) Chứng minh
b) Tia
vuông
sao cho
( Hình
A
Từ đó suy ra
cắt
tại
Chứng minh
từ đó suy ra
Bài 31: Cho
có
của
Vẽ
D
K
và
. Gọi
là trung điểm
N
( Hình
B
a) Chứng minh
b) Trên cạnh
lấy điểm
trên cạnh
lấy điểm
Trên tia đối của
B
C
M
H
thẳng hàng.
có
đối của tia
A
sao cho
Chứng minh
Bài 32: Cho
lấy điểm
Chứng minh
là trung điểm của
tia
C
M
Hình 36
sao cho
c) Gọi
E
lấy điểm
.
là trung điểm của
sao cho
Trên tia
D
E
. ( Hình
Hình 37
a) Chứng minh
A
b) Chứng minh
c) Kẻ
tại
sao cho
Trên tia đối của tia
là trung điểm của
lấy điểm
Chứng minh
d) Chứng minh
Bài 33: Cho
lấy điểm
Gọi
là trung điểm của
sao cho
sao cho
Trên tia đối của tia
H
Hình 38
E
C
M
Trên tia
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Vẽ
tại
B
lấy điểm
D
A
Chứng minh
và
c) Chứng minh
Bài 34: Cho
nhọn có
của
Trên tia
a) Chứng minh
lấy điểm
B
. Lấy
sao cho
là trung điểm
là trung điểm của
H
C
B
Hình 39
K
D
( Hình
b) Chứng minh
A
16
B
K
H
C
c) Vẽ
. Trên tia
là trung điểm của
d) Chứng minh
Bài 35: Cho
của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
.
.
nhọn. Kẻ
lấy điểm
Trên tia đối
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là tia phân giác của
là trung điểm của
sao cho
Bài 36: Cho
tại
Vẽ tia
cắt tia
tại
Chứng minh
Trên
cắt
, tia
E
tại
Hình 41
K
A
tại
thẳng hàng.
sao cho
. Vẽ
E
B
là trung điểm của
( Hình
J
b) Gọi
là trung điểm của
Trên tia
cho
là trung điểm của
Chứng minh
d) Gọi
C
H
a) Chứng minh
c) Chứng minh
C
M
F
nhận tia
cắt tia
nhọn có
lấy điểm
H
.
sao cho
làm tia phân giác. Tia
Chứng minh
.
Bài 37: Cho
sao cho
B
( Hình
b) Kẻ
c) Tia
lấy điểm
Chứng minh
.
. Lấy
là trung điểm của
lấy điểm
a) Chứng minh
A
Trên tia
là trung điểm của
nhọn có
Trên tia đối của tia
.
là tia phân giác
là giao điểm của
lấy điểm
sao cho
.
lấy điểm
A
là trung điểm của
I
.
. ( Hình
sao cho
B
C
D
H
K
.
Chứng minh
c) Tia
cắt
tại tia
cắt
Chứng minh
.
d) Chứng minh
.
Bài 39: Cho
có ba góc nhọn. Kẻ
Hình 42
và
và
D
N
.
Chứng minh
thẳng hàng.
Bài 38: Cho
nhọn có
. Kẻ
Trên đoạn
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia
K
sao
Hình 43
E
tại
A
,
.
M
N
H
E
B
17
C
O
F
Gọi
là giao điểm của
Trên tia đối của tia
a)
b)
c)
d)
và
lấy điểm
Gọi
sao cho
là trung điểm của
So sánh
và
. ( Hình
Chứng minh
.
Tìm điều kiện của
để
Trên các đoạn
và
lấy điểm
. Chứng minh
Bài 40: Cho
Vẽ
là trung điểm của
và
nhọn có
tại
Tia
a) Chứng minh
.
và
sao cho
đồng quy.
. Phân giác
cắt
tại
A
cắt
tại
Chứng minh
cắt
Hình 45
A
và
có
lấy điểm
C
K
D
tại
c) Chứng minh
Bài 41: Cho
tia đối của tia
E
B
b) Qua vẽ đường thẳng song song với
Lấy điểm
nằm giữa
và sao cho
F
H
( Hình
. Kẻ
Trên tia đối của tia
. Trên
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
.
K
D
I
H
B
Hình 46
C
E
O
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d)
là tia phân giác của
Chứng minh
Bài 42: Cho
có
Trên đoạn
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
. Kẻ
,
.
đồng quy.
. Gọi
là trung điểm của
trên tia đối của tia
A
lấy điểm
M
và
b) Kẻ
và
cắt
tại Chứng minh
c) Đường thẳng qua và vuông góc với
tại
Chứng minh
.
,
và
cắt tia
B
D
H
I
C
E
O
Hình 47
N
18
19
Bài 4. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A. LÝ THUYẾT.
1) Ba trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông.
Hình 3
Hình 2
Hình 1
Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( Hình ).
Nếu một cạnh góc vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này bằng cạnh góc
vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng
nhau ( Hình ).
Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và góc nhọn
của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau ( cạnh huyền – góc nhọn)
( Hình ).
A
Ví dụ 1: Cho Hình
Xét
và
có:
N
M
là cạnh chung.
( giả thiết)
Vậy
( cạnh huyền – góc nhọn)
2) Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này
bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai am giác vuông đó bằng nhau.
A
( cạnh huyền – cạnh góc vuông) ( Hình ).
Ví dụ 2: Cho Hình
Xét
và
có:
B
là cạnh chung.
( giả thiết)
Vậy
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
B
Hình 5
C
Hình 6
D
A
( cạnh huyền – cạnh góc vuông).
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Hình 4
B
là trung điểm
H
C
Hình 7
20
Bài 2: Cho Hình
A
A
C
a) Chứng minh
O
b) Chứng minh
Bài 3: Cho Hình
B
a) Chứng minh
b) Chứng minh
Bài 4: Cho Hình
Hình 8
B
B
H
a) Chứng minh
F
b) Chứng minh
A
c) Chứng minh
Bài 5: Cho Hình
B
a) Chứng minh
A
C
D
Hình 10
D
A
C
E
b) Chứng minh
Hình 11
c) Chứng minh
Bài 6: Cho Hình
N
M
a) Chứng minh
B
b) Chứng minh
C
H
Hình 12
Bài 7: Cho đoạn thẳng
Qua
D
Hình 9
K
H
Qua
vẽ đường thẳng
một đường thẳng cắt
vẽ đường thẳng
Qua trung điểm
ở
và cắt
ở
So sánh
m
,
của
C
vẽ
n
và
A
B
O
( Hình
Hình 13
Bài 8: Cho
thẳng
vuông tại
(
có
. Qua
cùng phía đối với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
). Kẻ
.
E
A
.
y
D
( Hình
x
Bài 9: Cho
và
D
kẻ đường
vuông tại
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Qua
kẻ đường thẳng
phía với
Chứng minh
. Kẻ
Gọi
là trung điểm của
B
C
Hình 14
.
A
sao cho
tại
kẻ
và
nằm cùng
d
E
D
tại
B
M
Hình 15
C
21
22
Bài 10: Cho
Kẻ
. Tia
và
đi qua trung điểm
của
vuông góc với
So sánh
và
A
.
. ( Hình
Bài 11: Cho
có
thuộc tia đối của tia
E
là trung điểm của
sao cho
B
Lấy
. ( Hình
C
M
F
A
Hình 16
x
a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
c) Kẻ
I
,
B
Chứng minh
d) Chứng minh
sao cho
K
thẳng hàng.
Bài 12: Cho
có
.
điểm của
Trên tia đối của tia
C
E
A
Hình 17
là trung
lấy điểm
D
. ( Hình
a) Chứng minh
B
d)
và
vuông góc với
cắt
tại
cắt
Chứng minh
K
F
.
tại
C
M
b) Chứng minh
c) Kẻ
E
H
Hình 18
Chứng minh
thẳng hàng.
Bài 13: Cho
nhọn. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
I
N
D
C
. ( Hình
K
a) Chứng minh
O
b) Từ kẻ
, Từ
kẻ
Chứng minh
.
c) Trên tia
lấy điểm
trên tia
. Chứng minh
H
lấy điểm
sao cho
A
thẳng hàng.
B
M
Hình 19
Bài 14: Cho
của
nhọn và
Trên tia đối của tia
a) Chứng minh
. Gọi
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
và
b) Gọi
lần lượt là trung điểm của
Chứng minh
.
c) Chứng minh
là trung điểm
là trung điểm của
A
N
F
M
B
E
23
Hình 20
C
24
Bài 15: Cho
nhọn. Có
Trên tia đối của tia
là trung điểm của
lấy điểm
sao cho
A
F
. ( Hình
Q
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là trung điểm của đoạn
cắt
Bài 16: Cho
N
đường thẳng
tại
Chứng minh
có
.
Chứng minh
a) Từ
kẻ
là trung điểm của
là trung điểm của
A
( Hình
và
. Chứng minh
kẻ đường thẳng vuông góc với
thẳng vuông góc với
tại
.
Từ
kẻ
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Gọi
là giao điểm của
và
Chứng minh
E
kẻ đường
.
F
B
thẳng hàng.
nhọn có
vuông góc với
Từ
Hai đường thẳng này cắt nhau
Chứng minh
Bài 17: Cho
P
E
Hình 21
b) Chứng minh
c) Từ
K
C
M
Hình 22
N
là trung điểm của
tại
vuông góc với
A
tại
( Hình
với
,
là giao điểm của
E
.
B
M
F
H
Hình 23
C
N
25
Bài 5. TAM GIÁC CÂN, ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG
A. LÝ THUYẾT.
1) Tam giác cân.
Ví dụ 1: Cho
có hai cạnh
Khi đó
được gọi là tam giác cân.
Kết luận:
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Cụ thể: Hình
cân tại đỉnh .
Hai cạnh
là hai cạnh bên.
A
là cạnh đáy.
B
C
Hình 1
Hai góc
là hai góc ở đáy.
Trong một tam giác cân hai góc ở đáy bằng nhau. Ngược lại tam giác có hai góc bằng
nhau là tam giác cân.
A
Cụ thể: Hình
có
nên là tam giác cân tại
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau hoặc ba góc bằng nhau.
Tam giác cân có góc bằng
là tam giác đều.
Tam giác vuông cân là tam giác vừa vuông vừa cân tại góc vuông.
B
C
2) Đường trung trực của một đoạn thẳng.
Ví dụ 2: Cho đoạn thẳng
là trung điểm của
Đường thẳng
vuông góc với
tại
Hình 2
( Hình ).
(d)
Khi đó
được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng
Kết luận:
Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm
Của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì cách đều
Hai đầu mút của đoạn thẳng đó.
A
Hình 3
(d)
Cụ thể: Hình Điểm
Ngược lại điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng
thì nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó.
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
a)
là tam giác gì?
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
a)
là tam giác gì?
b) Tính
B
M
O
A
B
M
Hình 4
A
B
B
650
Hình 5
C
A
500
Hình 6
C
26
27
Bài 3: Cho Hình
A
B
a) Tính
b)
là tam giác gì?
Bài 4: Cho Hình
là tam giác gì?
Bài 5: Cho Hình
450
A
Hình 7
C
600
B
C
Hình 8
là tam giác gì?
A
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
b)
là tam giác gì?
A
B
1200
A
C
Hình 9
Bài 7: Cho Hình
a) Chứng minh
b)
là tam giác gì?
C
B
D
Hình 10
M
C
N
Hình 11
B
A
Bài 8: Cho
Tia phân giác
cắt
ở
Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Chứng minh
Bài 9: Cho
cân tại A, lấy điểm D thuộc AC,
E thuộc AB sao cho
( Hình
lần lượt ở
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 12: Cho
Đường thẳng qua
lấy điểm
. Gọi
Hình 12
D
E
E
I
A
trên
,
là giao
B
C
Hình 13
K
( Hình
là tam giác cân.
b) Chứng minh
Bài 11: Cho
cân tại
cắt cạnh
C
. ( Hình
cân tại
sao cho
điểm của
và
a) Chứng minh
B
A
a) So sánh
và
.
b) Gọi I là giao điểm của BD và CE.
Khi đó
là tam giác gì? Vì sao?
Bài 10: Cho
điểm
trên
D
A
H
O
B
E
Tia phân giác của
và
. ( Hình
cân.
C
Hình 14
D
O
B
C
A
Hình 15
.
cân tại
Tia phân giác
cắt
tại
và vuông góc với AB cắt AB tại H. Đường
K
H
B
28
M
Hình 16
C
thẳng qua M và vuông góc với AC cắt AC tại K. ( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 13: Cho
So sánh
.
cân tại
Gọi là giao điểm của
a) Chứng minh
b) Gọi
vẽ
tại
và
và
cân tại
a) Chứng minh
b) Trên cạnh
Chứng minh
c) Tia
E
Chứng minh
Gọi
B
thẳng hàng.
lấy điểm
.
tại
Hình 17
bất kỳ.
tại
B
E
tia
F
K
D
Chứng minh
A
B
M
H
Hình 19
F
vuông tại
Trên cạnh
. Tia phân giác của
cắt cạnh
lấy điểm
ở
sao cho
B
( Hình
K
a) Chứng minh
M
A
vẽ đường thẳng vuông góc với
tại
cắt đường thẳng
tại . Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 16: Cho
vuông tại
.
C
E
C
Hình 18
b) Qua
C
H
là trung điểm của
( Hình
Bài 15: Cho
D
I
A
cắt cạnh
cắt cạnh
tại
( Hình
.
là trung điểm của
Bài 14: Cho
A
và
Trên cạnh
là trung điểm của
C
D
Hình 20
thẳng hàng.
lấy điểm
sao cho
H
( Hình
a) Chứng minh
b) Đường thẳng
cắt đường thẳng
tại
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
Trên cạnh
là trung điểm của cạnh
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Tia
.
A
thẳng hàng.
Bài 17: Cho
. Gọi
Chứng minh
.
cắt cạnh
lấy điểm
sao cho
( Hình
B
.
tại
C
K
Hình 21
F
Chứng minh
D
M
.
A
29
I
B
E
M
C
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm
Chứng minh
Bài 18: Cho
.
thẳng hàng.
có
Trên cạnh
sao cho
.
lấy điểm
là tia phân giác
.
sao cho
. ( Hình
Chứng minh
là trung điểm của
a) Chứng minh
b)
cắt
tại
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
d) Chứng minh
Bài 19: Cho
sao cho
. Chứng minh
thẳng hàng.
vuông tại
Kẻ
F
vuông góc với
B
và tia phân giác
của
. ( Hình
a) Trên cạnh
lấy điểm sao cho
.
Chứng minh
và
.
b) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
Bài 20: Cho
H
D
.
A
thẳng hàng.
vuông tại
Hình 23
E
là tia phân giác của
. Trên tia
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
a) Chứng minh
từ đó suy ra
.
b) Từ
kẻ đường thẳng vuông góc với
nó cắt
tại
H
D
K
Chứng minh
Bài 21: Cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là trung điểm của
( Hình
là tia phân giác
A
.
.
và
là giao điểm của
.
là trung điểm của
Gọi
sao cho
B
trên tia đối của tia
và
K
N
O
và
. Chứng minh
cân tại
M
P
lấy lần lượt hai điểm
sao cho
Bài 22: Cho
Gọi
suy ra
. Gọi
Chứng minh
d) Gọi
F
I
Hình 24
cân tại
c) Trên cạnh
C
E
C
D
Hình 25
lấy điểm
thẳng hàng.
lần lượt là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Gọi là giao điểm của
và
.
c) Chứng minh
có hai góc bằng nhau.
và
( Hình
A
E
J
I
và
F
O
B
Hình 26
C
30
d) Lấy điểm
điểm của
và
và
sao cho
và
lần lượt là trung
Chứng minh
là trung điểm
của
Bài 23: Cho
cân tại
Trên tia đối của tia
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
lấy điểm
A
.
là tam giác cân. ( Hình
D
B
C
E
Hình 27
31
Bài 24: Cho
cân tại
là tia phân giác của góc
. Trên tia đối của tia
Trên tia đối của tia
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
.
.
( Hình
D
.
c) Chứng minh
Bài 25: Cho
lấy điểm
sao cho
A
B
sao cho
. Nối
a) Chứng minh
E
E
C
M
C
P
F
Hình 28
.
cân tại
C
A
Trên cạnh
và
cân.
lấy 2 điểm
và
( Hình
B
D
Hình 29
b) Chứng minh
A
Bài 26: Cho
cân tại
Lấy điểm là trung điểm của
Trên tia
lấy điểm , trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng minh ( Hình
a)
b)
c)
d)
và
là tia phân giác của góc
.
B
N
.
I
Hình 30
.
là đường trung trực của
Bài 27: Cho
cân tại
của đoạn thẳng
( Hình
Gọi
M
là trung điểm
a) Chứng minh
Từ đó suy ra
.
b) Trên tia đối của tia
lấy điểm và trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
. Chứng minh
c) Lấy điểm bên trong
sao cho
.
Chứng minh
I
E
.
N
D
Hình 31
thẳng hàng.
32
ÔN TẬP CHƯƠNG 4.
Bài 1: Cho
vuông tại
Trên cạnh
Kẻ
là tia phân giác của
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
sao cho
.
A
và
D
.
c) Chứng minh
là đường trung trực của
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
Bài 2: Cho
có
. Trên cạnh
cắt
lấy điểm
F
sao cho
A
.
I
D
và
B
là trung điểm của
Chứng minh
d) Chứng minh
thẳng hàng.
trên tia
. Lấy điểm
sao cho
y
trên tia
. Gọi
K
là trung điểm của
đoạn
B
a) Chứng minh
b) Trên tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
.
c) Qua
kẻ đường thẳng song song với
tại
Chứng minh
d) Gọi giao điểm của
Bài 4: Cho
có
Trên cạnh
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Tia
cắt tia
với
O
cắt
và
là
tại
d) Cho
cắt cạnh
là tia phân giác của
tại
x
.
A
D
Chứng minh
Vẽ
E
là đường trung trực của
. Chứng minh
cân tại
A
tại
Chứng minh
. Tia phân giác
sao cho
.
.
M
S
H
.
B
c) Chứng minh
Bài 5: Cho
C
E
.
Bài 3: Cho góc nhọn
và
C
E
tại
và
b) Gọi là giao điểm của
Chứng minh
.
và điểm
B
.
thẳng hàng.
. Tia phân giác của
a) Chứng minh
c) Gọi
F
.
C
I
E
là phân giác góc
A
a) Chứng minh
B
33
E
N
M
K
D
C
b) Chứng minh
là trung trực của
c) Vẽ
sao cho
và
d) Gọi
tại
Trên cạnh
. Chứng minh
.
là trung điểm của
Chứng minh
Bài 6: Cho
Kẻ
Trên tia đối của tia
vuông tại
chứa điểm
Chứng minh
trên tia
lấy điểm
D
B
O
sao cho
.
Chứng minh
H
thẳng hàng.
tại
A
. Kẻ
sao cho
là tia phân giác của
.
kẻ một đường thẳng song song với
và cắt
.
K
C
H
Chứng minh
ở
và
(
thuộc tia
N
và
Chứng minh
B
M
cắt
D
là đường trung trực của
c) Kẻ
C
E
không
.
Bài 7: Cho
vuông tại có
Lấy điểm
thuộc tia đối của tia
a) Chứng minh rằng
Bài 8: Cho
sao cho
.
A
là đường trung trực của
nằm trên nửa mặt phẳng bờ
là trung điểm của
tại
sao cho
là phân giác
.
b) Chứng minh
c) Kẻ
(
và tia
b) Qua
lấy điểm
thẳng hàng.
tại
a) Chứng minh
d)
lấy
thẳng hàng.
cân tại
Trên cạnh
lấy điểm
Trên tia đối của tia
lấy điểm
. Các đường thẳng vuông góc với
kẻ từ
và cắt
và
lần lượt
Chứng minh
A
a)
b) Đường thẳng
cắt
tại điểm
Kẻ
tại
là trung điểm của
M
. Đường thẳng vuông góc với
cắt đường thẳng
tại
Chứng minh
c)
.
Bài 9: Cho
Biết
tại
a) Chứng minh
B
H
D
và
I
C
E
O
N
vuông tại
Gọi
là trung điểm của
Phân giác
.
cắt
A
tại
K
I
34
M
C
H
B
b) Tính các góc của
c) Biết độ dài các cạnh của
là ba số nguyên dương
liên tiếp. Tính chu vi của
d) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
.
Chứng minh
Bài 10: Cho
góc với
tại
cân tại
cắt
tại
Kẻ tia phân giác
và cắt
Phân giác góc
tại
cắt
Qua
đường thẳng kẻ qua
tại
vẽ đường thẳng vuông
và song song với
cắt
K
Chứng minh
a)
A
b)
c)
là các tam giác cân.
.
d)
.
Bài 11: Cho
Trên cạnh
D
B
có
lấy điểm
.
sao cho
là tia phân giác của
.
.
P
A
b) Gọi là giao điểm của
và
c) Chứng minh là trung điểm
là trung điểm của
lấy điểm sao cho
e) Trên tia đối của tia
Chứng minh
Bài 12: Cho
K
và
.
B
. Chứng minh
lấy điểm sao cho
cắt
có
và
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Từ
kẻ
Chứng minh
. Trên tia
lần lượt tại
E
A
lần lượt
D
.
F
B
Bài 13: Cho
C
D
.
thẳng hàng.
sao cho
là tam giác đều.
A
I
trên tia đối của tia
đều, Trên các cạnh
lấy ba điểm
Chứng minh rằng
C
F
a) Chứng minh
d) Gọi
E
M
lấy điểm
C
E
sao cho
. Tia phân giác
D
và
H
A
.
tại
I
E
B
C
35
Bài 14: Cho
cắt
ở
có
Gọi
lấy điểm
sao cho
. Tia phân giác
là trung điểm của
D
H
a) Chứng minh
b) Chứng minh
A
.
c) Chứng minh
thẳng hàng.
d) Kẻ
để
. Trên tia
.
K
E
cần thêm điều kiện gì
B
C
.
36
 









Các ý kiến mới nhất