Chính tả HK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:40' 31-12-2008
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 307
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:40' 31-12-2008
Dung lượng: 291.5 KB
Số lượt tải: 307
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 19.Ngày soạn: Ngày dạy:
HAI BÀ TRƯNG
I. MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng viết chính tả
1/ Nghe viết chính tả đoạn 4 của chuyện Hai Bà Trưng
Biết viết hoa đúng tên riêng.
2/ Điền vào chỗ trống l/n tiếng có vần iêt/iêc.
Những tiếng bắt đầu bằng l/n có vần iêt/iêc.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ & bài BT 3 a3b.
HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Khởi động:
GV nêu gương một số HS viết chữ đẹp viết CT chính xác ở HKI nhắc HS sang HKII viết đẹp & chính tả đúng.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu: MĐ & YC tiết học
b. Các hoạt động:
Thời lượng
Hoạt động dạy
Hoạt động học
* Hoạt động 1: HD HS nghe viết.
* Mục tiêu:Biết viết hoa đúng tên riêng.
-GV đọc một lần đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng.
-Giúp HS nhận xét: Chữ Hai & Bà Trưng.
-Tên Hai Bà Trưng được viết như thế nào ?
-Viết hoa để làm gì ?
-Tìm tên riêng khác trong bài.
-HS đọc thầm lại đoạn văn viết vào nháp từ dễ sai.
* Hoạt động 2: GV đọc cho HS viết bài.
* Mục tiêu:Điền vào chỗ trống l/n tiếng có vần iêt/iêc.
-GV đọc từng câu, từng cụm từ.
-Nhắc HS cách trình bày.
+ Chấm, chữa bài:
-GV chấm nhanh 5 – 7 bài, nhận xét nội dung chữ viết.
+ Hướng dẫn HS làm bài tập kiểm tra 2a hoặc 2b.
-Một HS đọc yêu cầu bài tập 2a, 2b
a/ Bài tập (2) – lựa chọn
-GV cho 2 HS lên bảng thi điền nhanh vào chổ trống.
-GV chốt lời giảng đúng.
-Lời giải a: lành lặng
-Lời giải b: đi biền biệt
b/ Bài tâp (3) – lựa chọn
-GV chọn HS lớp mình làm BT 3a hoặc 3b.
-HS đọc yêu cầu bài.
-Lời giải: a: lạ, lao động, liên lạc, long đong, lênh đênh, lập đông.
-Nông thôn, nóng nực, nong tằm, nương rẫy…
-Lời giải b: miết, mãi miết, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt sức..
, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt sức..
-1 HS đọc lại đoạn văn.
-Cả lớp theo dõi SGK
-Viết hoa cả chữ Hai và chữ Bà
-Tỏ lòng kính trọng và tên đó là tên riêng
-Tô Định. Viết hoa đầu chữ cái.
-Lần lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử…
-HS viết vào vở.
-Tên bài viết giữa trang. -Chữ đầu đoạn lùi vào một ô.
-HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở vào cuối bài kiểm tra
-HS làm bài tập vào vở (VBT)
-Cả lớp nhận xét, sửa bài.
-Nao núng, lanh lảnh, thấy tiêng tiếc, xanh biên biếc
-Cả lớp viết vào vở
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- Khen HS viết bài kiểm tra sạch đẹp
- Những HS viết bài kiểm tra chưa đạt
- Cả lớp đọc lại các bài viết, ghi nhớ kiểm tra.
5/ Họat động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần: 19.Ngày soạn: Ngày dạy:
TRẦN BÌNH TRỌNG
I. MỤC TIÊU:
Rèn luyện kỹ năng viết chính tả:
1/ Nghe viết đúng chính tả bài. Trần Bình Trọng. Biết viết đúng tên riêng, các chữ đầu câu trong bài.
Viết đúng dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm hoặc ngặc kép.
2/ Làm đúng các bài tập điền vào chổ trống
(phân biệt l/n, iết, iếc)
II. CHUẨN BỊ:
GV:Nội dung BT 2a và 2b
HS:SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Khởi động: hát
2. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra của HS về nhà viết lại bài chính tả trong tiết học trước.
-KT 3 HS viết bảng lớp.
-KT 3 HS viết bảng lớp
(Nhận xét ghi điểm)
3/ Bài mới:
a. Giới thiệu:
HAI BÀ TRƯNG
I. MỤC TIÊU:
Rèn kỹ năng viết chính tả
1/ Nghe viết chính tả đoạn 4 của chuyện Hai Bà Trưng
Biết viết hoa đúng tên riêng.
2/ Điền vào chỗ trống l/n tiếng có vần iêt/iêc.
Những tiếng bắt đầu bằng l/n có vần iêt/iêc.
II. CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ & bài BT 3 a3b.
HS: SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Khởi động:
GV nêu gương một số HS viết chữ đẹp viết CT chính xác ở HKI nhắc HS sang HKII viết đẹp & chính tả đúng.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu: MĐ & YC tiết học
b. Các hoạt động:
Thời lượng
Hoạt động dạy
Hoạt động học
* Hoạt động 1: HD HS nghe viết.
* Mục tiêu:Biết viết hoa đúng tên riêng.
-GV đọc một lần đoạn 4 của bài Hai Bà Trưng.
-Giúp HS nhận xét: Chữ Hai & Bà Trưng.
-Tên Hai Bà Trưng được viết như thế nào ?
-Viết hoa để làm gì ?
-Tìm tên riêng khác trong bài.
-HS đọc thầm lại đoạn văn viết vào nháp từ dễ sai.
* Hoạt động 2: GV đọc cho HS viết bài.
* Mục tiêu:Điền vào chỗ trống l/n tiếng có vần iêt/iêc.
-GV đọc từng câu, từng cụm từ.
-Nhắc HS cách trình bày.
+ Chấm, chữa bài:
-GV chấm nhanh 5 – 7 bài, nhận xét nội dung chữ viết.
+ Hướng dẫn HS làm bài tập kiểm tra 2a hoặc 2b.
-Một HS đọc yêu cầu bài tập 2a, 2b
a/ Bài tập (2) – lựa chọn
-GV cho 2 HS lên bảng thi điền nhanh vào chổ trống.
-GV chốt lời giảng đúng.
-Lời giải a: lành lặng
-Lời giải b: đi biền biệt
b/ Bài tâp (3) – lựa chọn
-GV chọn HS lớp mình làm BT 3a hoặc 3b.
-HS đọc yêu cầu bài.
-Lời giải: a: lạ, lao động, liên lạc, long đong, lênh đênh, lập đông.
-Nông thôn, nóng nực, nong tằm, nương rẫy…
-Lời giải b: miết, mãi miết, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt sức..
, thiết tha, da diết, diệt ruồi, tiết kiệm, kiệt sức..
-1 HS đọc lại đoạn văn.
-Cả lớp theo dõi SGK
-Viết hoa cả chữ Hai và chữ Bà
-Tỏ lòng kính trọng và tên đó là tên riêng
-Tô Định. Viết hoa đầu chữ cái.
-Lần lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử…
-HS viết vào vở.
-Tên bài viết giữa trang. -Chữ đầu đoạn lùi vào một ô.
-HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở vào cuối bài kiểm tra
-HS làm bài tập vào vở (VBT)
-Cả lớp nhận xét, sửa bài.
-Nao núng, lanh lảnh, thấy tiêng tiếc, xanh biên biếc
-Cả lớp viết vào vở
4/ Củng cố:
- GV nhận xét tiết học.
- Khen HS viết bài kiểm tra sạch đẹp
- Những HS viết bài kiểm tra chưa đạt
- Cả lớp đọc lại các bài viết, ghi nhớ kiểm tra.
5/ Họat động nối tiếp:
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài tiếp theo.
- Rút kinh nghiệm:……………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần: 19.Ngày soạn: Ngày dạy:
TRẦN BÌNH TRỌNG
I. MỤC TIÊU:
Rèn luyện kỹ năng viết chính tả:
1/ Nghe viết đúng chính tả bài. Trần Bình Trọng. Biết viết đúng tên riêng, các chữ đầu câu trong bài.
Viết đúng dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm hoặc ngặc kép.
2/ Làm đúng các bài tập điền vào chổ trống
(phân biệt l/n, iết, iếc)
II. CHUẨN BỊ:
GV:Nội dung BT 2a và 2b
HS:SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Khởi động: hát
2. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra của HS về nhà viết lại bài chính tả trong tiết học trước.
-KT 3 HS viết bảng lớp.
-KT 3 HS viết bảng lớp
(Nhận xét ghi điểm)
3/ Bài mới:
a. Giới thiệu:
 








Các ý kiến mới nhất