Bài 37. Etilen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần nhuần
Ngày gửi: 00h:21' 28-11-2021
Dung lượng: 38.1 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: trần nhuần
Ngày gửi: 00h:21' 28-11-2021
Dung lượng: 38.1 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 8 Ngàysoạn:6/11/2021
Tiết: 16 Ngàydạy: 12/11/2021
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức: HSTrình bày được: Biếtvàchứng minh đượcmốiquanhệgiữaoxit, axit, bazơ, muối.
2. Năng lực: Pháttriểncácnănglựcchungvànănglựcchuyênbiệt
Nănglựcchung
Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng CNTT và TT
- Nănglựckiếnthứcsinhhọc
- Nănglựcthựcnghiệm
- Nănglựcnghiêncứukhoahọc
3. Vềphẩmchất: Giúphọcsinhrènluyệnbảnthânpháttriểncácphẩmchấttốtđẹp: yêunước, nhânái, chămchỉ, trungthực, tráchnhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáoviên:Bảngphụvềmốiquanhệgiữacácloạihợpchất , bảngphụbàitập.
2.Họcsinh :Xemlạikiếnthứccũvàvẽtrướccácbảngsơđồcâm
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung ghibài
Hoạtđộng 1: Xácđịnhvấnđề/nhiệmvụhọctập/Mởđầu
a. Mụctiêu: HS biếtđượccácnội dung cơbảncủabàihọccầnđạtđược, tạotâmthếchohọcsinhđivàotìmhiểubàimới.
b. Nội dung: Giáoviêngiớithiệuthông tin liênquanđếnbàihọc.
c. Sản phẩm: Họcsinhlắngngheđịnhhướngnội dung họctập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáoviêntổchức, họcsinhthựchiện, lắngnghepháttriểnnăng lực quan sát, năng lực giao tiếp.
GV: chiếunội dung kiểmtrabàicũlêntivi
GV: Chiếunội dung phầnktrabàicũlêntivi
HS1,2: Làm bài tập 1/SGK 39
GV: nhận xét cho điểm HS
GV:Giữacácloạihợpchấtoxit, axit, bazơ, muốicósựchuyểnđổihoáhọcvớinhaunhưthếnào? Điềukiệnsựchuyểnđổiđólàgì?Chúng ta sẽcùngtìmhiểubàihọchôm nay:
-HS lênbảng
-HS:quansát
-HS: Chú ý lắngnghe
Hoạtđộng 2. Nghiêncứu, hìnhthànhkiếnthức
Hoạt động 2.1. Mốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơ
a. Mục tiêu:
HS trìnhbàyđược: Mốiquanhệhaichiềugiữacácloạihợpchấtvôcơ.
b.Nội dung:HS căncứtrêncáckiếnthứcđãbiết, làmviệcvớisáchgiáokhoa, hoạtđộngcánhân, nhómhoànthànhyêucầuhọctập.
c. Sản phẩm:Trìnhbàyđượckiếnthứctheoyêucầucủa GV.
d.Tổchứcthựchiện:Hoạtđộngcánhân, hoạtđộngnhóm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
- GV: Chiếuvẽsơđồchưađiềnđầyđủvềmốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơlêntivi
/
- GV: Yêucầucácnhómthảoluậnnhómđểđiềnđầyđủcácthông tin cònkhuyếtvàobảngphụ.
- GV: Yêucầuđạidiệnnhómlêntrảlời.
-GV: Nhậnxét ,đánhgiá.
- HS: Quansátsơđồcâmvàbướcđầuhìnhthànhsuynghĩ.
- HS: Tiếnhànhthảoluậnnhómđểhoànthiệnbảng .
- HS: Trảlời
(1) oxitbazơ + axit
(2 ) oxitaxit + bazơ
(3) oxitbazơ + nước
(4) phânhuỷcácbazơkhông tan
(5) oxitaxit + nước (trừ SiO2)
(6)bazơ + muối
(7)muối + bazơ
(8)muối + axit
(9)axit + bazơ (oxitbazơ, muối , kimloại)
- HS: Lắngnghevàghinhớ.
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
/
Hoạt động 2.2Nhữngphảnứnghoáhọc minh hoạ
a. Mục tiêu:HS trìnhbàyđược: Các PTHH thểhiệnmốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơ.
b.Nội dung:HS căncứtrêncáckiếnthứcđãbiết, làmviệcvớisáchgiáokhoa, hoạtđộngcánhân, nhómhoànthànhyêucầuhọctập.
c. Sản phẩm:Trìnhbàyđượckiếnthứctheoyêucầucủa GV.
d.Tổchứcthựchiện:Hoạtđộngcánhân, hoạtđộngnhóm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
-GV: Yêucầucácnhómtiếptụcviết PTHH minh hoạchosơđồ ở phần 1.
GV: Gọiđạidiệncácnhómlêntrìnhbàyphầnvídụ minh hoạ.
GV: Nhậnxét, đánhgiá.
- HS: Thảoluậnnhớmđểviếtphươngtrìnhphảnứng minh hoạ
- HS: Viết PTHH
- HS: Lắngnghevàsửabài.
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
(1) MgO + H2SO4( MgSO4 + H2O
(2) SO3 + 2NaOH ( Na2SO4 + H2O
(3) Na2O + H2O (2NaOH
(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(5) P2O5 + 3H2O ( 2 H3PO4
(6) KOH + HNO3( KNO3 + H2O
(7) CuCl2+2KOH( 2KCl + Cu(OH)2
(8) AgNO3 + HCl(AgCl + HNO3
(9) 6HCl + Al2O3( 2AlCl3 + 3H2O
Hoạt động 3, 4: Hoạt động luyện tập, vận dụng
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung:Dạyhọctrênlớp, hoạtđộngnhóm, hoạtđộngcánhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hoàn thành nhiệm vụ.
GVchiếubàitậplêntivi
GV hướngdẫnhọcsinhlàmcácdạngbàitập
Bàitập 1:Viếtphươngtrìnhphảnứngchonhữngbiếnđổihoáhọcsau
a. Na2O ( NaOH ( Na2SO4( NaCl (NaNO3
b.Fe(OH)3(Fe2O3(FeCl3(Fe(NO3)3(Fe(OH)3(Fe2(SO4)3
Bài tập2: Có 4 lọkhôngnhãnđựngcác dung dịchsauđây:
Tiết: 16 Ngàydạy: 12/11/2021
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I. MỤC TIÊU:
1.Kiếnthức: HSTrình bày được: Biếtvàchứng minh đượcmốiquanhệgiữaoxit, axit, bazơ, muối.
2. Năng lực: Pháttriểncácnănglựcchungvànănglựcchuyênbiệt
Nănglựcchung
Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng CNTT và TT
- Nănglựckiếnthứcsinhhọc
- Nănglựcthựcnghiệm
- Nănglựcnghiêncứukhoahọc
3. Vềphẩmchất: Giúphọcsinhrènluyệnbảnthânpháttriểncácphẩmchấttốtđẹp: yêunước, nhânái, chămchỉ, trungthực, tráchnhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáoviên:Bảngphụvềmốiquanhệgiữacácloạihợpchất , bảngphụbàitập.
2.Họcsinh :Xemlạikiếnthứccũvàvẽtrướccácbảngsơđồcâm
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
Nội dung ghibài
Hoạtđộng 1: Xácđịnhvấnđề/nhiệmvụhọctập/Mởđầu
a. Mụctiêu: HS biếtđượccácnội dung cơbảncủabàihọccầnđạtđược, tạotâmthếchohọcsinhđivàotìmhiểubàimới.
b. Nội dung: Giáoviêngiớithiệuthông tin liênquanđếnbàihọc.
c. Sản phẩm: Họcsinhlắngngheđịnhhướngnội dung họctập.
d. Tổ chức thực hiện: Giáoviêntổchức, họcsinhthựchiện, lắngnghepháttriểnnăng lực quan sát, năng lực giao tiếp.
GV: chiếunội dung kiểmtrabàicũlêntivi
GV: Chiếunội dung phầnktrabàicũlêntivi
HS1,2: Làm bài tập 1/SGK 39
GV: nhận xét cho điểm HS
GV:Giữacácloạihợpchấtoxit, axit, bazơ, muốicósựchuyểnđổihoáhọcvớinhaunhưthếnào? Điềukiệnsựchuyểnđổiđólàgì?Chúng ta sẽcùngtìmhiểubàihọchôm nay:
-HS lênbảng
-HS:quansát
-HS: Chú ý lắngnghe
Hoạtđộng 2. Nghiêncứu, hìnhthànhkiếnthức
Hoạt động 2.1. Mốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơ
a. Mục tiêu:
HS trìnhbàyđược: Mốiquanhệhaichiềugiữacácloạihợpchấtvôcơ.
b.Nội dung:HS căncứtrêncáckiếnthứcđãbiết, làmviệcvớisáchgiáokhoa, hoạtđộngcánhân, nhómhoànthànhyêucầuhọctập.
c. Sản phẩm:Trìnhbàyđượckiếnthứctheoyêucầucủa GV.
d.Tổchứcthựchiện:Hoạtđộngcánhân, hoạtđộngnhóm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
- GV: Chiếuvẽsơđồchưađiềnđầyđủvềmốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơlêntivi
/
- GV: Yêucầucácnhómthảoluậnnhómđểđiềnđầyđủcácthông tin cònkhuyếtvàobảngphụ.
- GV: Yêucầuđạidiệnnhómlêntrảlời.
-GV: Nhậnxét ,đánhgiá.
- HS: Quansátsơđồcâmvàbướcđầuhìnhthànhsuynghĩ.
- HS: Tiếnhànhthảoluậnnhómđểhoànthiệnbảng .
- HS: Trảlời
(1) oxitbazơ + axit
(2 ) oxitaxit + bazơ
(3) oxitbazơ + nước
(4) phânhuỷcácbazơkhông tan
(5) oxitaxit + nước (trừ SiO2)
(6)bazơ + muối
(7)muối + bazơ
(8)muối + axit
(9)axit + bazơ (oxitbazơ, muối , kimloại)
- HS: Lắngnghevàghinhớ.
I. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
/
Hoạt động 2.2Nhữngphảnứnghoáhọc minh hoạ
a. Mục tiêu:HS trìnhbàyđược: Các PTHH thểhiệnmốiquanhệgiữacácloạihợpchấtvôcơ.
b.Nội dung:HS căncứtrêncáckiếnthứcđãbiết, làmviệcvớisáchgiáokhoa, hoạtđộngcánhân, nhómhoànthànhyêucầuhọctập.
c. Sản phẩm:Trìnhbàyđượckiếnthứctheoyêucầucủa GV.
d.Tổchứcthựchiện:Hoạtđộngcánhân, hoạtđộngnhóm,dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
-GV: Yêucầucácnhómtiếptụcviết PTHH minh hoạchosơđồ ở phần 1.
GV: Gọiđạidiệncácnhómlêntrìnhbàyphầnvídụ minh hoạ.
GV: Nhậnxét, đánhgiá.
- HS: Thảoluậnnhớmđểviếtphươngtrìnhphảnứng minh hoạ
- HS: Viết PTHH
- HS: Lắngnghevàsửabài.
II. NHỮNG PHẢN ỨNG HÓA HỌC MINH HỌA
(1) MgO + H2SO4( MgSO4 + H2O
(2) SO3 + 2NaOH ( Na2SO4 + H2O
(3) Na2O + H2O (2NaOH
(4) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
(5) P2O5 + 3H2O ( 2 H3PO4
(6) KOH + HNO3( KNO3 + H2O
(7) CuCl2+2KOH( 2KCl + Cu(OH)2
(8) AgNO3 + HCl(AgCl + HNO3
(9) 6HCl + Al2O3( 2AlCl3 + 3H2O
Hoạt động 3, 4: Hoạt động luyện tập, vận dụng
a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
b. Nội dung:Dạyhọctrênlớp, hoạtđộngnhóm, hoạtđộngcánhân.
c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập.
d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hoàn thành nhiệm vụ.
GVchiếubàitậplêntivi
GV hướngdẫnhọcsinhlàmcácdạngbàitập
Bàitập 1:Viếtphươngtrìnhphảnứngchonhữngbiếnđổihoáhọcsau
a. Na2O ( NaOH ( Na2SO4( NaCl (NaNO3
b.Fe(OH)3(Fe2O3(FeCl3(Fe(NO3)3(Fe(OH)3(Fe2(SO4)3
Bài tập2: Có 4 lọkhôngnhãnđựngcác dung dịchsauđây:
 









Các ý kiến mới nhất