Tìm kiếm Giáo án
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 23h:08' 27-02-2017
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày gửi: 23h:08' 27-02-2017
Dung lượng: 29.0 KB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Người soạn: Nguyễn Thị Kim Loan
Ngày soạn: 06/02/2017
Ngày dạy: 15/02/2017
Toán
PPCT 113: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Mục tiêu bài học:
Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số.
Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
Rèn cho HS tính cẩn thận trong thực hiện phép tính.
Phương tiện dạy học:
Giáo viên: SGK, bảng phụ.
Học sinh: SGK, vở, vở nháp.
Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Ổn định:
2.Bài cũ:Luyện tập.
-Cho HS lần lượt thực hiện các phép tính vào bảng con.
Đặt tính rồi tính:
1324 × 2 =2648
1206 × 5 =6030
-GV nhận xét.
3.Bài mới:
-Giới thiệu bài mới: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
-GV viết tựa bài.
-GV nêu mục tiêu bài học: Qua bài học hôm nay, các em sẽ biết cách thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số; vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
-Chúng ta đã được học bài chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, cô mời một em nhắc lại cho cô và cả lớp cùng nghe cách chia.
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia 6369 : 3
-GV viết lên bảng phép chia 6369 : 3 = ?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để đặt tính và tính trên vào vở nháp.
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính và trình bày cách tính.
6369
3
03
06
09
0
2123
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 9; 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
-Gọi HS nhận xét.
-GV nhận xét.
-Mời 1 HS nhắc lại.
-GV hỏi: Khi thực hiện phép chia số có có bốn chữ số cho số có một chữ số ta làm như thế nào?
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
-GV nhận xét, chốt lại.
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện phép chia 1276 : 4
-GV viết lên bảng phép chia 1276 : 4 = ?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để đặt tính và tính trên vào vở nháp.
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính và trình bày cách tính.
1276
4
07
36
0
319
12 chia 4 được 3, viết .
3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
Hạ 7; 7 chia 4 được 1, viết 1.
1 nhân 4 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3.
Hạ 6 được 36; 36 chia 4 được 9, viết 9.
9 nhân 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0.
-Gọi HS nhận xét.
-GV nhận xét.
-Mời 1 HS nhắc lại.
-GV hỏi: Khi thực hiện phép chia số có có bốn chữ số cho số có một chữ số ta làm như thế nào?
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
-GV nhận xét, chốt lại.
-GV yêu cầu HS so sánh hai phép chia vừa thực hiện có gì khác nhau.
(Ở phép chia thứ nhất bắt một chữ số, phép chia thứ hia bắt hai chữ số ở số bị chia.)
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính
-Gọi 1 HS đọc đề.
2896
4
09
16
0
724
-GV đọc từng phép tính cho cả lớp làm vào bảng con.
4862
2
08
06
Ngày soạn: 06/02/2017
Ngày dạy: 15/02/2017
Toán
PPCT 113: CHIA SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
Mục tiêu bài học:
Giúp HS biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số.
Vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
Rèn cho HS tính cẩn thận trong thực hiện phép tính.
Phương tiện dạy học:
Giáo viên: SGK, bảng phụ.
Học sinh: SGK, vở, vở nháp.
Tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Ổn định:
2.Bài cũ:Luyện tập.
-Cho HS lần lượt thực hiện các phép tính vào bảng con.
Đặt tính rồi tính:
1324 × 2 =2648
1206 × 5 =6030
-GV nhận xét.
3.Bài mới:
-Giới thiệu bài mới: Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số.
-GV viết tựa bài.
-GV nêu mục tiêu bài học: Qua bài học hôm nay, các em sẽ biết cách thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số: trường hợp chia hết, thương có 4 chữ số và thương có 3 chữ số; vận dụng phép chia để làm tính và giải toán.
-Chúng ta đã được học bài chia số có ba chữ số cho số có một chữ số, cô mời một em nhắc lại cho cô và cả lớp cùng nghe cách chia.
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia 6369 : 3
-GV viết lên bảng phép chia 6369 : 3 = ?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để đặt tính và tính trên vào vở nháp.
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính và trình bày cách tính.
6369
3
03
06
09
0
2123
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
Hạ 9; 9 chia 3 được 3, viết 3.
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
-Gọi HS nhận xét.
-GV nhận xét.
-Mời 1 HS nhắc lại.
-GV hỏi: Khi thực hiện phép chia số có có bốn chữ số cho số có một chữ số ta làm như thế nào?
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
-GV nhận xét, chốt lại.
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hiện phép chia 1276 : 4
-GV viết lên bảng phép chia 1276 : 4 = ?
-GV yêu cầu HS suy nghĩ để đặt tính và tính trên vào vở nháp.
-Gọi 1 HS lên bảng thực hiện phép tính và trình bày cách tính.
1276
4
07
36
0
319
12 chia 4 được 3, viết .
3 nhân 4 bằng 12; 12 trừ 12 bằng 0.
Hạ 7; 7 chia 4 được 1, viết 1.
1 nhân 4 bằng 4; 7 trừ 4 bằng 3.
Hạ 6 được 36; 36 chia 4 được 9, viết 9.
9 nhân 4 bằng 36; 36 trừ 36 bằng 0.
-Gọi HS nhận xét.
-GV nhận xét.
-Mời 1 HS nhắc lại.
-GV hỏi: Khi thực hiện phép chia số có có bốn chữ số cho số có một chữ số ta làm như thế nào?
(Chúng ta bắt đầu chia từ trái sang phải, từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất.)
-GV nhận xét, chốt lại.
-GV yêu cầu HS so sánh hai phép chia vừa thực hiện có gì khác nhau.
(Ở phép chia thứ nhất bắt một chữ số, phép chia thứ hia bắt hai chữ số ở số bị chia.)
-Gọi HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính
-Gọi 1 HS đọc đề.
2896
4
09
16
0
724
-GV đọc từng phép tính cho cả lớp làm vào bảng con.
4862
2
08
06
 








Các ý kiến mới nhất