Chương I. §10. Chia đơn thức cho đơn thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Từ Chí Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 29-09-2019
Dung lượng: 95.2 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Từ Chí Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:41' 29-09-2019
Dung lượng: 95.2 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Số tiết: 01
Ngày soạn: 23/9/2019
Tiết theo ppct: 15
Tuần dạy: 8
§ 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS nhận biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Vận dụng quy tắc chia hai đơn thức
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Rèn tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán; . . .
3. Thái độ:
- Phân tích vấn đề chi tiết, hệ thống rành mạch.
- Rèn luyện kĩ năng chính xác,cẩn thận, sáng tạo khi thực hiện phép chia
- Học sinh yêu thích môn học, làm bài và trình bày bài làm khoa học và chính xác
4. Định hướngnăng lực hình thành:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: KHBH, : Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, bài tập
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
3) Thiết kế tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu:HS vận dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
* Phương thức:HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề.
GV yêu cầu HS: Viết vào chỗ trống để được công thức tổng quát của phép chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
GV: nhận xét
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
Với mọi x0; m,n, ta có:
-Nếu m>n thì xm : xn = ......
-Nếu m=n thì xm : xn = ......
Áp dụng tính:
a) 45: 43 b) x3 : x2;
c) (-y)6 : y4
GV: đặt vấn đề: với hai số a và b (b0) nếu a = b.q thì ta nói a chia hết cho b còn với hai đơn thức A và B (B0) thì A chia hết cho B ntn? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B bài mới
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Quy tắc
* Mục tiêu:HS nhận biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
* Phương thức:HĐ cặp đôi, HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung chính
GV: Cho hai đơn thức A và B (B0) nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A= B.Q hoặc Q = , ta nói đơn thức a chia hết cho đơn thức B?
GV: Trong biểu thức A = B.Q hoặc Q = , các đơn thức A, B, C được gọi là như thế nào?
GV: trong bài này ta chỉ xét trường hợp đơn giản nhất là đơn thức chia đơn thức?
GV: cho hs điền vào bảng phụ
Với mọi (x0, m , n N, m n thì:
1/ xm:xn =…… khi ………
2/ xm:xn =1 khi ……
GV: cho hs hđ nhóm làm ?1?
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
GV: cho hs hđ nhóm làm ?2?
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
GV: qua ?1,?2 em có nhận xét gì về số biến của đơn thức chia với số biến của đơn thức bị chia?
GV: số mũ mỗi biến của đơn thức chia ntn với số mũ mỗi biến của đơn thức bị chia?
GV: nhấn mạnh trong ?1,?2 nếu gọi đơn thức bị chia là A , đơn thức chia là B thì ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
GV: vậy theo em khi nào thì ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
GV: Qua bài tập em thử nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B)?
HS: A: đơn thức bị chia
HS: B: là đơn thức chia
HS: Q: là đơn thức thương (thương)
Ngày soạn: 23/9/2019
Tiết theo ppct: 15
Tuần dạy: 8
§ 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
- HS nhận biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Vận dụng quy tắc chia hai đơn thức
2. Kỹ năng:
- HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Rèn tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán; . . .
3. Thái độ:
- Phân tích vấn đề chi tiết, hệ thống rành mạch.
- Rèn luyện kĩ năng chính xác,cẩn thận, sáng tạo khi thực hiện phép chia
- Học sinh yêu thích môn học, làm bài và trình bày bài làm khoa học và chính xác
4. Định hướngnăng lực hình thành:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên: KHBH, : Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng, SGK.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, bài tập
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ
3) Thiết kế tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Dự kiến sản phẩm
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:
* Mục tiêu:HS vận dụng quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số.
* Phương thức:HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề.
GV yêu cầu HS: Viết vào chỗ trống để được công thức tổng quát của phép chia hai lũy thừa cùng cơ số ?
GV: nhận xét
HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét
Với mọi x0; m,n, ta có:
-Nếu m>n thì xm : xn = ......
-Nếu m=n thì xm : xn = ......
Áp dụng tính:
a) 45: 43 b) x3 : x2;
c) (-y)6 : y4
GV: đặt vấn đề: với hai số a và b (b0) nếu a = b.q thì ta nói a chia hết cho b còn với hai đơn thức A và B (B0) thì A chia hết cho B ntn? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B bài mới
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Quy tắc
* Mục tiêu:HS nhận biết khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
* Phương thức:HĐ cặp đôi, HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung chính
GV: Cho hai đơn thức A và B (B0) nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A= B.Q hoặc Q = , ta nói đơn thức a chia hết cho đơn thức B?
GV: Trong biểu thức A = B.Q hoặc Q = , các đơn thức A, B, C được gọi là như thế nào?
GV: trong bài này ta chỉ xét trường hợp đơn giản nhất là đơn thức chia đơn thức?
GV: cho hs điền vào bảng phụ
Với mọi (x0, m , n N, m n thì:
1/ xm:xn =…… khi ………
2/ xm:xn =1 khi ……
GV: cho hs hđ nhóm làm ?1?
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
GV: cho hs hđ nhóm làm ?2?
GV: Cho hs nhận xét.
GV: Nhận xét chung.
GV: qua ?1,?2 em có nhận xét gì về số biến của đơn thức chia với số biến của đơn thức bị chia?
GV: số mũ mỗi biến của đơn thức chia ntn với số mũ mỗi biến của đơn thức bị chia?
GV: nhấn mạnh trong ?1,?2 nếu gọi đơn thức bị chia là A , đơn thức chia là B thì ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
GV: vậy theo em khi nào thì ta nói đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
GV: Qua bài tập em thử nêu quy tắc chia đơn thức A cho đơn thức B (trong trường hợp A chia hết cho B)?
HS: A: đơn thức bị chia
HS: B: là đơn thức chia
HS: Q: là đơn thức thương (thương)
 









Các ý kiến mới nhất