Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chia cho số có hai chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ văn hùng
Ngày gửi: 21h:59' 11-12-2015
Dung lượng: 787.0 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu
Ôn : Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì?
A. Mục tiêu:
Giúp HS nhận biết:
- Câu kể Ai làm gì?
- Biết đặt câu kể Ai làm gì ?
B. Đồ dùng dạy học:
- Bài tập trắc nghiệm 4
C. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Tổ chức:
Kiểm tra:
3- Bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập (trang 103)
Bài 1 .Gạch dưới nhưng câu kể Ai làm gì?Trong đoan văn tr103.
- Gv gọi HS đọc bài.




- GV nhận xét chữa bài
Bài 2 Tìm chủ ngữ trong câu sau:
<< Chim đậu chen nhau trắng xoá trên những đầu câychà là..>>

Chim.
Chim đậu.
Chim đậu chen nhau.

Bài 3.Viết tiép vào chỗ trống để thành câu có mô hình Ai làm gì?

Cả lớp em……………………
Đêm giao thừa, cả nhà em…..
………………………………….

- GV nhận xét chữa bài
Hoạt động của trò
- Hát

- HS nêu
- HS nêu miệng



-Học sinh đọc bài
- HS tìm câu kể Ai làm gì .
- HS nối tiếp nêu câu kể Ai làm gì ?

- HS khác nhận xét


HS đọc bài.


-HS thảo luận nhóm 4.

- Các nhóm nêu kq

- HS đọc yêu cầu của bài.


-HS làm bài.





D. Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài
Luyện từ và câu
Ôn : Mở rộng vốn từ :Dũng cảm
A. Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Tìm được từ cùng nghĩa với từ :Dũng cảm
- Biết đặt câu với từ tìm được.
B. Đồ dùng dạy học:
- Bài tập trắc nghiệm 4
C. Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy
1.Kiểm tra:
2- Bài mới:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập (trang 136)
Bài 1 .Những từ nào gần nghĩa với từ Dũng cảm.
a.gan dạ c.anh dũng
b.quả cảm d.anh hùng

e.can đảm i .kiên cường
g.mưu trí k.quyết thắng
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2.Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sauvào sâúcc từ ngữ dưới đâyđể tạo thành nhómcác từ thường dùng.
M:tinh thần ->tinh thần dũng cảm.
a.Chiến đấu bảo vệ tổ quốc->……….
………………………………………
b.nhận khuyết điểm->……………….
………………………………………
c.người con->………………………
………………………………………
d.đôi. quân->………………………..
………………………………………
Bài 3Viết đoạn văngồm 5 đến 7 câunói về tấm gương dũng cảm.trong đó có 2 hoặc 3từ gần nghĩa với từ dũng cảm trở lên.

Hoạt động của trò

- HS nêu


- HS nêu miệng
-Học sinh đọc bài
- HS tìm từ .
- HS nối tiếp nêu.

- HS khác nhận xét



-HS đọc bài.



-HS thảo luận nhóm 4.

- Các nhóm nêu kq





- HS đọc yêu cầu của bài.
-HS làm bài.





D. Hoạt động nối tiếp:
1- Củng cố:
- Hệ thống bài và nhận xét giờ học
2- Dặn dò : - Về nhà ôn lại bài
 
Gửi ý kiến