Tìm kiếm Giáo án
Chuyên đề Lý thuyết và Phiếu Bài tập Toán 8 (Đủ 3 loại sách Mới)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nguyên
Ngày gửi: 13h:09' 08-05-2023
Dung lượng: 368.9 KB
Số lượt tải: 962
Nguồn:
Người gửi: Lê Nhật Nguyên
Ngày gửi: 13h:09' 08-05-2023
Dung lượng: 368.9 KB
Số lượt tải: 962
Số lượt thích:
0 người
Toán 8
ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN.
ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I/ Đơn nhất nhiều biến.
1. Khái niệm.
Đơn thức nhiều biến là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và
các biến.
2. Đơn thức thu gọn.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên
lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn có hai phần: phần hệ số và phần biến.
Ta cũng coi một số là một đơn thức thu gọn chỉ có phần hệ số.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần.
3. Đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
4. Cộng trừ đơn thức đồng dạng.
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
II/ Đa nhất nhiều biến.
1. Định nghĩa.
Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức được coi là một đa
thức.
Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử của đa thức đó.
2. Đa thức thu gọn.
Thu gọn đa thức nhiều biến là làm cho trong đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dạng.
3. Giá trị của đa thức .
Để tính giá trị của một đa thức tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay những giá trị cho
trước đó vào biểu thức xác định đa thức rồi thực hiện các phép tính .
1
Toán 8
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Nhận biết các đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến.
Ví dụ 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài giải
; 18 là đơn thức.
Ví dụ 2. Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài giải
;
;
;
không phải là đơn thức.
Ví dụ 3. Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau
a)
;
b)
.
Bài giải
a)
b)
: Hệ số là 2, phần biến là x y.
: Hệ số là
, phần biến là
.
Ví dụ 4. Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
Bài giải
;
;
là đa thức.
2
d)
.
Toán 8
Ví dụ 5. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài giải
;
không phải là đa thức.
Dạng 2: Nhận biết các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Nhóm 1 :
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Ví dụ 2. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức
a)
;
b)
;
c)
;
?
d)
.
Bài giải
đồng dạng với đơn thức
.
Câu b đúng .
Dạng 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1. Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
a)
c)
;
b)
;
;
d)
.
Bài giải
a)
b)
3
Toán 8
c)
d)
Ví dụ 2. Tính giá trị biểu thức
tại
;
.
Bài giải
.
Thay x = -1; y = 2 vào
ta được :
Dạng 4: Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức
Dùng quy tắc chuyển vế giống như đối với với số.
Nếu
thì
.
Nếu
thì
.
Nếu
thì
.
Ví dụ 1. Xác định đơn thức
a)
để
;
b)
.
b)
.
Bài giải
a)
Dạng 5: Tính giá trị của đa thức
Thay giá trị của biến vào đa thức rồi thực hiện phép tính.
Ví dụ 1. Tính giá trị của đa thức sau:
a)
tại
,
;
b)
Bài giải
a)
tại
,
.
4
tại
,
.
Toán 8
Thay
,
b)
Thay
vào
tại
,
ta được :
,
.
.
vào
ta được :
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
Dạng 6: Thu gọn đa thức
Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm.
Ví dụ 1. Thu gọn các đa thức sau
a)
;
b)
c)
; d)
Bài giải
a)
b)
c)
d)
5
;
.
Toán 8
Ví dụ 2. Thu gọn các đa thức sau :
a)
;
b)
c)
;
; d)
e)
.
.
Bài giải
a)
b)
c)
d)
e)
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
;
;
;
.
b)
Bài giải
6
;
;
;
;
.
Toán 8
a) Đơn thức là :
;
b) Đơn thức là :
;
;
.
.
Bài 2. Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài giải
Đa thức là
;
.
Bài 3. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Nhóm 1:
Nhóm 2 :
Nhóm 3 :
Bài 4. Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
d)
f)
;
b)
;
;
e)
với
;
,
là hằng số.
Bài giải
a)
b)
7
c)
.
Toán 8
c)
d)
e)
f)
với
,
là hằng số.
Bài 5. Thu gọn các đa thức sau
a)
;
b)
.
c)
d)
e)
f)
.
;
;
.
Bài giải
a)
;
b)
.
c)
.
8
Toán 8
d)
;
e)
f)
.
Bài 6. Tính giá trị mỗi đa thức sau :
a)
; tại x = 2 ; y =
b)
; tại x =0 ; y =
c)
; tại x = 2 ; y = 1
Bài giải
a)
; tại x = 2 ; y =
Thay x = 2 ; y =
vào
b)
Thay x =
ta được :
; tại x =
; y = 0.
; y = 0 vào
c)
ta được :
; tại x = 2 ; y = 1; z = 4
Thay x = 2 ; y = 1 vào
ta được :
D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
9
Toán 8
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài 2. Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài 3. Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau
a)
;
b)
.
Bài 4. Thực hiện phép tính :
a)
+
;
c)
b)
;
e)
.
d)
;
g)
-
;
f)
.
.
Bài 5. Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
c)
;
b)
;
d)
(
là hằng số).
Bài 6. Tính giá trị của đơn thức sau
a)
tại
,
;
b)
tại
,
Bài 7. a/ Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
10
.
Toán 8
b/ Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài 8. Tính giá trị biểu thức
a)
tại
b)
c)
,
;
tại
+
,
tại
d)
;
,
tại
Bài 9. Tính giá trị của biểu thức
.
;
biết rằng
a)
tại
b)
.
tại
,
;
,
.
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
Bài 10. Xác định đơn thức
a)
c)
để
;
;
b)
d)
11
.
.
ĐƠN THỨC NHIỀU BIẾN.
ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I/ Đơn nhất nhiều biến.
1. Khái niệm.
Đơn thức nhiều biến là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và
các biến.
2. Đơn thức thu gọn.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên
lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Trong đơn thức thu gọn có hai phần: phần hệ số và phần biến.
Ta cũng coi một số là một đơn thức thu gọn chỉ có phần hệ số.
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần.
3. Đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
Các số khác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.
4. Cộng trừ đơn thức đồng dạng.
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
II/ Đa nhất nhiều biến.
1. Định nghĩa.
Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức được coi là một đa
thức.
Mỗi đơn thức trong tổng gọi là hạng tử của đa thức đó.
2. Đa thức thu gọn.
Thu gọn đa thức nhiều biến là làm cho trong đa thức đó không còn hai đơn thức nào đồng dạng.
3. Giá trị của đa thức .
Để tính giá trị của một đa thức tại những giá trị cho trước của các biến, ta thay những giá trị cho
trước đó vào biểu thức xác định đa thức rồi thực hiện các phép tính .
1
Toán 8
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Nhận biết các đơn thức nhiều biến, đa thức nhiều biến.
Ví dụ 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài giải
; 18 là đơn thức.
Ví dụ 2. Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài giải
;
;
;
không phải là đơn thức.
Ví dụ 3. Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau
a)
;
b)
.
Bài giải
a)
b)
: Hệ số là 2, phần biến là x y.
: Hệ số là
, phần biến là
.
Ví dụ 4. Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
Bài giải
;
;
là đa thức.
2
d)
.
Toán 8
Ví dụ 5. Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài giải
;
không phải là đa thức.
Dạng 2: Nhận biết các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Nhóm 1 :
Nhóm 2:
Nhóm 3:
Ví dụ 2. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức
a)
;
b)
;
c)
;
?
d)
.
Bài giải
đồng dạng với đơn thức
.
Câu b đúng .
Dạng 3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Ví dụ 1. Tính tổng, hiệu các biểu thức sau
a)
c)
;
b)
;
;
d)
.
Bài giải
a)
b)
3
Toán 8
c)
d)
Ví dụ 2. Tính giá trị biểu thức
tại
;
.
Bài giải
.
Thay x = -1; y = 2 vào
ta được :
Dạng 4: Tìm đơn thức thỏa mãn đẳng thức
Dùng quy tắc chuyển vế giống như đối với với số.
Nếu
thì
.
Nếu
thì
.
Nếu
thì
.
Ví dụ 1. Xác định đơn thức
a)
để
;
b)
.
b)
.
Bài giải
a)
Dạng 5: Tính giá trị của đa thức
Thay giá trị của biến vào đa thức rồi thực hiện phép tính.
Ví dụ 1. Tính giá trị của đa thức sau:
a)
tại
,
;
b)
Bài giải
a)
tại
,
.
4
tại
,
.
Toán 8
Thay
,
b)
Thay
vào
tại
,
ta được :
,
.
.
vào
ta được :
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
Dạng 6: Thu gọn đa thức
Bước 1: Nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau;
Bước 2: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong từng nhóm.
Ví dụ 1. Thu gọn các đa thức sau
a)
;
b)
c)
; d)
Bài giải
a)
b)
c)
d)
5
;
.
Toán 8
Ví dụ 2. Thu gọn các đa thức sau :
a)
;
b)
c)
;
; d)
e)
.
.
Bài giải
a)
b)
c)
d)
e)
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
;
;
;
.
b)
Bài giải
6
;
;
;
;
.
Toán 8
a) Đơn thức là :
;
b) Đơn thức là :
;
;
.
.
Bài 2. Biểu thức nào là đa thức trong các biểu thức sau?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
.
Bài giải
Đa thức là
;
.
Bài 3. Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài giải
Nhóm các đơn thức đồng dạng là :
Nhóm 1:
Nhóm 2 :
Nhóm 3 :
Bài 4. Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
d)
f)
;
b)
;
;
e)
với
;
,
là hằng số.
Bài giải
a)
b)
7
c)
.
Toán 8
c)
d)
e)
f)
với
,
là hằng số.
Bài 5. Thu gọn các đa thức sau
a)
;
b)
.
c)
d)
e)
f)
.
;
;
.
Bài giải
a)
;
b)
.
c)
.
8
Toán 8
d)
;
e)
f)
.
Bài 6. Tính giá trị mỗi đa thức sau :
a)
; tại x = 2 ; y =
b)
; tại x =0 ; y =
c)
; tại x = 2 ; y = 1
Bài giải
a)
; tại x = 2 ; y =
Thay x = 2 ; y =
vào
b)
Thay x =
ta được :
; tại x =
; y = 0.
; y = 0 vào
c)
ta được :
; tại x = 2 ; y = 1; z = 4
Thay x = 2 ; y = 1 vào
ta được :
D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
9
Toán 8
Bài 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài 2. Biểu thức nào dưới đây không phải là đơn thức?
a)
;
b)
;
c)
;
d)
;
e)
.
Bài 3. Cho biết phần hệ số, phần biến của mỗi đơn thức sau
a)
;
b)
.
Bài 4. Thực hiện phép tính :
a)
+
;
c)
b)
;
e)
.
d)
;
g)
-
;
f)
.
.
Bài 5. Thu gọn mỗi đơn thức sau:
a)
;
c)
;
b)
;
d)
(
là hằng số).
Bài 6. Tính giá trị của đơn thức sau
a)
tại
,
;
b)
tại
,
Bài 7. a/ Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
10
.
Toán 8
b/ Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng
Bài 8. Tính giá trị biểu thức
a)
tại
b)
c)
,
;
tại
+
,
tại
d)
;
,
tại
Bài 9. Tính giá trị của biểu thức
.
;
biết rằng
a)
tại
b)
.
tại
,
;
,
.
SỞ HỮU TRỌN BỘ 46 CHUYÊN ĐỀ TOÁN 8 DẠY THÊM THEO SGK MỚI (ĐỦ 3 BỘ KNTTCÁNH DIỀU- CTST) XIN LIÊN HỆ VỚI TÔI QUA ZALO O937-351-107
Bài 10. Xác định đơn thức
a)
c)
để
;
;
b)
d)
11
.
.
 









Các ý kiến mới nhất