Chủ đề 1 Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Ngọc Ánh
Ngày gửi: 09h:38' 01-05-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Nhật Ngọc Ánh
Ngày gửi: 09h:38' 01-05-2025
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD LỚP 5B Tran
TUẦN 2: (Từ ngày 16/9/2024 – 20/9/2024)
Thứ hai, ngày 16/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 6)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 3: ÔN TẬP PHÂN SỐ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Viết và đọc được phân số chỉ số phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân số
tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
- So sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “TÌM NHÀ CHO THỎ” để khởi động bài - HS tham gia chơi
học.
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng - HS chú ý lắng nghe
nhau ôn tập về phân số “Bài 3: Ôn tập phân số”.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHBD LỚP 5B Tran
2. Luyện tập:
(27-29') NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu
vantiêu:
- Mục
+ Ôn tập đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo hàng
- Cách tiến hành:
Bài 1: a) >;<;=?
a)
3 7
?
4 12
8 8
5 7
6 12
5 10
b) ?
9
?2
5
c) ?
7 29
?
6 24
3?
17
8
- HS hoàn thành bài tập
- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở, theo yêu cầu.
đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
- GV mời đại diện HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.
- Kết quả:
a)
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
Ta
có:
3 3× 3 9 7
=
= >
4 4 ×3 12 12
9
2 2 ×5 10
< 2= =
=
5
1 1 ×5 5
3 7
4 12
Khi đó: >
9
<2
5
8 8
5 7
b) Ta có: >
Bài 2:
7 7 ×4 28 29
=
= <
6 6 ×4 24 24
Chọn câu trả lời đúng.
a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.
16
.
17
B.
31
.
29
C.
90
.
100
D.
120
.
125
4
7
b) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số ?
5
7
A. .
B.
20
.
35
C.
13
.
21
D.
8 8
5 7
Khi đó: >
7 29
<
6 24
12
.
28
5
8
c) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số ?
A.
10
.
16
B.
25
.
32
C.
13
.
24
3
8
D. .
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và
- HS hoàn thành bài tập
TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.
thu van
KHBDtheo
LỚP
5Bcầu.
Tran
yêu
- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- Kết quả:
a) Phân số lớn hơn 1 là
phân số có tử số lớn
hơn mẫu số.
Vậy
31
là phân số lớn
29
hơn 1.
Chọn B.
b) Ta có:
4 5
< ;
7 7
4 12 13
= < ;
7 21 21
4 16 12 4 20
= > ; = .
7 28 28 7 35
13
bé hơn
21
Vậy phân số
4
7
phân số .
- GV nhận xét chốt đáp án
Chọn C.
Bài 3:
c) Ta có:
Cho các phân số
3 7 20 19
; ; ; . Viết các phân số đã cho theo thứ
4 12 16 24
tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói cách
làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
5 10
= ;
8 16
5 20 25
= < ;
8 32 32
5 15 13 5 3
= > ; > .
8 24 24 8 8
Vậy phân số
25
lớn
32
5
8
hơn phân số .
Chọn B.
- HS chữa bài vào vở.
- GV mời 1 HS trình bày kết quả.
- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.
TRƯỜNG
BỈNH
- GV nhận TH&THCS
xét, chữa bàiNGUYỄN
và thống nhất
kết KHIÊM
quả.
thu van
KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
Quy đồng mẫu số các
phân số, ta có:
Bài 4:
Cho biết số học sinh của khối lớp 5 tham gia các môn thể thao ở
Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau:
3 3× 12 36
=
= ;
4 4 ×12 48
7
7 × 4 28
=
= ;
12 12 ×4 48
20 20× 3 60
=
= ;
16 16 × 3 48
19 19 ×2 38
=
= .
24 24 ×2 48
a) Thứ tự từ bé đến lớn:
7 3 19 20
; ; ; .
12 4 24 16
b) Thứ tự từ lớn đến bé:
20 19 3 7
; ; ; .
16 24 4 12
- HS chữa bài vào vở.
-Hs lắng nghe
Trong các môn thể thao trên, môn nào được học sinh khối 5 của
trường tiểu học đó tham gia nhiều nhất?
- HS hoàn thành bài tập
- GV mời 1 HS đọc đề bài, thảo luận nhóm đôi (cùng bàn) và trả theo yêu cầu.
lời các câu hỏi sau:
- Kết quả:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán cho biết số
học sinh của khối lớp 5
tham gia các môn thể
+ Bài toán hỏi gì?
thao ở Câu lạc bộ thể
thao.
+ Hỏi: Trong các môn
+ Muốn biết trong các môn thể thao: Cầu lông, Bóng đá, Võ, thể thao trên, môn nào
Bóng rổ, môn nào được học sinh khối 5 của trường tiểu học đó được học sinh khối 5
tham gia nhiều nhất ta làm như thế nào?So sánh các phân số của trường tiểu học đó
nào?
tham gia nhiều nhất?
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN
KHBD+LỚP
Tranbốn phân
1 BỈNH
2 1 4KHIÊM
Ta so5Bsánh
+ Muốn so sánh bốn phân số ; ; ;
ta cần làm bước gì
thu van
3 5 5 15
trước rồi mới so sánh?
1 2 1 4
.
3 5 5 15
số ; ; ;
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại
quan sát bài làm của bạn.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
+ Ta cần quy đồng mẫu
số các phân số đó.
Ta có:
1 1 ×5 5
=
= ;
3 3 × 5 15
2 2 ×3 6
=
= ;
5 5 × 3 15
1 1 ×3 3
=
=
5 5 × 3 15
Vì
6 5 4 3
> > >
15 15 15 15
2 1 4 1
>
5 3 15 5
Nên > >
Vậy trong các môn thể
thao trên, bóng đá là
môn thể thao được học
sinh khối 5 tham gia
nhiều nhất
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
- HS hoàn thành bài tập
Đố em!
Số?
theo yêu cầu.
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
+ Trong hai phân số có
cùng mẫu số, phân số
- GV cho HS thảo luận theo cặp đôi (cùng bàn).
nào có tử số lớn hơn thì
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
phân số đó lớn hơn;
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số
phân số nào có tử số bé
hơn thì phân số đó bé
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số.
hơn.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, trao đổi kết quả với + Trong hai phân số có
bạn cùng bàn.
cùng tử số, phân số nào
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại có mẫu số bé hơn thì
quan sát bài làm của bạn.
phân số đó lớn hơn;
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
phân số nào có mẫu số
lớn hơn thì phân số đó
bé hơn
3 4 4
8 8 7
Ta có: < <
- HS chữa bài vào vở.
- HS chú ý lắng nghe
- HS lưu ý rút kinh
nghiệm cho các tiết học
sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 17/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 7)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 4: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập
phân.
- Vận dụng được việc nhận biết phân số thập phân, viết một số phân số thành phân số
thập phân để giải quyết một số tình huống.
TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP
-TRƯỜNG
Phát triển năng
lực lập luận,
tư duyBỈNH
toán học
và năng lực giaoKHBD
tiếp toán
học5B Tran
thu van
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Nông trại vui vẻ” để - HS tham gia chơi
khởi động bài học.
- HS lắng nghe luật chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe và ghi tên bài.
2. Khám phá: (7-9')
- Mục tiêu:
+ Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
- GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS thảo luận
nhóm đôi (cùng bàn), quan sát, đọc bóng nói
và trả lời các câu hỏi
- GV nêu câu hỏi:
+ Quan sát bức tranh, em hãy viết phân số chỉ
- HS trả lời:
TH&THCS
NGUYỄN BỈNH +
KHIÊM
KHBD
LỚPcủa
5Bhình
Tran thứ
phần tôTRƯỜNG
màu của mỗi
hình.
Phân số chỉ phần
tô màu
thu van
+ Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân
số trên?
- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất
nhất là
3
.
10
Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ hai
8
trình bày, các nhóm còn lại lắng nghe và nhận là 10 .
xét bài làm của bạn.
Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ ba là
- GV nêu câu hỏi: “Vậy các phân số có mẫu
số là 10; 100; 1 000,... được gọi là gì?”
- Khái niệm phân số thập phân.
57
.
100
+ Phân số
3
8
và
đều có mẫu số là 10;
10
10
57
phân số
có mẫu số là 100.
3 8
57
100
;
- GV giới thiệu:
và
là những phân
10 10
10
số thập phân.
- GV nêu câu hỏi:
+ Trong tranh khám phá, bạn nữ đã nói gì?
- HS trả lời:
+ Em hãy viết một phân số có mẫu số là 10; + Bạn nữ nói: “Các phân số thập phân có
100; 1 000.
mẫu số là 10; 100; 1 000;...”
7 14 9
1357
+ ; ;
và
7 14 9
10 10 100
1000
; ;
- GV nhận xét: Các phân số
và
10 10 100
1357
cũng là phân số thập phân.
1000
- HS nhắc lại:
- GV kết luận: “Các phân số có mẫu số là 10;
Các phân số
7 14 9
1357
; ;
và
là phân
10 10 100
1000
100; 1 000;... được gọi là phân số thập số thập phân.
- HS lắng nghe, ghi chép vào vở.
phân.”
3. Hoạt động: (8-10')
- Mục tiêu:
+ Viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Các phân số nào dưới đây là phân số thập
phân?
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- GV mời HS có kết quả nhanh nhất trình bày
KHBD LỚP 5B Tran
- HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
đáp án.
- Kết quả:
- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án.
Các
phân
số
thập
phân
là:
7 63 178 16
365
;
;
;
và
.
10 100 100 1 000
1000
- HS chữa bài vào vở.
BT2
Tìm phân số thập phân thích hợp.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi (cùng bàn).
- GV hướng dẫn HS: Quan sát tia số, tìm phân
số thập phân thích hợp, viết vào vở thay cho
từng ô có dấu “?”
- HS thực hiện đếm và điền phân số thập
phân thích hợp.
- Kết quả:
- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất a)
trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
b)
- HS chữa bài vào vở.
4. Luyện tập (8-10')
- Mục tiêu:
+ Luyện tập việc viết phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Số?
3 TRƯỜNG
3 × ? ? TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=
5 thu
5 × ?van10
a) =
b)
25
25 :?
?
=
=
500 500 :? 100
c)
11 11×?
?
=
=
25 25 × ? 100
d)
82
82 :?
?
=
=
2000 2 000 :? 1 000
KHBD LỚP 5B Tran
- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS:
+ Quan sát bài ở câu a). ta thấy: 5 ×2=10
Theo tính chất phân số:
3 3×2 6
=
=
5 5 × 2 10
+ Làm tương tự với các câu b), c), d).
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn
cùng bàn.
- GV mời 1 – 4 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
BT 2
- HS chú ý theo dõi và thực hiện.
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
3
5
a) =
3×2 6
= ;
5 × 2 10
b)
25
25 :5
5
=
=
;
500 500 :5 100
c)
11 11× 4 44
=
=
;
25 25 × 4 100
d)
82
82 :2
41
=
=
.
2000 2 000 :2 1 000
- HS chữa bài vào vở.
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS cách làm:
Ta có: 60 :6=10
- HS theo dõi và thực hiện theo mẫu.
KHBD LỚP 5B Tran
TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Áp dụng
tính chất TH&THCS
phân số:
thu van
66 66 :6 11
=
=
60 60 :6 10
HS làm tương tự với các phân số tiếp theo.
- HS hoàn thành bài tập.
- Kết quả:
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn Ta có:
cùng bàn.
66 66 :6 11
- GV mời 1 - 2 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
60
=
60 :6
=
10
;
27
27 :3
9
=
=
;
300 300 :3 100
3 3× 25 75
=
=
;
4 4 ×25 100
31
31 ×8
248
=
=
.
125 125 × 8 1 000
3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- Gv tổ chức trò chơi “Plant and Zoobie” để - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học
củng cố bài học
vào thực tiễn.
- Nhận xét, tuyên dương
-Hs lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 18/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 8)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
5B Tran
- Phẩm chất
nhân ái:NGUYỄN
Có ý thức BỈNH
giúp đỡ
lẫn nhau trong hoạt
động
nhóm
để hoàn
thu
van
thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi Kho báu đại dương để khởi động bài - HS tham gia trò
học.
chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
-Hs lắng nghe
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
+ Vận dụng vào giải bài toán thực tế.
- Cách tiến hành:
Bài tập 1: Tính
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS hoàn thành bài
- GV mời 2 – 4 HS lên bảng trình bày cách làm (quy đồng tập theo yêu cầu.
mẫu; thực hiện cộng, trừ phân số).
- Kết quả:
6 7 18 7 18+7 25 5
+ = + =
= =
5 15 15 15
15
15 3
;
15 3 15 12 15−12 3
− = − =
=
16 4 16 16
16
16
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
;
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu
Bàivan
tập 2: Tính giá trị của biểu thức.
KHBD
LỚP
3
3 4 5B3Tran
32 3+32 35
8
+ 4= + = + =
8 1 8 8
8
=
8
;
3−
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài cho nhau.
16 3 16 21 16 21−16
= − = − =
=
7 1 7
7
7
7
;
- HS chữa bài vào
- GV mời 1 – 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp quan sát bài vở.
làm của bạn.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
Bài tập 3: Chọn câu trả lời đúng.
Hai bạn Nam và Việt cùng chạy thi trên một đoạn đường.
Sau một phút, Nam chạy được
3
đoạn đường, Việt chạy
5
7
được
đoạn đường.
10
- HS hoàn thành bài
tập
- Kết quả:
a)
4 9 5 8 9 10 8+9−10
+ − = + − =
7 14 7 14 14 14
14
;
b)
( )
( )
(
29
1 29 2 1 29 24
− 2+ = − + = −
12
4 12 1 4 12 12
.
Vậy sau một phút:
1
A. Nam chạy nhiều hơn Việt
đoạn đường.
10
B. Việt chạy nhiều hơn Nam
C. Việt chạy nhiều hơn Nam
4
đoạn đường.
10
1
đoạn đường.
10
- HS chữa bài vào
vở.
- HS quan sát, trả lời
câu hỏi:
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - Kết quả:
và trả lời câu hỏi sau:
+ Sau một phút,
Nam chạy được
+ Sau một phút, Nam và Việt chạy được bao nhiêu phần đoạn
đoạn đường?
đường;
3
5
Việt
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
+ Giữa Nam và Việt ai chạy nhanh hơn?
KHBD LỚP 5B
7 Tran
chạy được
đoạn
10
đường.
+ Muốn biết sau một phút, Việt chạy hơn Nam bao nhiêu + Ta quy đồng mẫu
phần đoạn đường ta phải làm phép tính gì?
- Sau khi làm bài, HS đổi vở và chữa bài cho nhau.
- GV mời 1 HS trình bày lời giải, cả lớp chú ý lắng nghe.
số hai phân số
3
và
5
7
6
7
được
và .
10
10
10
Khi đó
6
7
<
10 10
Vậy Việt chạy nhanh
hơn.
+ Muốn biết sau một
phút,
Việt
chạy
nhanh hơn Nam bao
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
nhiêu
phần
đoạn
đường, ta thực hiện
phép tính trừ hai
phân số.
7 3
−
10 5
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Sau một phút, Nam
chạy được
3
đoạn
5
đường;
Việt
chạy
được
7
10
đoạn
đường.
Ta có:
3 6 7
= <
5 10 10
Nên Việt chạy nhanh
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD
LỚP 5B Tran
hơn Nam.
Sau một phút, Việt
chạy nhiều hơn Nam
số phần đoạn đường
là:
7 3 7
6
1
− = − =
10 5 10 10 10
(đoạn đường)
-Hs lắng nghe
3. Vận dụng trải nghiệm. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT4
Thư viện của trường Tiểu học Nguyễn Du có
sách giáo khoa,
2
số sách là
3
2
số sách là sách tham khảo, còn lại là
9
truyện thiếu nhi và tạp chí. Tìm phân số chỉ số truyện thiếu
nhi và tạp chí trong thư viện của trường đó.
- GV mời 1HS đứng dạy đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - HS suy nghĩ, trả lời.
và trả lời câu hỏi sau:
+ Số sách trong thư viện được chia làm mấy phần bằng
nhau? Phân số chỉ số sách của cả thư viện là gì?
+ Phân số chỉ số sách giáo khoa và số sách tham khảo là
gì?
+ Số sách trong thư
viện chia làm 9 phần
bằng nhau. Phân số
chỉ số sách đó là:
9
=1.
9
+ Phân số chỉ số
sách giáo khoa và số
sách tham khảo là:
+ Muốn tìm phân số chỉ số truyện thiếu nhi và tạp chí, ta có
2 2 8
+ =
3 9 9
+ Phân số chỉ số
TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thể thực hiện
phép tính nào?
thu van
KHBD
LỚP nhi
5B Tran
sách thiếu
và tạp
- GV mời đại diện 1 HS trình bày bài giải và cách làm, các chí là:
nhóm còn lại chú ý lắng nghe.
1−
8
9
- Kết quả:
Bài giải
Phân
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
số
chỉ
số
truyện tranh và tạp
chí trong thư viện
của trường Tiểu học
Nguyễn Du là:
1−
( 23 + 29 )= 19 (số
sách)
Đáp số:
1
số sách.
9
- HS chữa bài vào
vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ năm, ngày 19/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 9)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
Tran
- Phẩm chất
chăm chỉ:NGUYỄN
Chăm chỉ BỈNH
suy nghĩ,
trả lời câu hỏi; làm
tốt các
bài5B
tập.
thu-van
Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “chiếc hộp may mắn”
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Tính.
- GV cho HS làm bài vào vở; mời 2 – 4 HS lên bảng trình
bày (cách nhân hai phân số, cách chia hai phân số).
- GV nhận xét, chữa bài, thống nhất kết quả và tuyên dương
HS.
- HS quan sát, thực
hiện theo yêu cầu.
- Kết quả:
Ta có:
5 8
5 ×8
40 1
× =
=
=
8 15 8 ×15 120 3
;
12 8 12 7 12 ×7 84 3
: = × =
= =
7 7 7 8 7 × 8 56 2
;
Hoàn thành BT2
Tìm phân số thích hợp.
7 6 ×7 42 14
6× =
= =
9
9
9
3
TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP 5B Tran
Để trang trí
tấm biển quảng
cáo cóBỈNH
dạng hình
vuông, người KHBD
;
thu van
ta gắn sợi dây đèn một vòng xung quanh tấm biển đó. Biết
độ dài sợi dây đèn là 18 m thì vừa đủ gắn.
24
24 1 24 ×1 24 6
: 4= × =
= =
5
5 4 5 × 4 20 5
.
- HS chữa bài vào vở.
a) Độ dài các cạnh của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
b) Diện tích của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn) để trả lời
câu hỏi sau:
+ Độ dài sợi dây đèn có phải chu vi của biển quảng cáo
không?
+ Muốn tính độ dài cạnh của hình vuông ta làm phép tính
gì?
- GV mời đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm còn lại
chú ý lắng nghe.
- HS suy nghĩ và trả
lời:
+ Độ dài sợi dây
chính là chu vi của
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
biển quảng cáo.
Hoàn thành BT3
+ Muốn tính độ dài
Tính giá trị của biểu thức.
cạnh của tấm biển
quảng cáo ta thực
hiện phép tính chia.
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và
18 : 4 =
18 9
= (m)
4 2
TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.
thu van
- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.
KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:
a) Độ dài của tấm
biển quảng cáo đó là
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
9
(m).
2
b) Diện tích tấm biển
quảng cáo đó là
81
4
(m2).
- HS chữa bài vào vở.
BT4
Một tấm kính dạng hình chữ nhật có chiều dài
rộng
5
m, chiều
2
4
m. Chú Hoà chia tấm kính đó thành 3 phần băng
3
nhau (như hình vẽ) để làm mặt bàn. Tính diện tích mỗi phần
tấm kính làm mặt bàn.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
- Kết quả:
a)
9 5
9 5 1 9× 5 ×1
× : 3= × × =
=
10 6
10 6 3 10 × 6× 3
.
b)
- GV mời 1HS đọc đề bài.
(
)
- GV cho HS thảo luận cặp đôi để đưa cách làm bài toán.
11 11
11 77 11 14 11
:
×7 = : = × =
4 14
4 14 4 77 4 ×
GV khuyến khích HS cho nhiều cách làm khác nhau.
.
- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở và
nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp chú ý
lắng nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- HS chữa bài vào vở.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
Cách 1:
+ Tính diện tích
phần tấm kính ban
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD
đầu. LỚP 5B Tran
+ Tính diện tích
phần tấm kính làm
mặt bàn.
Cách 2:
+ Tính chiều rộng
của tấm kính làm mặt
bàn.
+ Tính diện tích của
tấm kính làm mặt
bàn.
- Kết quả:
Bài giải
Chiều rộng của mỗi
phần tấm kính là:
5
5
:3= (m)
2
6
Diện tích mỗi phần
tấm kính là:
5 4 10
× =
(m2)
6 3 9
Đáp số:
10 2
m.
9
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
Tính bằng cách thuận tiện.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
Ta có:
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói
cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
- GV mời 1HS trình bày kết quả.
10 9 11 8 10 11 9 8
× × × = × × ×
11 16 10 9 11 10 16 9
.
- HS chữa bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ sáu, ngày 20/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 10)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để
giải quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: (2-3')
Hoạt động của học sinh
TRƯỜNG
KHIÊM
- Mục tiêu:TH&THCS
+ Tạo khôngNGUYỄN
khí vui vẻ,BỈNH
khấn khởi
trước giờ học. KHBD LỚP 5B Tran
thu van
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV mở bài hát vui nhộn cho hs vận động
- HS nghe nhạc và vận
- GV dẫn dắt vào bài mới
động
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Đ,S?
- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả - HS hoàn thành bài tập
vào vở, đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
theo yêu cầu.
- GV mời 1 HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.
- Kết quả:
a) Đ
b) S
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
c) Đ
Hoàn thành BT2
d) Đ
Tính giá trị của biểu thức.
- HS chữa bài vào vở.
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách
làm và nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS hoàn thành bài tập
- GV mời đại diện 1 - 2 HS trình bày kết quả, cả lớp theo yêu cầu.
chú ý lắng nghe.
- Kết quả:
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
a) KHBD LỚP 5B Tran
(
)
(
)
9 7 2 9 7 6 9 1 1
× − = × − = × =
7 9 3 7
9 9 7 9 7
.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
b)
BT3
20 10
5 5
5 5 1 5 5 1
+ :3= + :3= + × = + =
24 4
6 2
6 2 3 6 6 6
Hưởng ứng phong trào quyên góp sách vào thư viện
trường học, lớp 5A quyên góp được 96 quyển sách, lớp
5B quyên gớp được số quyển sách bằng
7
số quyển
8
.
- HS chữa bài vào vở.
sách của lớp 5A. Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao
nhiêu quyển sách.
- GV mời 1HS đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận và nhận biết các bước làm bài.
- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở
và nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp
chú ý lắng nghe.
- HS thảo luận và đưa ra
các bước làm:
+ Tính số quyển sách lớp
5B quyên góp được.
+ Tính số quyển sách cả
hai lớp quyên góp.
- Kết quả:
Bài giải
Lớp 5B quyên góp được
số quyển sách là:
96 ×
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
BT4
7
= 84 (quyển sách)
8
Cả hai lớp quyên góp
được số quyển sách là:
KHBD
LỚP
Tran
96
+ 84 =
1805B
(quyển
TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Tính bằng TH&THCS
cách thuận tiện.
thu van
sách)
Đáp số: 180 quyển sách.
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; - HS chữa bài vào vở.
nói cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
- GV mời 1HS trình bày kết quả.
- HS trả lời:
Sử dụng tính chất phân
phối giữa phép nhân và
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
phép cộng:
( a+ b ) ×c=a ×c +b × c
- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.
- Kết quả:
( )
5 3 3 7 3 5 7 3
6
× + + = × + = ×2=
6 7 7 6 7 6 6 7
7
.
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
Hoàn thành BT5
- HS quan sát, theo dõi
Đố em!
GV hướng dẫn.
KHBD LỚP 5B Tran
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
- GV hướng dẫn HS :
2
3
4
6
1
2
Ta có: = và =
3
6
Vậy nếu chia 1 m thành 6 phần bằng nhau thì
2
m có 4
3
1
phần, còn m có 3 phần.
2
Để xác định 1 phần ta gập đôi 2 lần đoạn băng dài
2
3
m.
- Sau khi thảo luận, GV mời đại diện nhóm trình bày
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Ta làm như sau:
Gập đôi băng giấy dài
2
3
kết quả, nêu rõ cách làm.
m, rồi lại gập đôi tiếp để
- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án
cho băng giấy dài
2
m
3
thành 4 phần bằng nhau,
cắt lấy 3 phần được
tức là
3
m
6
1
m.
2
- HS chữa bài vào vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
thu van
KHBD LỚP 5B Tran
TUẦN 2: (Từ ngày 16/9/2024 – 20/9/2024)
Thứ hai, ngày 16/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 6)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 3: ÔN TẬP PHÂN SỐ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- Viết và đọc được phân số chỉ số phần đã tô màu của hình, nhận biết được phân số
tối giản; rút gọn, quy đồng được mẫu số các phân số.
- So sánh, sắp xếp các phân số theo thứ tự.
- Vận dụng được việc rút gọn phân số để giải quyết tình huống.
- HS có cơ hội phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp
toán học.
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “TÌM NHÀ CHO THỎ” để khởi động bài - HS tham gia chơi
học.
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
- GV dẫn dắt HS vào bài học: Hôm nay, cô trò mình sẽ cùng - HS chú ý lắng nghe
nhau ôn tập về phân số “Bài 3: Ôn tập phân số”.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHBD LỚP 5B Tran
2. Luyện tập:
(27-29') NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu
vantiêu:
- Mục
+ Ôn tập đọc, viết được số tự nhiên; viết được số tự nhiên thành tổng các số hạng theo hàng
- Cách tiến hành:
Bài 1: a) >;<;=?
a)
3 7
?
4 12
8 8
5 7
6 12
5 10
b) ?
9
?2
5
c) ?
7 29
?
6 24
3?
17
8
- HS hoàn thành bài tập
- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả vào vở, theo yêu cầu.
đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
- GV mời đại diện HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.
- Kết quả:
a)
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
Ta
có:
3 3× 3 9 7
=
= >
4 4 ×3 12 12
9
2 2 ×5 10
< 2= =
=
5
1 1 ×5 5
3 7
4 12
Khi đó: >
9
<2
5
8 8
5 7
b) Ta có: >
Bài 2:
7 7 ×4 28 29
=
= <
6 6 ×4 24 24
Chọn câu trả lời đúng.
a) Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
A.
16
.
17
B.
31
.
29
C.
90
.
100
D.
120
.
125
4
7
b) Phân số nào dưới đây bé hơn phân số ?
5
7
A. .
B.
20
.
35
C.
13
.
21
D.
8 8
5 7
Khi đó: >
7 29
<
6 24
12
.
28
5
8
c) Phân số nào dưới đây lớn hơn phân số ?
A.
10
.
16
B.
25
.
32
C.
13
.
24
3
8
D. .
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và
- HS hoàn thành bài tập
TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.
thu van
KHBDtheo
LỚP
5Bcầu.
Tran
yêu
- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- Kết quả:
a) Phân số lớn hơn 1 là
phân số có tử số lớn
hơn mẫu số.
Vậy
31
là phân số lớn
29
hơn 1.
Chọn B.
b) Ta có:
4 5
< ;
7 7
4 12 13
= < ;
7 21 21
4 16 12 4 20
= > ; = .
7 28 28 7 35
13
bé hơn
21
Vậy phân số
4
7
phân số .
- GV nhận xét chốt đáp án
Chọn C.
Bài 3:
c) Ta có:
Cho các phân số
3 7 20 19
; ; ; . Viết các phân số đã cho theo thứ
4 12 16 24
tự:
a) Từ bé đến lớn.
b) Từ lớn đến bé.
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói cách
làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
5 10
= ;
8 16
5 20 25
= < ;
8 32 32
5 15 13 5 3
= > ; > .
8 24 24 8 8
Vậy phân số
25
lớn
32
5
8
hơn phân số .
Chọn B.
- HS chữa bài vào vở.
- GV mời 1 HS trình bày kết quả.
- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.
TRƯỜNG
BỈNH
- GV nhận TH&THCS
xét, chữa bàiNGUYỄN
và thống nhất
kết KHIÊM
quả.
thu van
KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
Quy đồng mẫu số các
phân số, ta có:
Bài 4:
Cho biết số học sinh của khối lớp 5 tham gia các môn thể thao ở
Câu lạc bộ thể thao của một trường tiểu học như sau:
3 3× 12 36
=
= ;
4 4 ×12 48
7
7 × 4 28
=
= ;
12 12 ×4 48
20 20× 3 60
=
= ;
16 16 × 3 48
19 19 ×2 38
=
= .
24 24 ×2 48
a) Thứ tự từ bé đến lớn:
7 3 19 20
; ; ; .
12 4 24 16
b) Thứ tự từ lớn đến bé:
20 19 3 7
; ; ; .
16 24 4 12
- HS chữa bài vào vở.
-Hs lắng nghe
Trong các môn thể thao trên, môn nào được học sinh khối 5 của
trường tiểu học đó tham gia nhiều nhất?
- HS hoàn thành bài tập
- GV mời 1 HS đọc đề bài, thảo luận nhóm đôi (cùng bàn) và trả theo yêu cầu.
lời các câu hỏi sau:
- Kết quả:
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán cho biết số
học sinh của khối lớp 5
tham gia các môn thể
+ Bài toán hỏi gì?
thao ở Câu lạc bộ thể
thao.
+ Hỏi: Trong các môn
+ Muốn biết trong các môn thể thao: Cầu lông, Bóng đá, Võ, thể thao trên, môn nào
Bóng rổ, môn nào được học sinh khối 5 của trường tiểu học đó được học sinh khối 5
tham gia nhiều nhất ta làm như thế nào?So sánh các phân số của trường tiểu học đó
nào?
tham gia nhiều nhất?
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN
KHBD+LỚP
Tranbốn phân
1 BỈNH
2 1 4KHIÊM
Ta so5Bsánh
+ Muốn so sánh bốn phân số ; ; ;
ta cần làm bước gì
thu van
3 5 5 15
trước rồi mới so sánh?
1 2 1 4
.
3 5 5 15
số ; ; ;
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại
quan sát bài làm của bạn.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
+ Ta cần quy đồng mẫu
số các phân số đó.
Ta có:
1 1 ×5 5
=
= ;
3 3 × 5 15
2 2 ×3 6
=
= ;
5 5 × 3 15
1 1 ×3 3
=
=
5 5 × 3 15
Vì
6 5 4 3
> > >
15 15 15 15
2 1 4 1
>
5 3 15 5
Nên > >
Vậy trong các môn thể
thao trên, bóng đá là
môn thể thao được học
sinh khối 5 tham gia
nhiều nhất
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
- HS hoàn thành bài tập
Đố em!
Số?
theo yêu cầu.
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD- Kết
LỚPquả:
5B Tran
+ Trong hai phân số có
cùng mẫu số, phân số
- GV cho HS thảo luận theo cặp đôi (cùng bàn).
nào có tử số lớn hơn thì
- GV nêu câu hỏi gợi mở:
phân số đó lớn hơn;
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng mẫu số
phân số nào có tử số bé
hơn thì phân số đó bé
+ Nhắc lại quy tắc so sánh hai phân số có cùng tử số.
hơn.
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân vào vở, trao đổi kết quả với + Trong hai phân số có
bạn cùng bàn.
cùng tử số, phân số nào
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày bài giải, các nhóm còn lại có mẫu số bé hơn thì
quan sát bài làm của bạn.
phân số đó lớn hơn;
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
phân số nào có mẫu số
lớn hơn thì phân số đó
bé hơn
3 4 4
8 8 7
Ta có: < <
- HS chữa bài vào vở.
- HS chú ý lắng nghe
- HS lưu ý rút kinh
nghiệm cho các tiết học
sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 17/9/2024.
MÔN: TOÁN (TIẾT CT: 7)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 4: PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập
phân.
- Vận dụng được việc nhận biết phân số thập phân, viết một số phân số thành phân số
thập phân để giải quyết một số tình huống.
TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP
-TRƯỜNG
Phát triển năng
lực lập luận,
tư duyBỈNH
toán học
và năng lực giaoKHBD
tiếp toán
học5B Tran
thu van
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “Nông trại vui vẻ” để - HS tham gia chơi
khởi động bài học.
- HS lắng nghe luật chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe và ghi tên bài.
2. Khám phá: (7-9')
- Mục tiêu:
+ Nhận biết được phân số thập phân; viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
- GV chiếu hình ảnh, yêu cầu HS thảo luận
nhóm đôi (cùng bàn), quan sát, đọc bóng nói
và trả lời các câu hỏi
- GV nêu câu hỏi:
+ Quan sát bức tranh, em hãy viết phân số chỉ
- HS trả lời:
TH&THCS
NGUYỄN BỈNH +
KHIÊM
KHBD
LỚPcủa
5Bhình
Tran thứ
phần tôTRƯỜNG
màu của mỗi
hình.
Phân số chỉ phần
tô màu
thu van
+ Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân
số trên?
- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất
nhất là
3
.
10
Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ hai
8
trình bày, các nhóm còn lại lắng nghe và nhận là 10 .
xét bài làm của bạn.
Phân số chỉ phần tô màu của hình thứ ba là
- GV nêu câu hỏi: “Vậy các phân số có mẫu
số là 10; 100; 1 000,... được gọi là gì?”
- Khái niệm phân số thập phân.
57
.
100
+ Phân số
3
8
và
đều có mẫu số là 10;
10
10
57
phân số
có mẫu số là 100.
3 8
57
100
;
- GV giới thiệu:
và
là những phân
10 10
10
số thập phân.
- GV nêu câu hỏi:
+ Trong tranh khám phá, bạn nữ đã nói gì?
- HS trả lời:
+ Em hãy viết một phân số có mẫu số là 10; + Bạn nữ nói: “Các phân số thập phân có
100; 1 000.
mẫu số là 10; 100; 1 000;...”
7 14 9
1357
+ ; ;
và
7 14 9
10 10 100
1000
; ;
- GV nhận xét: Các phân số
và
10 10 100
1357
cũng là phân số thập phân.
1000
- HS nhắc lại:
- GV kết luận: “Các phân số có mẫu số là 10;
Các phân số
7 14 9
1357
; ;
và
là phân
10 10 100
1000
100; 1 000;... được gọi là phân số thập số thập phân.
- HS lắng nghe, ghi chép vào vở.
phân.”
3. Hoạt động: (8-10')
- Mục tiêu:
+ Viết được một số phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Các phân số nào dưới đây là phân số thập
phân?
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- GV mời HS có kết quả nhanh nhất trình bày
KHBD LỚP 5B Tran
- HS hoàn thành bài tập theo yêu cầu.
đáp án.
- Kết quả:
- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án.
Các
phân
số
thập
phân
là:
7 63 178 16
365
;
;
;
và
.
10 100 100 1 000
1000
- HS chữa bài vào vở.
BT2
Tìm phân số thập phân thích hợp.
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi (cùng bàn).
- GV hướng dẫn HS: Quan sát tia số, tìm phân
số thập phân thích hợp, viết vào vở thay cho
từng ô có dấu “?”
- HS thực hiện đếm và điền phân số thập
phân thích hợp.
- Kết quả:
- GV mời đại diện nhóm có kết quả nhanh nhất a)
trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
b)
- HS chữa bài vào vở.
4. Luyện tập (8-10')
- Mục tiêu:
+ Luyện tập việc viết phân số thành phân số thập phân.
- Cách tiến hành:
BT1
Số?
3 TRƯỜNG
3 × ? ? TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
=
5 thu
5 × ?van10
a) =
b)
25
25 :?
?
=
=
500 500 :? 100
c)
11 11×?
?
=
=
25 25 × ? 100
d)
82
82 :?
?
=
=
2000 2 000 :? 1 000
KHBD LỚP 5B Tran
- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS:
+ Quan sát bài ở câu a). ta thấy: 5 ×2=10
Theo tính chất phân số:
3 3×2 6
=
=
5 5 × 2 10
+ Làm tương tự với các câu b), c), d).
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn
cùng bàn.
- GV mời 1 – 4 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
BT 2
- HS chú ý theo dõi và thực hiện.
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
3
5
a) =
3×2 6
= ;
5 × 2 10
b)
25
25 :5
5
=
=
;
500 500 :5 100
c)
11 11× 4 44
=
=
;
25 25 × 4 100
d)
82
82 :2
41
=
=
.
2000 2 000 :2 1 000
- HS chữa bài vào vở.
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
- GV cho HS đọc đề bài, thảo luận cặp đôi và
làm bài vào vở.
- GV hướng dẫn HS cách làm:
Ta có: 60 :6=10
- HS theo dõi và thực hiện theo mẫu.
KHBD LỚP 5B Tran
TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Áp dụng
tính chất TH&THCS
phân số:
thu van
66 66 :6 11
=
=
60 60 :6 10
HS làm tương tự với các phân số tiếp theo.
- HS hoàn thành bài tập.
- Kết quả:
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài với bạn Ta có:
cùng bàn.
66 66 :6 11
- GV mời 1 - 2 HS trình bày bài làm.
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
60
=
60 :6
=
10
;
27
27 :3
9
=
=
;
300 300 :3 100
3 3× 25 75
=
=
;
4 4 ×25 100
31
31 ×8
248
=
=
.
125 125 × 8 1 000
3. Vận dụng trải nghiệm (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
- Gv tổ chức trò chơi “Plant and Zoobie” để - HS tham gia để vận dụng kiến thức đã học
củng cố bài học
vào thực tiễn.
- Nhận xét, tuyên dương
-Hs lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Thứ tư, ngày 18/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 8)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
5B Tran
- Phẩm chất
nhân ái:NGUYỄN
Có ý thức BỈNH
giúp đỡ
lẫn nhau trong hoạt
động
nhóm
để hoàn
thu
van
thành
nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi Kho báu đại dương để khởi động bài - HS tham gia trò
học.
chơi
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- GV dẫn dắt vào bài mới
-Hs lắng nghe
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
+ Vận dụng vào giải bài toán thực tế.
- Cách tiến hành:
Bài tập 1: Tính
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở.
- HS hoàn thành bài
- GV mời 2 – 4 HS lên bảng trình bày cách làm (quy đồng tập theo yêu cầu.
mẫu; thực hiện cộng, trừ phân số).
- Kết quả:
6 7 18 7 18+7 25 5
+ = + =
= =
5 15 15 15
15
15 3
;
15 3 15 12 15−12 3
− = − =
=
16 4 16 16
16
16
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
;
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu
Bàivan
tập 2: Tính giá trị của biểu thức.
KHBD
LỚP
3
3 4 5B3Tran
32 3+32 35
8
+ 4= + = + =
8 1 8 8
8
=
8
;
3−
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- Sau khi làm bài, HS đổi vở, chữa bài cho nhau.
16 3 16 21 16 21−16
= − = − =
=
7 1 7
7
7
7
;
- HS chữa bài vào
- GV mời 1 – 2 HS lên bảng trình bày, cả lớp quan sát bài vở.
làm của bạn.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
Bài tập 3: Chọn câu trả lời đúng.
Hai bạn Nam và Việt cùng chạy thi trên một đoạn đường.
Sau một phút, Nam chạy được
3
đoạn đường, Việt chạy
5
7
được
đoạn đường.
10
- HS hoàn thành bài
tập
- Kết quả:
a)
4 9 5 8 9 10 8+9−10
+ − = + − =
7 14 7 14 14 14
14
;
b)
( )
( )
(
29
1 29 2 1 29 24
− 2+ = − + = −
12
4 12 1 4 12 12
.
Vậy sau một phút:
1
A. Nam chạy nhiều hơn Việt
đoạn đường.
10
B. Việt chạy nhiều hơn Nam
C. Việt chạy nhiều hơn Nam
4
đoạn đường.
10
1
đoạn đường.
10
- HS chữa bài vào
vở.
- HS quan sát, trả lời
câu hỏi:
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - Kết quả:
và trả lời câu hỏi sau:
+ Sau một phút,
Nam chạy được
+ Sau một phút, Nam và Việt chạy được bao nhiêu phần đoạn
đoạn đường?
đường;
3
5
Việt
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
+ Giữa Nam và Việt ai chạy nhanh hơn?
KHBD LỚP 5B
7 Tran
chạy được
đoạn
10
đường.
+ Muốn biết sau một phút, Việt chạy hơn Nam bao nhiêu + Ta quy đồng mẫu
phần đoạn đường ta phải làm phép tính gì?
- Sau khi làm bài, HS đổi vở và chữa bài cho nhau.
- GV mời 1 HS trình bày lời giải, cả lớp chú ý lắng nghe.
số hai phân số
3
và
5
7
6
7
được
và .
10
10
10
Khi đó
6
7
<
10 10
Vậy Việt chạy nhanh
hơn.
+ Muốn biết sau một
phút,
Việt
chạy
nhanh hơn Nam bao
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
nhiêu
phần
đoạn
đường, ta thực hiện
phép tính trừ hai
phân số.
7 3
−
10 5
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Sau một phút, Nam
chạy được
3
đoạn
5
đường;
Việt
chạy
được
7
10
đoạn
đường.
Ta có:
3 6 7
= <
5 10 10
Nên Việt chạy nhanh
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD
LỚP 5B Tran
hơn Nam.
Sau một phút, Việt
chạy nhiều hơn Nam
số phần đoạn đường
là:
7 3 7
6
1
− = − =
10 5 10 10 10
(đoạn đường)
-Hs lắng nghe
3. Vận dụng trải nghiệm. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT4
Thư viện của trường Tiểu học Nguyễn Du có
sách giáo khoa,
2
số sách là
3
2
số sách là sách tham khảo, còn lại là
9
truyện thiếu nhi và tạp chí. Tìm phân số chỉ số truyện thiếu
nhi và tạp chí trong thư viện của trường đó.
- GV mời 1HS đứng dạy đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn), đọc đề bài - HS suy nghĩ, trả lời.
và trả lời câu hỏi sau:
+ Số sách trong thư viện được chia làm mấy phần bằng
nhau? Phân số chỉ số sách của cả thư viện là gì?
+ Phân số chỉ số sách giáo khoa và số sách tham khảo là
gì?
+ Số sách trong thư
viện chia làm 9 phần
bằng nhau. Phân số
chỉ số sách đó là:
9
=1.
9
+ Phân số chỉ số
sách giáo khoa và số
sách tham khảo là:
+ Muốn tìm phân số chỉ số truyện thiếu nhi và tạp chí, ta có
2 2 8
+ =
3 9 9
+ Phân số chỉ số
TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thể thực hiện
phép tính nào?
thu van
KHBD
LỚP nhi
5B Tran
sách thiếu
và tạp
- GV mời đại diện 1 HS trình bày bài giải và cách làm, các chí là:
nhóm còn lại chú ý lắng nghe.
1−
8
9
- Kết quả:
Bài giải
Phân
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
số
chỉ
số
truyện tranh và tạp
chí trong thư viện
của trường Tiểu học
Nguyễn Du là:
1−
( 23 + 29 )= 19 (số
sách)
Đáp số:
1
số sách.
9
- HS chữa bài vào
vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ năm, ngày 19/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 9)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để giải
quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực chung.
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất.
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
TRƯỜNG
TH&THCS
KHIÊM
KHBD
LỚP
Tran
- Phẩm chất
chăm chỉ:NGUYỄN
Chăm chỉ BỈNH
suy nghĩ,
trả lời câu hỏi; làm
tốt các
bài5B
tập.
thu-van
Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học
sinh
1. Khởi động: (2-3')
- Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học.
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV tổ chức trò chơi “chiếc hộp may mắn”
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt vào bài mới
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện được nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Tính.
- GV cho HS làm bài vào vở; mời 2 – 4 HS lên bảng trình
bày (cách nhân hai phân số, cách chia hai phân số).
- GV nhận xét, chữa bài, thống nhất kết quả và tuyên dương
HS.
- HS quan sát, thực
hiện theo yêu cầu.
- Kết quả:
Ta có:
5 8
5 ×8
40 1
× =
=
=
8 15 8 ×15 120 3
;
12 8 12 7 12 ×7 84 3
: = × =
= =
7 7 7 8 7 × 8 56 2
;
Hoàn thành BT2
Tìm phân số thích hợp.
7 6 ×7 42 14
6× =
= =
9
9
9
3
TRƯỜNG
TH&THCS
NGUYỄN
KHIÊM
LỚP 5B Tran
Để trang trí
tấm biển quảng
cáo cóBỈNH
dạng hình
vuông, người KHBD
;
thu van
ta gắn sợi dây đèn một vòng xung quanh tấm biển đó. Biết
độ dài sợi dây đèn là 18 m thì vừa đủ gắn.
24
24 1 24 ×1 24 6
: 4= × =
= =
5
5 4 5 × 4 20 5
.
- HS chữa bài vào vở.
a) Độ dài các cạnh của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
b) Diện tích của tấm biển quảng cáo đó là ? m.
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi (cùng bàn) để trả lời
câu hỏi sau:
+ Độ dài sợi dây đèn có phải chu vi của biển quảng cáo
không?
+ Muốn tính độ dài cạnh của hình vuông ta làm phép tính
gì?
- GV mời đại diện nhóm trình bày kết quả, các nhóm còn lại
chú ý lắng nghe.
- HS suy nghĩ và trả
lời:
+ Độ dài sợi dây
chính là chu vi của
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
biển quảng cáo.
Hoàn thành BT3
+ Muốn tính độ dài
Tính giá trị của biểu thức.
cạnh của tấm biển
quảng cáo ta thực
hiện phép tính chia.
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách làm và
18 : 4 =
18 9
= (m)
4 2
TRƯỜNG
TH&THCS
BỈNH KHIÊM
nhận xét câu
trả lời của NGUYỄN
bạn.
thu van
- GV mời đại diện 1 HS trình bày kết quả, cả lớp chú ý lắng
nghe.
KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:
a) Độ dài của tấm
biển quảng cáo đó là
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả
9
(m).
2
b) Diện tích tấm biển
quảng cáo đó là
81
4
(m2).
- HS chữa bài vào vở.
BT4
Một tấm kính dạng hình chữ nhật có chiều dài
rộng
5
m, chiều
2
4
m. Chú Hoà chia tấm kính đó thành 3 phần băng
3
nhau (như hình vẽ) để làm mặt bàn. Tính diện tích mỗi phần
tấm kính làm mặt bàn.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
- Kết quả:
a)
9 5
9 5 1 9× 5 ×1
× : 3= × × =
=
10 6
10 6 3 10 × 6× 3
.
b)
- GV mời 1HS đọc đề bài.
(
)
- GV cho HS thảo luận cặp đôi để đưa cách làm bài toán.
11 11
11 77 11 14 11
:
×7 = : = × =
4 14
4 14 4 77 4 ×
GV khuyến khích HS cho nhiều cách làm khác nhau.
.
- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở và
nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp chú ý
lắng nghe.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
- HS chữa bài vào vở.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
Cách 1:
+ Tính diện tích
phần tấm kính ban
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
KHBD
đầu. LỚP 5B Tran
+ Tính diện tích
phần tấm kính làm
mặt bàn.
Cách 2:
+ Tính chiều rộng
của tấm kính làm mặt
bàn.
+ Tính diện tích của
tấm kính làm mặt
bàn.
- Kết quả:
Bài giải
Chiều rộng của mỗi
phần tấm kính là:
5
5
:3= (m)
2
6
Diện tích mỗi phần
tấm kính là:
5 4 10
× =
(m2)
6 3 9
Đáp số:
10 2
m.
9
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
BT5
Tính bằng cách thuận tiện.
- HS hoàn thành bài
tập theo yêu cầu.
KHBD
LỚP 5B Tran
- Kết quả:
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
Ta có:
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; nói
cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
- GV mời 1HS trình bày kết quả.
10 9 11 8 10 11 9 8
× × × = × × ×
11 16 10 9 11 10 16 9
.
- HS chữa bài vào vở.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ sáu, ngày 20/9/2024.
MÔN: TOÁN(TIẾT CT: 10)
CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
BÀI 5: ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức, kĩ năng
- HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Vận dụng được việc thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số để
giải quyết một số tình huống thực tế..
- Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học
2. Năng lực
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hoạt động nhóm.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phục vụ cho tiết dạy.
HS: SGK, vở.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động: (2-3')
Hoạt động của học sinh
TRƯỜNG
KHIÊM
- Mục tiêu:TH&THCS
+ Tạo khôngNGUYỄN
khí vui vẻ,BỈNH
khấn khởi
trước giờ học. KHBD LỚP 5B Tran
thu van
+ Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước.
- Cách tiến hành:
- GV mở bài hát vui nhộn cho hs vận động
- HS nghe nhạc và vận
- GV dẫn dắt vào bài mới
động
- HS lắng nghe.
2. Luyện tập: (27-29')
- Mục tiêu:
+ Thực hiện phép cộng, trừ, nhân, chia phân số.
- Cách tiến hành:
BT1
Đ,S?
- GV cho HS đọc yêu cầu, làm bài cá nhân, ghi kết quả - HS hoàn thành bài tập
vào vở, đổi vở và nói cách làm cho bạn cùng bàn.
theo yêu cầu.
- GV mời 1 HS lên bảng trình bày, nói rõ cách làm.
- Kết quả:
a) Đ
b) S
- GV nhận xét, chữa bài cho HS.
c) Đ
Hoàn thành BT2
d) Đ
Tính giá trị của biểu thức.
- HS chữa bài vào vở.
- GV cho HS đọc đề bài, làm bài cá nhân vào vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau, nói cho nhau cách
làm và nhận xét câu trả lời của bạn.
- HS hoàn thành bài tập
- GV mời đại diện 1 - 2 HS trình bày kết quả, cả lớp theo yêu cầu.
chú ý lắng nghe.
- Kết quả:
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
a) KHBD LỚP 5B Tran
(
)
(
)
9 7 2 9 7 6 9 1 1
× − = × − = × =
7 9 3 7
9 9 7 9 7
.
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
b)
BT3
20 10
5 5
5 5 1 5 5 1
+ :3= + :3= + × = + =
24 4
6 2
6 2 3 6 6 6
Hưởng ứng phong trào quyên góp sách vào thư viện
trường học, lớp 5A quyên góp được 96 quyển sách, lớp
5B quyên gớp được số quyển sách bằng
7
số quyển
8
.
- HS chữa bài vào vở.
sách của lớp 5A. Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao
nhiêu quyển sách.
- GV mời 1HS đọc đề bài.
- GV cho HS thảo luận và nhận biết các bước làm bài.
- Sau khi thảo luận, HS làm bài cá nhân vào vở, đổi vở
và nói cho nhau kết quả.
- GV mời đại diện nhóm lên trình bày lời giải, cả lớp
chú ý lắng nghe.
- HS thảo luận và đưa ra
các bước làm:
+ Tính số quyển sách lớp
5B quyên góp được.
+ Tính số quyển sách cả
hai lớp quyên góp.
- Kết quả:
Bài giải
Lớp 5B quyên góp được
số quyển sách là:
96 ×
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
BT4
7
= 84 (quyển sách)
8
Cả hai lớp quyên góp
được số quyển sách là:
KHBD
LỚP
Tran
96
+ 84 =
1805B
(quyển
TRƯỜNG
NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Tính bằng TH&THCS
cách thuận tiện.
thu van
sách)
Đáp số: 180 quyển sách.
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở; đổi vở chữa bài; - HS chữa bài vào vở.
nói cách làm và kết quả cho bạn cùng bàn nghe.
- GV mời 1HS trình bày kết quả.
- HS trả lời:
Sử dụng tính chất phân
phối giữa phép nhân và
- GV nhận xét, chữa bài và thống nhất kết quả.
phép cộng:
( a+ b ) ×c=a ×c +b × c
- HS hoàn thành bài tập
theo yêu cầu.
- Kết quả:
( )
5 3 3 7 3 5 7 3
6
× + + = × + = ×2=
6 7 7 6 7 6 6 7
7
.
- HS chữa bài vào vở.
3. Vận dụng. (2-3')
- Mục tiêu:
+ Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung.
+ Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
+ Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học.
- Cách tiến hành:
Hoàn thành BT5
- HS quan sát, theo dõi
Đố em!
GV hướng dẫn.
KHBD LỚP 5B Tran
TRƯỜNG TH&THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM
thu van
- GV hướng dẫn HS :
2
3
4
6
1
2
Ta có: = và =
3
6
Vậy nếu chia 1 m thành 6 phần bằng nhau thì
2
m có 4
3
1
phần, còn m có 3 phần.
2
Để xác định 1 phần ta gập đôi 2 lần đoạn băng dài
2
3
m.
- Sau khi thảo luận, GV mời đại diện nhóm trình bày
- HS hoàn thành bài.
- Kết quả:
Ta làm như sau:
Gập đôi băng giấy dài
2
3
kết quả, nêu rõ cách làm.
m, rồi lại gập đôi tiếp để
- GV nhận xét, chữa bài và chốt đáp án
cho băng giấy dài
2
m
3
thành 4 phần bằng nhau,
cắt lấy 3 phần được
tức là
3
m
6
1
m.
2
- HS chữa bài vào vở.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (NẾU CÓ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất