Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 21h:41' 07-04-2019
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
Ngày dạy: thứ ........., ngày ...... tháng ...... năm 201...

Môn Toán tuần 15 tiết 2
Chia Số Có 3 Chữ Số Cho Số Có 1Chữ Số (tiết 2)

I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số với trường hợp thương có chữ số 0 ở hàng đơn vị.
2. Kĩ năng : Thực hiện tốt các bài tập theo chuẩn: Bài 1 (cột 1, 2, 4); Bài 2; Bài 3.
3. Thái độ: Yêu thích môn học. Rèn thái độ tích cực, sáng tạo và hợp tác.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động dạy
Hoạt động học

1. Hoạt động khởi động (5 phút):
- Bài cũ : Gọi HS lên làm bài tập.
- Nhận xét, cho điểm.
- Giới thiệu bài mới : trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (10 phút).
* Mục tiêu: Giúp HS nắm đựơc các bước thực hiện một phép toán chia.
* Cách tiến hành:
a) Phép chia 560 : 8
- GV viết lên bảng 560 : 8 = ?
- Lưu ý HS bước chia 0 : 8
- Yêu cầu HS đặt theo cột dọc và làm vào bảng
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
(Kết luận: Ta nói phép chia 560 : 8 là phép chia hết (vì số dự bằng 0).
b) Phép chia 632 : 8
- Cách hướng dẫn tương tự như trên, lưu ý 2 : 7
(Kết luận:Đây là phép chia có dư.
Lưu ý: Số dư trong phép chia phải nhỏ hơn số chia.
b. Hoạt động 2: Thực hành (18 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS biết cách tính đúng các phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
* Cách tiến hành:
Bài 1 (học sinh khá, giỏi làm cả 4 cột): Tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu đề bài:
- Phần a cho HS làm bảng con
- Phần b cho HS làm vào vở
- Goi HS lên bảng sửa bài nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình.
Bài 2: Toán giải
- Yêu cầu HS đọc đề và nêu cách giải.
- Lưu ý HS: Ta thực hiện phép chia trước sau đó mới trả lời theo câu hỏi
- Yêu cầu HS nhận xét 52 là gì trong phép chia, 1 là gì trong phép chia? (Nhấn mạnh số dư bé hơn số chia) 52 và 1 đơn vị là gì?
- Từ câu hỏi yêu cầu HS phát biểu câu kết luận.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
Bài 3: Đ - S?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của đề bài.
- Treo bảng phụ có sẵn hai phép tính trong bài rồi hướng dẫn HS kiểm tra phép chia bằng cách thực hiện lại từng bước của phép chia.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào sách giáo khoa.

- GV chốt lại.
3. Hoạt động nối tiếp (3 phút):
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Xem lại bài, chuẩn bị bài sau.













- HS lắng nghe

- HS đặt tính theo cột dọc và tính vào bảng
- 1 HS lên bảng làm
- 3 HS nêu


HS thực hiện lại phép chia trên.







- HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm bảng con
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài


- HS đọc đề bài và nêu cách làm
- HS thi đua tính nháp, ghi kết quả

- HS trả lời



- 1 HS lên bảng làm bài

- 1 HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS tự kiểm tra hai phép chia.


- HS cả lớp làm bài vào sách giáo khoa.
1 HS lên bảng sửa lại thành phép chia đúng



(RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................

 
Gửi ý kiến