Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chủ đề 1 Ôn tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Ngọc Ánh
Ngày gửi: 09h:38' 01-05-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

KHBD LỚP 5B Tran

TUẦN 2: (Từ ngày 16/9/2024 – 20/9/2024)
Thứ hai, ngày 16/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 6)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 3: ÔN TẬP PHÂN SỐ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Viết và đọc được phân số chỉ số phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân số
tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
- So sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “TÌM NHÀ CHO THỎ” để khởi động bài - HS tham gia chơi
học.
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng - HS chú ý lắng nghe
nhau ôn tập về phân số “Bài 3: Ôn tập phân số”.

TRƯỜNG
TH&THCS
KHBD LỚP 5B Tran
2. Luyện tập:
(27-29') NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu
vantiêu:
- Mục
+ Ôn tập đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo hàng
- Cách tiến hành:
Bài 1: a) >;<;=?
a)

3 7
?
4 12

8 8
5 7

6 12
5 10

b) ?

9
?2
5

c) ?

7 29
?
6 24

3?

17
8

- HS hoàn thành bài tập

- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở, theo yêu cầu.
đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
- GV mời đại diện HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.

- Kết quả:
a)

- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

Ta

có:

3 3× 3 9 7
=
= >
4 4 ×3 12 12
9
2 2 ×5 10
< 2= =
=
5
1 1 ×5 5
3 7
4 12

Khi đó: >

9
<2
5
8 8
5 7

b) Ta có: >
Bài 2:

7 7 ×4 28 29
=
= <
6 6 ×4 24 24

Chọn câu trả lời đúng.
a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.

16
.
17

B.

31
.
29

C.

90
.
100

D.

120
.
125
4
7

b) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số ?
5
7

A. .

B.

20
.
35

C.

13
.
21

D.

8 8
5 7

Khi đó: >

7 29
<
6 24

12
.
28
5
8

c) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số ?
A.

10
.
16

B.

25
.
32

C.

13
.
24

3
8

D. .

- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và

- HS hoàn thành bài tập

TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.

thu van

KHBDtheo
LỚP
5Bcầu.
Tran
yêu

- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.

- Kết quả:
a) Phân số lớn hơn 1 là
phân số có tử số lớn
hơn mẫu số.
Vậy

31
là phân số lớn
29

hơn 1.
Chọn B.
b) Ta có:
4 5
< ;
7 7

4 12 13
= < ;
7 21 21

4 16 12 4 20
= > ; = .
7 28 28 7 35
13
bé hơn
21

Vậy phân số
4
7

phân số .
- GV nhận xét chốt đáp án

Chọn C.

Bài 3:

c) Ta có:

Cho các phân số

3 7 20 19
; ; ; . Viết các phân số đã cho theo thứ
4 12 16 24

tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói cách
làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.

5 10
= ;
8 16

5 20 25
= < ;
8 32 32

5 15 13 5 3
= > ; > .
8 24 24 8 8

Vậy phân số

25
lớn
32

5
8

hơn phân số .
Chọn B.
- HS chữa bài vào vở.

- GV mời 1 HS trình bày kết quả.

- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.

TRƯỜNG
BỈNH
- GV nhận TH&THCS
xét, chữa bàiNGUYỄN
và thống nhất
kết KHIÊM
quả.

thu van

KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
Quy đồng mẫu số các
phân số, ta có:

Bài 4:
Cho biết số học sinh của khối lớp 5 tham gia các môn thể thao ở
Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau:

3 3× 12 36
=
= ;
4 4 ×12 48
7
7 × 4 28
=
= ;
12 12 ×4 48
20 20× 3 60
=
= ;
16 16 × 3 48
19 19 ×2 38
=
= .
24 24 ×2 48

a) Thứ tự từ bé đến lớn:
7 3 19 20
; ; ; .
12 4 24 16

b) Thứ tự từ lớn đến bé:
20 19 3 7
; ; ; .
16 24 4 12

- HS chữa bài vào vở.
-Hs lắng nghe
Trong các môn thể thao trên, môn nào được học sinh khối 5 của
trường tiểu học đó tham gia nhiều nhất?

- HS hoàn thành bài tập

- GV mời 1 HS đọc đề bài, thảo luận nhóm đôi (cùng bàn) và trả theo yêu cầu.
lời các câu hỏi sau:
- Kết quả:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán cho biết số
học sinh của khối lớp 5
tham gia các môn thể
+ Bài toán hỏi gì?

thao ở Câu lạc bộ thể
thao.
+ Hỏi: Trong các môn

+ Muốn biết trong các môn thể thao: Cầu lông, Bóng đá, Võ, thể thao trên, môn nào
Bóng rổ, môn nào được học sinh khối 5 của trường tiểu học đó được học sinh khối 5
tham gia nhiều nhất ta làm như thế nào?So sánh các phân số của trường tiểu học đó
nào?

tham gia nhiều nhất?

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN
KHBD+LỚP
Tranbốn phân
1 BỈNH
2 1 4KHIÊM
Ta so5Bsánh
+ Muốn so sánh bốn phân số ; ; ;
ta cần làm bước gì

thu van

3 5 5 15

trước rồi mới so sánh?

1 2 1 4
.
3 5 5 15

số ; ; ;

- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại
quan sát bài làm của bạn.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
+ Ta cần quy đồng mẫu
số các phân số đó.
Ta có:
1 1 ×5 5
=
= ;
3 3 × 5 15
2 2 ×3 6
=
= ;
5 5 × 3 15
1 1 ×3 3
=
=
5 5 × 3 15



6 5 4 3
> > >
15 15 15 15
2 1 4 1
>
5 3 15 5

Nên > >

Vậy trong các môn thể
thao trên, bóng đá là
môn thể thao được học
sinh khối 5 tham gia
nhiều nhất

- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
- HS hoàn thành bài tập
Đố em!
Số?

theo yêu cầu.

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
+ Trong hai phân số có
cùng mẫu số, phân số

- GV cho HS thảo luận theo cặp đôi (cùng bàn).

nào có tử số lớn hơn thì

- GV nêu câu hỏi gợi mở:

phân số đó lớn hơn;

+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số

phân số nào có tử số bé
hơn thì phân số đó bé

+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số.

hơn.

- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, trao đổi kết quả với + Trong hai phân số có
bạn cùng bàn.
cùng tử số, phân số nào
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại có mẫu số bé hơn thì
quan sát bài làm của bạn.
phân số đó lớn hơn;
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

phân số nào có mẫu số
lớn hơn thì phân số đó
bé hơn
3 4 4
8 8 7

Ta có: < <

- HS chữa bài vào vở.
- HS chú ý lắng nghe
- HS lưu ý rút kinh
nghiệm cho các tiết học
sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 17/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 7)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 4: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập
phân.
- Vận dụng được việc nhận biết phân số thập phân, viết một số phân số thành phân số
thập phân để giải quyết một số tình huống.

TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP
-TRƯỜNG
Phát triển năng
lực lập luận,
tư duyBỈNH
toán học
và năng lực giaoKHBD
tiếp toán
học5B Tran

thu van

2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.

3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Nông trại vui vẻ” để - HS tham gia chơi
khởi động bài học.
- HS lắng nghe luật chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe và ghi tên bài.
2. Khám phá: (7-9')
- Mục tiêu:
+ Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
- GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS thảo luận
nhóm đôi (cùng bàn), quan sát, đọc bóng nói
và trả lời các câu hỏi

- GV nêu câu hỏi:
+ Quan sát bức tranh, em hãy viết phân số chỉ

- HS trả lời:

TH&THCS
NGUYỄN BỈNH +
KHIÊM
KHBD
LỚPcủa
5Bhình
Tran thứ
phần tôTRƯỜNG
màu của mỗi
hình.
Phân số chỉ phần
tô màu

thu van

+ Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân
số trên?
- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất

nhất là

3
.
10

Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ hai
8

trình bày, các nhóm còn lại lắng nghe và nhận là 10 .
xét bài làm của bạn.
Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ ba là
- GV nêu câu hỏi: “Vậy các phân số có mẫu
số là 10; 100; 1 000,... được gọi là gì?”
- Khái niệm phân số thập phân.

57
.
100

+ Phân số

3
8

đều có mẫu số là 10;
10
10

57
phân số
có mẫu số là 100.
3 8
57
100
;
- GV giới thiệu:

là những phân
10 10
10

số thập phân.
- GV nêu câu hỏi:
+ Trong tranh khám phá, bạn nữ đã nói gì?

- HS trả lời:

+ Em hãy viết một phân số có mẫu số là 10; + Bạn nữ nói: “Các phân số thập phân có
100; 1 000.

mẫu số là 10; 100; 1 000;...”

7 14 9
1357
+ ; ;

7 14 9
10 10 100
1000
; ;
- GV nhận xét: Các phân số

10 10 100
1357
cũng là phân số thập phân.
1000

- HS nhắc lại:
- GV kết luận: “Các phân số có mẫu số là 10;

Các phân số

7 14 9
1357
; ;

là phân
10 10 100
1000

100; 1 000;... được gọi là phân số thập số thập phân.
- HS lắng nghe, ghi chép vào vở.
phân.”
3. Hoạt động: (8-10')
- Mục tiêu:
+ Viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Các phân số nào dưới đây là phân số thập
phân?

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- GV mời HS có kết quả nhanh nhất trình bày

KHBD LỚP 5B Tran

- HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu.

đáp án.

- Kết quả:

- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án.

Các

phân

số

thập

phân

là:

7 63 178 16
365
;
;
;

.
10 100 100 1 000
1000

- HS chữa bài vào vở.
BT2
Tìm phân số thập phân thích hợp.

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi (cùng bàn).
- GV hướng dẫn HS: Quan sát tia số, tìm phân
số thập phân thích hợp, viết vào vở thay cho
từng ô có dấu “?”

- HS thực hiện đếm và điền phân số thập
phân thích hợp.
- Kết quả:

- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất a)
trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

b)

- HS chữa bài vào vở.
4. Luyện tập (8-10')
- Mục tiêu:
+ Luyện tập việc viết phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Số?

3 TRƯỜNG
3 × ? ? TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=
5 thu
5 × ?van10

a) =
b)

25
25 :?
?
=
=
500 500 :? 100

c)

11 11×?
?
=
=
25 25 × ? 100

d)

82
82 :?
?
=
=
2000 2 000 :? 1 000

KHBD LỚP 5B Tran

- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS:
+ Quan sát bài ở câu a). ta thấy: 5 ×2=10
Theo tính chất phân số:
3 3×2 6
=
=
5 5 × 2 10

+ Làm tương tự với các câu b), c), d).
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn
cùng bàn.
- GV mời 1 – 4 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

BT 2

- HS chú ý theo dõi và thực hiện.
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
3
5

a) =

3×2 6
= ;
5 × 2 10

b)

25
25 :5
5
=
=
;
500 500 :5 100

c)

11 11× 4 44
=
=
;
25 25 × 4 100

d)

82
82 :2
41
=
=
.
2000 2 000 :2 1 000

- HS chữa bài vào vở.

Viết các phân số sau thành phân số thập phân.

- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS cách làm:
Ta có: 60 :6=10

- HS theo dõi và thực hiện theo mẫu.

KHBD LỚP 5B Tran

TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Áp dụng
tính chất TH&THCS
phân số:

thu van

66 66 :6 11
=
=
60 60 :6 10

HS làm tương tự với các phân số tiếp theo.

- HS hoàn thành bài tập.
- Kết quả:

- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn Ta có:
cùng bàn.
66 66 :6 11
- GV mời 1 - 2 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

60

=

60 :6

=

10

;

27
27 :3
9
=
=
;
300 300 :3 100
3 3× 25 75
=
=
;
4 4 ×25 100
31
31 ×8
248
=
=
.
125 125 × 8 1 000

3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- Gv tổ chức trò chơi “Plant and Zoobie” để - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học
củng cố bài học
vào thực tiễn.
- Nhận xét, tuyên dương
-Hs lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 18/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 8)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.

TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
5B Tran
- Phẩm chất
nhân ái:NGUYỄN
Có ý thức BỈNH
giúp đỡ
lẫn nhau trong hoạt
động
nhóm
để hoàn
thu
van
thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH

1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi Kho báu đại dương để khởi động bài - HS tham gia trò
học.
chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
-Hs lắng nghe
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
+ Vận dụng vào giải bài toán thực tế.
- Cách tiến hành:
Bài tập 1: Tính

- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.

- HS hoàn thành bài

- GV mời 2 – 4 HS lên bảng trình bày cách làm (quy đồng tập theo yêu cầu.
mẫu; thực hiện cộng, trừ phân số).

- Kết quả:
6 7 18 7 18+7 25 5
+ = + =
= =
5 15 15 15
15
15 3

;
15 3 15 12 15−12 3
− = − =
=
16 4 16 16
16
16

- GV nhận xét, tuyên dương HS.

;

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu
Bàivan
tập 2: Tính giá trị của biểu thức.

KHBD
LỚP
3
3 4 5B3Tran
32 3+32 35
8

+ 4= + = + =
8 1 8 8
8

=

8

;
3−

- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài cho nhau.

16 3 16 21 16 21−16
= − = − =
=
7 1 7
7
7
7

;
- HS chữa bài vào

- GV mời 1 – 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp quan sát bài vở.
làm của bạn.

- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
Bài tập 3: Chọn câu trả lời đúng.
Hai bạn Nam và Việt cùng chạy thi trên một đoạn đường.
Sau một phút, Nam chạy được

3
đoạn đường, Việt chạy
5

7
được
đoạn đường.
10

- HS hoàn thành bài
tập
- Kết quả:
a)

4 9 5 8 9 10 8+9−10
+ − = + − =
7 14 7 14 14 14
14

;
b)

( )

( )

(

29
1 29 2 1 29 24
− 2+ = − + = −
12
4 12 1 4 12 12

.

Vậy sau một phút:
1
A. Nam chạy nhiều hơn Việt
đoạn đường.
10

B. Việt chạy nhiều hơn Nam
C. Việt chạy nhiều hơn Nam

4
đoạn đường.
10
1
đoạn đường.
10

- HS chữa bài vào
vở.
- HS quan sát, trả lời
câu hỏi:

- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - Kết quả:
và trả lời câu hỏi sau:

+ Sau một phút,
Nam chạy được

+ Sau một phút, Nam và Việt chạy được bao nhiêu phần đoạn
đoạn đường?

đường;

3
5

Việt

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

+ Giữa Nam và Việt ai chạy nhanh hơn?

KHBD LỚP 5B
7 Tran
chạy được
đoạn
10

đường.

+ Muốn biết sau một phút, Việt chạy hơn Nam bao nhiêu + Ta quy đồng mẫu
phần đoạn đường ta phải làm phép tính gì?
- Sau khi làm bài, HS đổi vở và chữa bài cho nhau.
- GV mời 1 HS trình bày lời giải, cả lớp chú ý lắng nghe.

số hai phân số

3

5

7
6
7
được
và .
10
10
10

Khi đó

6
7
<
10 10

Vậy Việt chạy nhanh
hơn.
+ Muốn biết sau một
phút,

Việt

chạy

nhanh hơn Nam bao
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.

nhiêu

phần

đoạn

đường, ta thực hiện
phép tính trừ hai
phân số.
7 3

10 5

- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Sau một phút, Nam
chạy được

3
đoạn
5

đường;

Việt

chạy

được

7
10

đoạn

đường.
Ta có:

3 6 7
= <
5 10 10

Nên Việt chạy nhanh

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

KHBD
LỚP 5B Tran
hơn Nam.
Sau một phút, Việt
chạy nhiều hơn Nam
số phần đoạn đường
là:
7 3 7
6
1
− = − =
10 5 10 10 10

(đoạn đường)
-Hs lắng nghe
3. Vận dụng trải nghiệm. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT4
Thư viện của trường Tiểu học Nguyễn Du có
sách giáo khoa,

2
số sách là
3

2
số sách là sách tham khảo, còn lại là
9

truyện thiếu nhi và tạp chí. Tìm phân số chỉ số truyện thiếu
nhi và tạp chí trong thư viện của trường đó.
- GV mời 1HS đứng dạy đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - HS suy nghĩ, trả lời.
và trả lời câu hỏi sau:
+ Số sách trong thư viện được chia làm mấy phần bằng
nhau? Phân số chỉ số sách của cả thư viện là gì?
+ Phân số chỉ số sách giáo khoa và số sách tham khảo là
gì?

+ Số sách trong thư
viện chia làm 9 phần
bằng nhau. Phân số
chỉ số sách đó là:
9
=1.
9

+ Phân số chỉ số
sách giáo khoa và số
sách tham khảo là:
+ Muốn tìm phân số chỉ số truyện thiếu nhi và tạp chí, ta có

2 2 8
+ =
3 9 9

+ Phân số chỉ số

TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thể thực hiện
phép tính nào?

thu van

KHBD
LỚP nhi
5B Tran
sách thiếu
và tạp

- GV mời đại diện 1 HS trình bày bài giải và cách làm, các chí là:
nhóm còn lại chú ý lắng nghe.

1−

8
9

- Kết quả:
Bài giải
Phân
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả

số

chỉ

số

truyện tranh và tạp
chí trong thư viện
của trường Tiểu học
Nguyễn Du là:
1−

( 23 + 29 )= 19 (số
sách)

Đáp số:

1
số sách.
9

- HS chữa bài vào
vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ năm, ngày 19/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 9)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.

TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
Tran
- Phẩm chất
chăm chỉ:NGUYỄN
Chăm chỉ BỈNH
suy nghĩ,
trả lời câu hỏi; làm
tốt các
bài5B
tập.
thu-van
Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học
sinh

1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “chiếc hộp may mắn”
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Tính.

- GV cho HS làm bài vào vở; mời 2 – 4 HS lên bảng trình
bày (cách nhân hai phân số, cách chia hai phân số).
- GV nhận xét, chữa bài, thống nhất kết quả và tuyên dương
HS.

- HS quan sát, thực
hiện theo yêu cầu.
- Kết quả:
Ta có:
5 8
5 ×8
40 1
× =
=
=
8 15 8 ×15 120 3

;
12 8 12 7 12 ×7 84 3
: = × =
= =
7 7 7 8 7 × 8 56 2

;
Hoàn thành BT2
Tìm phân số thích hợp.

7 6 ×7 42 14
6× =
= =
9
9
9
3

TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP 5B Tran
Để trang trí
tấm biển quảng
cáo cóBỈNH
dạng hình
vuông, người KHBD
;

thu van

ta gắn sợi dây đèn một vòng xung quanh tấm biển đó. Biết
độ dài sợi dây đèn là 18 m thì vừa đủ gắn.

24
24 1 24 ×1 24 6
: 4= × =
= =
5
5 4 5 × 4 20 5

.
- HS chữa bài vào vở.

a) Độ dài các cạnh của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
b) Diện tích của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn) để trả lời
câu hỏi sau:
+ Độ dài sợi dây đèn có phải chu vi của biển quảng cáo
không?
+ Muốn tính độ dài cạnh của hình vuông ta làm phép tính
gì?

- GV mời đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm còn lại
chú ý lắng nghe.

- HS suy nghĩ và trả
lời:
+ Độ dài sợi dây
chính là chu vi của

- GV nhận xét, tuyên dương HS.

biển quảng cáo.

Hoàn thành BT3

+ Muốn tính độ dài

Tính giá trị của biểu thức.

cạnh của tấm biển
quảng cáo ta thực
hiện phép tính chia.

- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và

18 : 4 =

18 9
= (m)
4 2

TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.

thu van

- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.

KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:
a) Độ dài của tấm
biển quảng cáo đó là

- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả

9
(m).
2

b) Diện tích tấm biển
quảng cáo đó là

81
4

(m2).
- HS chữa bài vào vở.

BT4
Một tấm kính dạng hình chữ nhật có chiều dài
rộng

5
m, chiều
2

4
m. Chú Hoà chia tấm kính đó thành 3 phần băng
3

nhau (như hình vẽ) để làm mặt bàn. Tính diện tích mỗi phần
tấm kính làm mặt bàn.

- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
- Kết quả:
a)
9 5
9 5 1 9× 5 ×1
× : 3= × × =
=
10 6
10 6 3 10 × 6× 3

.
b)
- GV mời 1HS đọc đề bài.

(

)

- GV cho HS thảo luận cặp đôi để đưa cách làm bài toán.

11 11
11 77 11 14 11
:
×7 = : = × =
4 14
4 14 4 77 4 ×

GV khuyến khích HS cho nhiều cách làm khác nhau.

.

- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở và
nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp chú ý
lắng nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.

- HS chữa bài vào vở.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
Cách 1:
+ Tính diện tích
phần tấm kính ban

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

KHBD
đầu. LỚP 5B Tran
+ Tính diện tích
phần tấm kính làm
mặt bàn.
Cách 2:
+ Tính chiều rộng
của tấm kính làm mặt
bàn.
+ Tính diện tích của
tấm kính làm mặt
bàn.
- Kết quả:
Bài giải
Chiều rộng của mỗi
phần tấm kính là:
5
5
:3= (m)
2
6

Diện tích mỗi phần
tấm kính là:
5 4 10
× =
(m2)
6 3 9

Đáp số:

10 2
m.
9

- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
Tính bằng cách thuận tiện.

- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.

KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

Ta có:

- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói
cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
- GV mời 1HS trình bày kết quả.

10 9 11 8 10 11 9 8
× × × = × × ×
11 16 10 9 11 10 16 9

.
- HS chữa bài vào vở.

- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ sáu, ngày 20/9/2024.

MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 10)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T3)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để
giải quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: (2-3')

Hoạt động của học sinh

TRƯỜNG
KHIÊM
- Mục tiêu:TH&THCS
+ Tạo khôngNGUYỄN
khí vui vẻ,BỈNH
khấn khởi
trước giờ học. KHBD LỚP 5B Tran
thu van
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV mở bài hát vui nhộn cho hs vận động
- HS nghe nhạc và vận
- GV dẫn dắt vào bài mới
động
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Đ,S?

- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả - HS hoàn thành bài tập
vào vở, đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
theo yêu cầu.
- GV mời 1 HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.

- Kết quả:
a) Đ
b) S

- GV nhận xét, chữa bài cho HS.

c) Đ

Hoàn thành BT2

d) Đ

Tính giá trị của biểu thức.

- HS chữa bài vào vở.

- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách
làm và nhận xét câu trả lời của bạn.

- HS hoàn thành bài tập

- GV mời đại diện 1 - 2 HS trình bày kết quả, cả lớp theo yêu cầu.
chú ý lắng nghe.

- Kết quả:

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

a) KHBD LỚP 5B Tran

(

)

(

)

9 7 2 9 7 6 9 1 1
× − = × − = × =
7 9 3 7
9 9 7 9 7

.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.

b)

BT3

20 10
5 5
5 5 1 5 5 1
+ :3= + :3= + × = + =
24 4
6 2
6 2 3 6 6 6

Hưởng ứng phong trào quyên góp sách vào thư viện
trường học, lớp 5A quyên góp được 96 quyển sách, lớp
5B quyên gớp được số quyển sách bằng

7
số quyển
8

.
- HS chữa bài vào vở.

sách của lớp 5A. Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao
nhiêu quyển sách.
- GV mời 1HS đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận và nhận biết các bước làm bài.

- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở
và nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp
chú ý lắng nghe.

- HS thảo luận và đưa ra
các bước làm:
+ Tính số quyển sách lớp
5B quyên góp được.
+ Tính số quyển sách cả
hai lớp quyên góp.
- Kết quả:
Bài giải
Lớp 5B quyên góp được
số quyển sách là:
96 ×

- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
BT4

7
= 84 (quyển sách)
8

Cả hai lớp quyên góp
được số quyển sách là:

KHBD
LỚP
Tran
96
+ 84 =
1805B
(quyển

TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Tính bằng TH&THCS
cách thuận tiện.

thu van

sách)
Đáp số: 180 quyển sách.

- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; - HS chữa bài vào vở.
nói cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.

- GV mời 1HS trình bày kết quả.
- HS trả lời:
Sử dụng tính chất phân
phối giữa phép nhân và
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.

phép cộng:
( a+ b ) ×c=a ×c +b × c

- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.
- Kết quả:

( )

5 3 3 7 3 5 7 3
6
× + + = × + = ×2=
6 7 7 6 7 6 6 7
7

.
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
Hoàn thành BT5
- HS quan sát, theo dõi
Đố em!

GV hướng dẫn.

KHBD LỚP 5B Tran

TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

thu van

- GV hướng dẫn HS :
2
3

4
6

1
2

Ta có: = và =

3
6

Vậy nếu chia 1 m thành 6 phần bằng nhau thì

2
m có 4
3

1
phần, còn m có 3 phần.
2

Để xác định 1 phần ta gập đôi 2 lần đoạn băng dài

2
3

m.
- Sau khi thảo luận, GV mời đại diện nhóm trình bày

- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Ta làm như sau:
Gập đôi băng giấy dài

2
3

kết quả, nêu rõ cách làm.

m, rồi lại gập đôi tiếp để

- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án

cho băng giấy dài

2
m
3

thành 4 phần bằng nhau,
cắt lấy 3 phần được
tức là

3
m
6

1
m.
2

- HS chữa bài vào vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến