Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:40' 07-04-2019
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...

Môn Toán tuần 14 tiết 5
Chia Số Có 2 Chữ Số Cho Số Có 1Chữ Số (tiết 2)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết đặt tính và tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có dư ở các lượt chia). Biết giải toán có phép chia và biết xếp hình tạo thành hình vuông.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1; Bài 2; Bài 4.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy
Hoạt động học

1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (8 phút).
* Mục tiêu: Giúp HS nắm đựơc các bước thực hiện một phép toán chia có dư.
* Cách tiến hành:
a) Phép chia 78 : 4
- Viết lên bảng: 78 : 4 = ?
- Yêu cầu học sinh lên bảng đặt tính rồi thực hiện phép tính cả lớp làm vào nháp.
- Gọi HS nêu lại cách thực hiện.
b. Hoạt động 2: Thực hành (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS biết cách tính đúng, các phép chia hết và chia có dư.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Tính
- Mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Phần a:Cho HS làm bảng con
- Phần b: yêu cầu HS tự làm vào vở
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
Bài 2: Toán giải
- Mời 1 HS đọc đề bài.
- Đặt hệ thống câu hỏi để HS tìm cách giải
+ Lớp học có bao nhiêu HS?
+ Loại bàn trong lớp là loại bàn như thế nào?
+ Bài toán hỏi gì
- Cho HS thảo luận nhóm đôi.
- Yêu cầu cả lớp bài vào vở, 1 HS làm bài trên bảng lớp.






- Nhận xét kết quả, sửa bài.
Bài 4: Toán giải
- Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Cho HS lấy hình tam giác ra xếp hình
- Chọn HS nào xếp xong trước lên bảng xếp hình.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.












- HS đặt tính theo cột dọc
- 1 HS lên bảng thực hiện phép tính cả lớp làm vào nháp
- 2 HS nêu cách thực hiện





- 1HS đọc yêu cầu đề bài.
- Làm vào bảng con
- Làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét.

- 1HS đọc đề bài.
- Phát biểu



- Thảo luận nhóm đôi
- Làm bài vào vở, 1HS lên bảng làm.
Bài giải
Ta có 33 : 2 = 16 (dư 1)
Số bàn có 2 học sinh ngồi là 16 bàn, còn 1 học sinh nên cần thêm 1 bàn nữa.
Vậy số bàn cần có ít nhất là:
16 + 1 = 17 (bàn)
Đáp số: 17 cái bàn.
- Sửa bài.

- 1HS đọc yêu cầu của bài.
- Hai nhóm thi làm bài.
- 1 HS xếp hình trên bảng



(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến